CẦU THỦ
Đã giải nghệ
Aleix Vidal
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 21 tháng 8, 1989
- Nơi sinh
- Valls, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Người đại diện
- Promoesport
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
14
Số trận
271
Bàn thắng
21
Kiến tạo
40
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 25 | 0 | 3 | 10 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 31 | 2 | 0 | 10 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Sevilla FC | 12 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Deportivo Alavés | 29 | 2 | 5 | 6 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Sevilla FC | 11 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | FC Barcelona | 15 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | FC Barcelona | 6 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | FC Barcelona | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Sevilla FC | 31 | 4 | 7 | 8 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | UD Almería | 38 | 6 | 5 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Sevilla FC | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Supercopa | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | FC Barcelona | 5 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2017 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | FC Barcelona | 4 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 2016 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | FC Barcelona | 5 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Sevilla FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | UD Almería | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | Europa League Qualifying | Sevilla FC | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Sevilla FC | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FC Barcelona | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Barcelona | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Sevilla FC | 11 | 2 | 4 | 2 | 0 |
| 2014 | UEFA Super Cup | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 22/23 | 22 | 35 | |
| 21/22 | 22 | 36 | |
| 20/21 | 17 | 39 | |
| 19/20 | 18 | 30 | |
| 18/19 | 11 | 28 | |
| 17/18 | 22 | 36 | |
| 2016 | 22 | 26 | |
| 16/17 | 22 | 19 | |
| 14/15 | 22 | 53 | |
| 13/14 | 8 | 42 |
Giá trị thị trường
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
Định giá tính đến
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Aleix Vidal từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Aleix Vidal trước đây là RCD Espanyol Barcelona.
Aleix Vidal từng mang áo số mấy?
- Aleix Vidal đã mang áo số 22 trong mùa giải 22/23. Câu lạc bộ khi đó là Espanyol.
Aleix Vidal từng chơi vị trí nào?
- Aleix Vidal đã chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Aleix Vidal bao nhiêu tuổi?
- Aleix Vidal 37 tuổi, sinh ngày 21 tháng 8, 1989.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Aleix Vidal là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Aleix Vidal là 10,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
Aleix Vidal đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Aleix Vidal đã thi đấu 271 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Aleix Vidal đã ghi được 21 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Aleix Vidal mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Aleix Vidal là Tây Ban Nha.
Aleix Vidal sinh ra ở đâu?
- Aleix Vidal sinh ra tại Valls, Tây Ban Nha.
Aleix Vidal cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Aleix Vidal là 1,77 m.
Aleix Vidal từng thuận chân nào?
- Aleix Vidal từng thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.