CẦU THỦ
Đang thi đấu
Aleksandr Erokhin
Giá trị thị trường
100,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 10, 1989
- Nơi sinh
- Barnaul, UdSSR
- Chiều cao
- 1,95 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2017
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
21
Số trận
391
Bàn thắng
67
Kiến tạo
32
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 14 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 20 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 18 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 20 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 28 | 7 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 25 | 7 | 3 | 2 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 23 | 2 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 16 | 7 | 3 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier Liga | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 27 | 7 | 2 | 6 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | FK Rostov | 25 | 4 | 2 | 5 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | Ural Yekaterinburg | 12 | 4 | 5 | 5 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | FK Rostov | 11 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | Ural Yekaterinburg | 25 | 6 | 0 | 5 | 0 |
| 13/14 | Premier Liga | Ural Yekaterinburg | 25 | 2 | 1 | 3 | 1 |
| 12/13 | Premier Liga | FK Krasnodar | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 8 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 10 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 9 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2022 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Russian Super Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Russian Cup | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Russian Cup | Ural Yekaterinburg | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Russian Cup | Ural Yekaterinburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Russian Cup | Ural Yekaterinburg | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Russian Cup | FK Krasnodar | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 9 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | AO FK Zenit Sankt-Peterburg | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FK Rostov | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FK Rostov | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | FK Rostov | 3 | 1 | 2 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 39 | 3 | |
| 24/25 | 21 | 43 | 8 | |
| 23/24 | 21 | 43 | 3 | |
| 22/23 | 21 | 36 | 1 | |
| 21/22 | 21 | 39 | — | |
| 20/21 | 21 | 37 | — | |
| 19/20 | 21 | 40 | — | |
| 18/19 | 21 | 28 | — | |
| 17/18 | 21 | 43 | — | |
| 2016 | 89 | 12 | — | |
| 16/17 | 89 | 38 | — | |
| 2015 | 89 | 14 | — | |
| 14/15 | 89 | 26 | — | |
| 13/14 | 89 | 30 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 07/08 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
100,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
7,5 Tr €
vào 20 tháng 12, 2018
- 29 thg 11, 2009: €1m, FC Sheriff
- 28 thg 12, 2010: €800k, FC Sheriff
- 21 thg 3, 2011: €800k, Krasnodar
- 22 thg 1, 2013: €500k, SKA-Energia
- 8 thg 6, 2013: €450k, SKA-Energia
- 13 thg 9, 2013: €800k, Ural
- 23 thg 2, 2015: €1,50m, Ural
- 28 thg 8, 2015: €3m, Ural
- 6 thg 1, 2016: €3,80m, Ural
- 25 thg 5, 2016: €5m, Rostov
- 23 thg 12, 2017: €5m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 15 thg 10, 2018: €7m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 20 thg 12, 2018: €7,50m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 23 thg 12, 2019: €6,50m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 8 thg 4, 2020: €5,20m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 29 thg 7, 2020: €3,20m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 29 thg 12, 2020: €3m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 2 thg 6, 2021: €2,50m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 15 thg 9, 2021: €3m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 29 thg 12, 2021: €2,80m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 2 thg 6, 2022: €1,50m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 21 thg 11, 2022: €1m, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 14 thg 6, 2023: €700k, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 13 thg 12, 2023: €500k, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 4 thg 6, 2024: €400k, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 12 thg 12, 2024: €300k, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 4 thg 6, 2025: €250k, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 16 thg 12, 2025: €200k, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
- 26 thg 5, 2026: €100k, AO FK Zenit Sankt-Peterburg
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Aleksandr Erokhin đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Aleksandr Erokhin là AO FK Zenit Sankt-Peterburg.
Aleksandr Erokhin mang áo số mấy?
- Aleksandr Erokhin mang áo số 21. Câu lạc bộ là Zenit S-Pb.
Aleksandr Erokhin chơi vị trí nào?
- Aleksandr Erokhin chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Aleksandr Erokhin bao nhiêu tuổi?
- Aleksandr Erokhin 36 tuổi, sinh ngày 13 tháng 10, 1989.
Giá trị thị trường của Aleksandr Erokhin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Aleksandr Erokhin là 100,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Aleksandr Erokhin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Aleksandr Erokhin là 7,5 Tr €, vào ngày 20 tháng 12, 2018.
Aleksandr Erokhin đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Aleksandr Erokhin đã thi đấu 391 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Aleksandr Erokhin đã ghi được 67 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Aleksandr Erokhin đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Aleksandr Erokhin đã thi đấu 32 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga. Aleksandr Erokhin đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Aleksandr Erokhin mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Aleksandr Erokhin là Nga.
Aleksandr Erokhin sinh ra ở đâu?
- Aleksandr Erokhin sinh ra tại Barnaul, UdSSR.
Aleksandr Erokhin cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Aleksandr Erokhin là 1,95 m.
Aleksandr Erokhin thuận chân nào?
- Aleksandr Erokhin thuận chân phải.
Hợp đồng của Aleksandr Erokhin kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Aleksandr Erokhin có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.