CẦU THỦ
Đang thi đấu
Agon Mucolli
Giá trị thị trường
400,0 N €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 26 tháng 9, 1998
- Nơi sinh
- Fredericia, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,72 m
- Quốc tịch
- Albania
- Gia nhập CLB từ
- 5 tháng 7, 2024
- Người đại diện
- FirstStep Management
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
27
Bàn thắng
4
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | FC Fredericia | 16 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Superliga | Odense Boldklub | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | FC Fredericia | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 98 | 19 | |
| 2024 | 26 | 1 | |
| 2024 | 98 | 3 | |
| 22/23 | 26 | 18 | |
| 2020 | 98 | 1 | |
| 2019 | 98 | 3 | |
| 2019 | 98 | 1 | |
| 2017 | 98 | 1 | |
| 2017 | 98 | 1 | |
| 2016 | 40 | 1 | |
| 2016 | 98 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
450,0 N €
vào 15 tháng 12, 2025
- 8 thg 8, 2016: €50k, Vejle BK U19
- 12 thg 12, 2016: €100k, Vejle BK U19
- 21 thg 6, 2017: €200k, Vejle BK
- 18 thg 12, 2017: €100k, Vejle BK
- 24 thg 6, 2019: €100k, FC Fredericia
- 9 thg 9, 2019: €200k, FC Fredericia
- 22 thg 12, 2019: €300k, FC Fredericia
- 31 thg 7, 2020: €350k, FC Fredericia
- 26 thg 7, 2021: €300k, Kristiansund BK
- 3 thg 1, 2022: €400k, Kristiansund BK
- 13 thg 9, 2022: €350k, Odense BK
- 26 thg 6, 2023: €300k, Odense BK
- 8 thg 12, 2023: €225k, Odense BK
- 10 thg 6, 2024: €200k, Odense BK
- 9 thg 12, 2024: €400k, FC Fredericia
- 15 thg 12, 2025: €450k, FC Fredericia
- 25 thg 5, 2026: €400k, FC Fredericia
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Agon Mucolli đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Agon Mucolli là FC Fredericia.
Agon Mucolli mang áo số mấy?
- Agon Mucolli mang áo số 98. Câu lạc bộ là FC Fredericia.
Agon Mucolli chơi vị trí nào?
- Agon Mucolli chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Agon Mucolli bao nhiêu tuổi?
- Agon Mucolli 28 tuổi, sinh ngày 26 tháng 9, 1998.
Giá trị thị trường của Agon Mucolli là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Agon Mucolli là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Agon Mucolli là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Agon Mucolli là 450,0 N €, vào ngày 15 tháng 12, 2025.
Agon Mucolli đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Agon Mucolli đã thi đấu 27 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Agon Mucolli đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Agon Mucolli mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Agon Mucolli là Albania.
Agon Mucolli sinh ra ở đâu?
- Agon Mucolli sinh ra tại Fredericia, Đan Mạch.
Agon Mucolli cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Agon Mucolli là 1,72 m.
Agon Mucolli thuận chân nào?
- Agon Mucolli thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.