CẦU THỦ
Đang thi đấu
Aïssa Mandi
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 22 tháng 10, 1991
- Nơi sinh
- Châlons-en-Champagne, Pháp
- Chiều cao
- 1,84 m
- Quốc tịch
- Algeria
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 8, 2024
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Decathlon Arena - Stade Pierre-Mauroy, Lille
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
445
Bàn thắng
25
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | LOSC Lille | 29 | 1 | 0 | 8 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | LOSC Lille | 24 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Villarreal CF | 16 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Villarreal CF | 21 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Villarreal CF | 17 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Betis Balompié | 28 | 3 | 1 | 6 | 1 |
| 19/20 | LaLiga | Real Betis Balompié | 29 | 0 | 0 | 9 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Betis Balompié | 35 | 1 | 1 | 10 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Betis Balompié | 34 | 1 | 0 | 9 | 1 |
| 16/17 | LaLiga | Real Betis Balompié | 26 | 2 | 1 | 4 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Stade Reims | 32 | 5 | 1 | 3 | 1 |
| 14/15 | Ligue 1 | Stade Reims | 32 | 6 | 2 | 3 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | Stade Reims | 33 | 0 | 4 | 2 | 1 |
| 12/13 | Ligue 1 | Stade Reims | 29 | 2 | 1 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Copa del Rey | Villarreal CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Villarreal CF | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 7 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | LOSC Lille | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | Champions League | LOSC Lille | 5 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | LOSC Lille | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 23/24 | Europa League | Villarreal CF | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | UECL Quali | Villarreal CF | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Villarreal CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | UEFA Super Cup | Villarreal CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Real Betis Balompié | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | Algeria | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 23 | 40 | 4 | |
| 24/25 | 2 | 45 | — | |
| 23/24 | 23 | 38 | — | |
| 22/23 | 23 | 44 | — | |
| 21/22 | 22 | 51 | — | |
| 20/21 | 23 | 38 | 8 | |
| 19/20 | 23 | 36 | 2 | |
| 18/19 | 23 | 38 | 4 | |
| 17/18 | 23 | 38 | — | |
| 16/17 | 23 | 31 | — | |
| 15/16 | 23 | 32 | 25 | |
| 14/15 | 23 | 34 | 6 | |
| 13/14 | 23 | 34 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 2 | 8 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 2,8 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 20 tháng 12, 2019
- 22 thg 7, 2011: €200k, Stade Reims
- 25 thg 12, 2011: €400k, Stade Reims
- 1 thg 6, 2012: €800k, Stade Reims
- 25 thg 7, 2012: €1m, Stade Reims
- 7 thg 1, 2013: €1,25m, Stade Reims
- 30 thg 5, 2013: €1,50m, Stade Reims
- 14 thg 1, 2014: €2m, Stade Reims
- 7 thg 8, 2014: €2,50m, Stade Reims
- 14 thg 1, 2015: €3m, Stade Reims
- 6 thg 6, 2015: €4m, Stade Reims
- 6 thg 9, 2015: €4,50m, Stade Reims
- 15 thg 7, 2016: €4,50m, Real Betis
- 24 thg 1, 2017: €5m, Real Betis
- 29 thg 3, 2017: €6m, Real Betis
- 22 thg 3, 2018: €8m, Real Betis
- 30 thg 5, 2018: €9m, Real Betis
- 21 thg 12, 2018: €14m, Real Betis
- 11 thg 6, 2019: €16m, Real Betis
- 20 thg 12, 2019: €20m, Real Betis
- 8 thg 4, 2020: €16m, Real Betis
- 23 thg 7, 2020: €12m, Real Betis
- 8 thg 10, 2020: €10m, Real Betis
- 23 thg 11, 2020: €8m, Real Betis
- 30 thg 12, 2021: €6m, Villarreal
- 7 thg 11, 2022: €4m, Villarreal
- 13 thg 6, 2023: €3m, Villarreal
- 13 thg 10, 2023: €2,50m, Villarreal
- 22 thg 12, 2023: €2m, Villarreal
- 7 thg 6, 2024: €1,80m, Villarreal
- 10 thg 12, 2024: €1,50m, LOSC Lille
- 3 thg 6, 2025: €1,20m, LOSC Lille
- 15 thg 12, 2025: €1m, LOSC Lille
- 1 thg 6, 2026: €1m, LOSC Lille
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Aïssa Mandi đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Aïssa Mandi là LOSC Lille.
Aïssa Mandi mang áo số mấy?
- Aïssa Mandi mang áo số 23. Câu lạc bộ là Lille.
Aïssa Mandi chơi vị trí nào?
- Aïssa Mandi chơi ở vị trí Trung vệ.
Aïssa Mandi bao nhiêu tuổi?
- Aïssa Mandi 34 tuổi, sinh ngày 22 tháng 10, 1991.
Giá trị thị trường của Aïssa Mandi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Aïssa Mandi là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Aïssa Mandi là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Aïssa Mandi là 20,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 12, 2019.
Aïssa Mandi đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Aïssa Mandi đã thi đấu 445 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Aïssa Mandi đã ghi được 25 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Aïssa Mandi đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Aïssa Mandi đã thi đấu 122 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Algeria. Aïssa Mandi đã ghi được 8 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Aïssa Mandi mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Aïssa Mandi là Algeria.
Aïssa Mandi sinh ra ở đâu?
- Aïssa Mandi sinh ra tại Châlons-en-Champagne, Pháp.
Aïssa Mandi cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Aïssa Mandi là 1,84 m.
Aïssa Mandi thuận chân nào?
- Aïssa Mandi thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.