CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ahmet Arslan
Giá trị thị trường
300,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 3, 1994
- Nơi sinh
- Memmingen, Đức
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 2, 2026
- Người đại diện
- Ballarbeit
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
2
Số trận
2
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Bundesliga | Hamburger SV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 70 | 11 | |
| 2025 | 6 | 1 | |
| 2024 | 6 | 1 | |
| 2023 | 8 | 3 | |
| 2022 | 6 | 1 | |
| 20/21 | 6 | 5 | |
| 2019 | 5 | 1 | |
| 2017 | 14 | 2 | |
| 15/16 | 12 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
700,0 N €
vào 13 tháng 6, 2023
- 18 thg 8, 2014: €75k, Hamburger SV II
- 9 thg 10, 2014: €100k, Hamburger SV II
- 8 thg 2, 2015: €200k, Hamburger SV II
- 1 thg 7, 2015: €300k, Hamburger SV II
- 14 thg 7, 2016: €350k, VfL Osnabrück
- 8 thg 10, 2016: €300k, VfL Osnabrück
- 10 thg 2, 2017: €200k, VfL Osnabrück
- 14 thg 6, 2017: €225k, VfL Osnabrück
- 8 thg 6, 2018: €175k, VfL Osnabrück
- 24 thg 2, 2019: €200k, VfB Lübeck
- 20 thg 2, 2020: €250k, VfB Lübeck
- 15 thg 7, 2020: €300k, Holstein Kiel
- 5 thg 10, 2022: €350k, Dynamo Dresden
- 28 thg 3, 2023: €500k, Dynamo Dresden
- 13 thg 6, 2023: €700k, Dynamo Dresden
- 15 thg 12, 2023: €600k, 1.FC Magdeburg
- 20 thg 3, 2024: €500k, Dynamo Dresden
- 11 thg 6, 2024: €400k, Dynamo Dresden
- 30 thg 12, 2024: €350k, RW Essen
- 28 thg 5, 2026: €300k, Sydney FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ahmet Arslan đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ahmet Arslan là Sydney FC.
Ahmet Arslan từng mang áo số mấy?
- Ahmet Arslan đã mang áo số 70 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Sydney FC.
Ahmet Arslan chơi vị trí nào?
- Ahmet Arslan chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Ahmet Arslan bao nhiêu tuổi?
- Ahmet Arslan 32 tuổi, sinh ngày 30 tháng 3, 1994.
Giá trị thị trường của Ahmet Arslan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ahmet Arslan là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ahmet Arslan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ahmet Arslan là 700,0 N €, vào ngày 13 tháng 6, 2023.
Ahmet Arslan đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ahmet Arslan đã thi đấu 2 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ahmet Arslan đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ahmet Arslan mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ahmet Arslan là Thổ Nhĩ Kỳ.
Ahmet Arslan sinh ra ở đâu?
- Ahmet Arslan sinh ra tại Memmingen, Đức.
Ahmet Arslan cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ahmet Arslan là 1,80 m.
Ahmet Arslan thuận chân nào?
- Ahmet Arslan thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.