CẦU THỦ
Đang thi đấu
Alberto Moreno
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 5 tháng 7, 1992
- Nơi sinh
- Sevilla, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,71 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 19 tháng 7, 2024
Trận tiếp theo
Serie A
· Giuseppe Sinigaglia, Como
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
17
Số trận
360
Bàn thắng
16
Kiến tạo
24
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Como 1907 | 19 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Como 1907 | 24 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Villarreal CF | 27 | 2 | 2 | 5 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Villarreal CF | 24 | 0 | 1 | 7 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Villarreal CF | 24 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Villarreal CF | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Villarreal CF | 18 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Liverpool FC | 16 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Liverpool FC | 12 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Liverpool FC | 32 | 1 | 4 | 3 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Liverpool FC | 28 | 2 | 0 | 6 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Sevilla FC | 29 | 3 | 0 | 5 | 1 |
| 12/13 | LaLiga | Sevilla FC | 15 | 0 | 2 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Como 1907 | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Como 1907 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Villarreal CF | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Villarreal CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Villarreal CF | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Villarreal CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Liverpool FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Liverpool FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Europa League | Villarreal CF | 4 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Villarreal CF | 7 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2021 | UEFA Super Cup | Villarreal CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Villarreal CF | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Liverpool FC | 8 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Liverpool FC | 13 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Liverpool FC | 5 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Sevilla FC | 10 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Sevilla FC | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 18 | 44 | |
| 24/25 | 18 | 31 | |
| 23/24 | 18 | 38 | |
| 22/23 | 18 | 33 | |
| 2021 | 18 | 17 | |
| 21/22 | 18 | 38 | |
| 19/20 | 18 | 21 | |
| 18/19 | 18 | 25 | |
| 17/18 | 18 | 41 | |
| 16/17 | 18 | 41 | |
| 15/16 | 18 | 47 | |
| 14/15 | 18 | 48 | |
| 13/14 | 32 | 23 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 18,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 20 tháng 7, 2014
- 16 thg 1, 2013: €200k, Sevilla Atl.
- 8 thg 3, 2013: €600k, Sevilla FC
- 12 thg 6, 2013: €2,50m, Sevilla FC
- 7 thg 8, 2013: €4m, Sevilla FC
- 17 thg 9, 2013: €6m, Sevilla FC
- 21 thg 10, 2013: €8m, Sevilla FC
- 23 thg 1, 2014: €10m, Sevilla FC
- 20 thg 7, 2014: €15m, Sevilla FC
- 12 thg 2, 2015: €15m, Liverpool
- 24 thg 10, 2016: €12m, Liverpool
- 20 thg 2, 2017: €10m, Liverpool
- 2 thg 1, 2018: €12m, Liverpool
- 28 thg 5, 2018: €10m, Liverpool
- 19 thg 12, 2018: €9m, Liverpool
- 20 thg 12, 2019: €7,50m, Villarreal
- 8 thg 4, 2020: €6m, Villarreal
- 8 thg 10, 2020: €5m, Villarreal
- 5 thg 1, 2021: €3m, Villarreal
- 10 thg 6, 2021: €2,50m, Villarreal
- 30 thg 12, 2021: €5m, Villarreal
- 7 thg 11, 2022: €4m, Villarreal
- 13 thg 6, 2023: €3m, Villarreal
- 13 thg 10, 2023: €2m, Villarreal
- 7 thg 6, 2024: €1,80m, Villarreal
- 18 thg 12, 2024: €1,80m, Como 1907
- 17 thg 6, 2025: €1,50m, Como 1907
- 23 thg 12, 2025: €1m, Como 1907
- 29 thg 5, 2026: €1m, Como 1907
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Alberto Moreno đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Alberto Moreno là Como 1907.
Alberto Moreno mang áo số mấy?
- Alberto Moreno mang áo số 18. Câu lạc bộ là Como.
Alberto Moreno chơi vị trí nào?
- Alberto Moreno chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Alberto Moreno bao nhiêu tuổi?
- Alberto Moreno 34 tuổi, sinh ngày 5 tháng 7, 1992.
Giá trị thị trường của Alberto Moreno là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Alberto Moreno là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alberto Moreno là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alberto Moreno là 15,0 Tr €, vào ngày 20 tháng 7, 2014.
Alberto Moreno đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Alberto Moreno đã thi đấu 360 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Alberto Moreno đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Alberto Moreno đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Alberto Moreno đã thi đấu 4 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Alberto Moreno mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Alberto Moreno là Tây Ban Nha.
Alberto Moreno sinh ra ở đâu?
- Alberto Moreno sinh ra tại Sevilla, Tây Ban Nha.
Alberto Moreno cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Alberto Moreno là 1,71 m.
Alberto Moreno thuận chân nào?
- Alberto Moreno thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.