CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ahmetcan Kaplan
Giá trị thị trường
7,0 Tr €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 16 tháng 1, 2003
- Nơi sinh
- Trabzon, Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Gia nhập CLB từ
- 29 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- THE·TEAM
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
66
Bàn thắng
2
Kiến tạo
2
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | NEC Nijmegen | 25 | 1 | 0 | 10 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 11 | 0 | 1 | 3 | 1 |
| 21/22 | Süper Lig | Trabzonspor | 13 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | KNVB Beker | NEC Nijmegen | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Ajax Amsterdam | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 4 | 31 | |
| 2025 | 13 | 2 | |
| 24/25 | 13 | 47 | |
| 23/24 | 13 | 24 | |
| 2022 | 5 | 3 | |
| 2022 | 13 | 6 | |
| 21/22 | 70 | 32 | |
| 20/21 | 70 | 9 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 9,5 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
7,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 31 tháng 5, 2024
- 4 thg 8, 2020: €50k, Trabzonspor U19
- 16 thg 3, 2021: €50k, Trabzonspor
- 14 thg 7, 2021: €100k, Trabzonspor
- 12 thg 10, 2021: €250k, Trabzonspor
- 4 thg 1, 2022: €300k, Trabzonspor
- 31 thg 3, 2022: €1,40m, Trabzonspor
- 1 thg 6, 2022: €2,80m, Trabzonspor
- 14 thg 9, 2022: €5m, Ajax
- 15 thg 12, 2023: €4m, Ajax
- 18 thg 3, 2024: €7m, Ajax
- 31 thg 5, 2024: €10m, Ajax
- 14 thg 10, 2024: €8m, Ajax
- 17 thg 12, 2024: €6m, Ajax
- 28 thg 5, 2025: €5m, Ajax
- 2 thg 12, 2025: €5m, NEC Nijmegen
- 28 thg 5, 2026: €7m, NEC Nijmegen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ahmetcan Kaplan đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ahmetcan Kaplan là NEC Nijmegen.
Ahmetcan Kaplan mang áo số mấy?
- Ahmetcan Kaplan mang áo số 4. Câu lạc bộ là NEC Nijmegen.
Ahmetcan Kaplan chơi vị trí nào?
- Ahmetcan Kaplan chơi ở vị trí Trung vệ.
Ahmetcan Kaplan bao nhiêu tuổi?
- Ahmetcan Kaplan 23 tuổi, sinh ngày 16 tháng 1, 2003.
Giá trị thị trường của Ahmetcan Kaplan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ahmetcan Kaplan là 7,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ahmetcan Kaplan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ahmetcan Kaplan là 10,0 Tr €, vào ngày 31 tháng 5, 2024.
Ahmetcan Kaplan đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ahmetcan Kaplan đã thi đấu 66 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ahmetcan Kaplan đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ahmetcan Kaplan mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ahmetcan Kaplan là Thổ Nhĩ Kỳ.
Ahmetcan Kaplan sinh ra ở đâu?
- Ahmetcan Kaplan sinh ra tại Trabzon, Thổ Nhĩ Kỳ.
Ahmetcan Kaplan cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ahmetcan Kaplan là 1,89 m.
Ahmetcan Kaplan thuận chân nào?
- Ahmetcan Kaplan thuận chân trái.
Hợp đồng của Ahmetcan Kaplan kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ahmetcan Kaplan có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.