CẦU THỦ
Đang thi đấu
Aleksandar Dragovic
Giá trị thị trường
600,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 3, 1991
- Nơi sinh
- Wien, Áo
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Áo
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- ED agency
Trận tiếp theo
Austrian Bundesliga
· Generali-Arena, Wien
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
13
Số trận
231
Bàn thắng
5
Kiến tạo
5
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 18 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 15 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 18 | 2 | 0 | 4 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Leicester City | 11 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 19 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 17 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 24 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | Dynamo Kyiv | 21 | 0 | 0 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Leicester City | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | UKRS | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | UKRS | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 6 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 2014 | UKRS | Dynamo Kyiv | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Ukrainian Cup | Dynamo Kyiv | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Austria Vienna | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 8 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Dynamo Kyiv | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Dynamo Kyiv | 10 | 0 | 0 | 3 | 1 |
| 13/14 | Europa League | Dynamo Kyiv | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Dynamo Kyiv | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 15 | 31 | — | |
| 24/25 | 15 | 19 | 1 | |
| 2023 | 15 | 6 | 6 | |
| 2022 | 15 | 9 | — | |
| 21/22 | 15 | 13 | — | |
| 20/21 | 6 | 42 | — | |
| 19/20 | 6 | 48 | — | |
| 18/19 | 6 | 45 | — | |
| 17/18 | 16 | 33 | — | |
| 2017 | 6 | 2 | — | |
| 16/17 | 6 | 37 | — | |
| 2016 | 6 | 5 | — | |
| 15/16 | 6 | 31 | — | |
| 14/15 | 6 | 42 | 1 | |
| 13/14 | 6 | 37 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 21,0 Tr € | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
15,0 Tr €
vào 1 tháng 6, 2016
- 3 thg 6, 2008: €50k, A. Vienna Res.
- 15 thg 9, 2008: €225k, Austria Vienna
- 11 thg 1, 2009: €400k, Austria Vienna
- 18 thg 3, 2009: €600k, Austria Vienna
- 9 thg 6, 2009: €1m, Austria Vienna
- 6 thg 8, 2009: €1,75m, Austria Vienna
- 6 thg 10, 2009: €2m, Austria Vienna
- 8 thg 1, 2010: €2,50m, Austria Vienna
- 22 thg 6, 2010: €3m, Austria Vienna
- 25 thg 5, 2011: €2,50m, Basel
- 15 thg 12, 2011: €3,50m, Basel
- 23 thg 3, 2012: €4,50m, Basel
- 30 thg 5, 2012: €5,50m, Basel
- 29 thg 10, 2012: €5m, Basel
- 14 thg 4, 2013: €6m, Basel
- 17 thg 6, 2013: €7m, Basel
- 30 thg 6, 2014: €8m, Dynamo Kyiv
- 25 thg 12, 2014: €11m, Dynamo Kyiv
- 7 thg 6, 2015: €13m, Dynamo Kyiv
- 1 thg 6, 2016: €15m, Dynamo Kyiv
- 7 thg 2, 2017: €15m, Leverkusen
- 19 thg 6, 2017: €12m, Leverkusen
- 2 thg 1, 2018: €10m, Leicester
- 18 thg 12, 2018: €9m, Leverkusen
- 11 thg 3, 2020: €6,50m, Leverkusen
- 8 thg 4, 2020: €5,20m, Leverkusen
- 10 thg 2, 2021: €5m, Leverkusen
- 27 thg 5, 2021: €3,50m, Leverkusen
- 25 thg 12, 2021: €4m, Red Star
- 26 thg 6, 2022: €5m, Red Star
- 22 thg 6, 2023: €4,50m, Red Star
- 27 thg 12, 2023: €4m, Red Star
- 15 thg 3, 2024: €3,50m, Red Star
- 10 thg 6, 2024: €2,50m, Red Star
- 10 thg 10, 2024: €1,50m, Austria Vienna
- 17 thg 12, 2024: €1,20m, Austria Vienna
- 6 thg 6, 2025: €1m, Austria Vienna
- 22 thg 12, 2025: €800k, Austria Vienna
- 26 thg 5, 2026: €600k, Austria Vienna
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Aleksandar Dragovic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Aleksandar Dragovic là Austria Vienna.
Aleksandar Dragovic mang áo số mấy?
- Aleksandar Dragovic mang áo số 15. Câu lạc bộ là Austria Vienna.
Aleksandar Dragovic chơi vị trí nào?
- Aleksandar Dragovic chơi ở vị trí Trung vệ.
Aleksandar Dragovic bao nhiêu tuổi?
- Aleksandar Dragovic 35 tuổi, sinh ngày 6 tháng 3, 1991.
Giá trị thị trường của Aleksandar Dragovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Aleksandar Dragovic là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Aleksandar Dragovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Aleksandar Dragovic là 15,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 6, 2016.
Aleksandar Dragovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Aleksandar Dragovic đã thi đấu 231 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Aleksandar Dragovic đã ghi được 5 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Aleksandar Dragovic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Aleksandar Dragovic đã thi đấu 100 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Áo. Aleksandar Dragovic đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Aleksandar Dragovic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Aleksandar Dragovic là Áo.
Aleksandar Dragovic sinh ra ở đâu?
- Aleksandar Dragovic sinh ra tại Wien, Áo.
Aleksandar Dragovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Aleksandar Dragovic là 1,86 m.
Aleksandar Dragovic thuận chân nào?
- Aleksandar Dragovic thuận chân phải.
Hợp đồng của Aleksandar Dragovic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Aleksandar Dragovic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.