CẦU THỦ
Đang thi đấu
Alejandro Grimaldo
Giá trị thị trường
20,0 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 20 tháng 9, 1995
- Nơi sinh
- Valencia, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,71 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2030
- Người đại diện
- THE·TEAM
Trận tiếp theo
Bundesliga
· MEWA ARENA, Mainz
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
423
Bàn thắng
55
Kiến tạo
110
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 29 | 8 | 8 | 5 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 32 | 2 | 8 | 6 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 33 | 10 | 15 | 1 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | SL Benfica | 33 | 5 | 11 | 5 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | SL Benfica | 29 | 5 | 5 | 4 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | SL Benfica | 31 | 2 | 10 | 4 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | SL Benfica | 26 | 0 | 6 | 1 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | SL Benfica | 34 | 4 | 12 | 3 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | SL Benfica | 28 | 1 | 4 | 4 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | SL Benfica | 14 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 5 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 2024 | DFL-Supercup | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | SL Benfica | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 12 | 4 | 3 | 2 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 10 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 12 | 2 | 4 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | SL Benfica | 10 | 2 | 5 | 0 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | SL Benfica | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | SL Benfica | 10 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | SL Benfica | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | SL Benfica | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | SL Benfica | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | SL Benfica | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | SL Benfica | 6 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | SL Benfica | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | SL Benfica | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | SL Benfica | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | SL Benfica | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 20 | 47 | 8 | |
| 24/25 | 20 | 49 | — | |
| 23/24 | 20 | 52 | — | |
| 22/23 | 3 | 50 | — | |
| 21/22 | 3 | 47 | — | |
| 20/21 | 3 | 40 | — | |
| 19/20 | 3 | 37 | — | |
| 18/19 | 3 | 42 | — | |
| 17/18 | 3 | 34 | — | |
| 2016 | 3 | 5 | — | |
| 16/17 | 3 | 19 | — |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 3 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 2,1 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
20,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
45,0 Tr €
vào 27 tháng 3, 2024
- 1 thg 3, 2012: €100k, Barça U19
- 7 thg 8, 2012: €1m, Barcelona B
- 22 thg 1, 2013: €1,50m, Barcelona B
- 5 thg 8, 2014: €2m, Barcelona B
- 24 thg 2, 2016: €1,50m, Benfica
- 29 thg 7, 2016: €2m, Benfica
- 31 thg 10, 2016: €7m, Benfica
- 26 thg 6, 2017: €9m, Benfica
- 7 thg 2, 2018: €13m, Benfica
- 13 thg 6, 2018: €20m, Benfica
- 1 thg 11, 2018: €25m, Benfica
- 11 thg 1, 2019: €28m, Benfica
- 7 thg 6, 2019: €32m, Benfica
- 30 thg 12, 2019: €35m, Benfica
- 8 thg 4, 2020: €28m, Benfica
- 25 thg 3, 2021: €22m, Benfica
- 27 thg 12, 2021: €20m, Benfica
- 2 thg 3, 2023: €25m, Benfica
- 14 thg 12, 2023: €35m, Bayer 04 Leverkusen
- 27 thg 3, 2024: €45m, Bayer 04 Leverkusen
- 20 thg 12, 2024: €40m, Bayer 04 Leverkusen
- 5 thg 6, 2025: €30m, Bayer 04 Leverkusen
- 19 thg 12, 2025: €24m, Bayer 04 Leverkusen
- 27 thg 5, 2026: €20m, Bayer 04 Leverkusen
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Alejandro Grimaldo đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Alejandro Grimaldo là Bayer 04 Leverkusen.
Alejandro Grimaldo mang áo số mấy?
- Alejandro Grimaldo mang áo số 20. Câu lạc bộ là Leverkusen.
Alejandro Grimaldo chơi vị trí nào?
- Alejandro Grimaldo chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Alejandro Grimaldo bao nhiêu tuổi?
- Alejandro Grimaldo 31 tuổi, sinh ngày 20 tháng 9, 1995.
Giá trị thị trường của Alejandro Grimaldo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Alejandro Grimaldo là 20,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alejandro Grimaldo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alejandro Grimaldo là 45,0 Tr €, vào ngày 27 tháng 3, 2024.
Alejandro Grimaldo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Alejandro Grimaldo đã thi đấu 423 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Alejandro Grimaldo đã ghi được 55 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Alejandro Grimaldo đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Alejandro Grimaldo đã thi đấu 14 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Alejandro Grimaldo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Alejandro Grimaldo là Tây Ban Nha.
Alejandro Grimaldo sinh ra ở đâu?
- Alejandro Grimaldo sinh ra tại Valencia, Tây Ban Nha.
Alejandro Grimaldo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Alejandro Grimaldo là 1,71 m.
Alejandro Grimaldo thuận chân nào?
- Alejandro Grimaldo thuận chân trái.
Hợp đồng của Alejandro Grimaldo kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Alejandro Grimaldo có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2030.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.