CẦU THỦ
Đang thi đấu
Aleksandr Golovin
Giá trị thị trường
18,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 5, 1996
- Nơi sinh
- Kaltan, Kemerovo Oblast, Nga
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 27 tháng 7, 2018
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- GoalSp
Trận tiếp theo
Ligue 1
· Stade Louis II, Monaco
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
360
Bàn thắng
50
Kiến tạo
57
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | AS Monaco | 25 | 5 | 5 | 2 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | AS Monaco | 19 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | AS Monaco | 25 | 6 | 6 | 9 | 1 |
| 22/23 | Ligue 1 | AS Monaco | 34 | 8 | 7 | 5 | 0 |
| 21/22 | Ligue 1 | AS Monaco | 27 | 3 | 4 | 4 | 1 |
| 20/21 | Ligue 1 | AS Monaco | 21 | 5 | 9 | 2 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | AS Monaco | 25 | 3 | 4 | 6 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | AS Monaco | 30 | 3 | 3 | 7 | 1 |
| 17/18 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 27 | 5 | 4 | 8 | 0 |
| 16/17 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 30 | 3 | 4 | 3 | 0 |
| 15/16 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 17 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier Liga | PFK CSKA Moskva | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Trophée des Champions | AS Monaco | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Russian Super Cup | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Russian Cup | PFK CSKA Moskva | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | AS Monaco | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Champions League | AS Monaco | 9 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Europa League | AS Monaco | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | AS Monaco | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | AS Monaco | 7 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | AS Monaco | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | AS Monaco | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | PFK CSKA Moskva | 6 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Europa League | PFK CSKA Moskva | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | PFK CSKA Moskva | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | PFK CSKA Moskva | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | PFK CSKA Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 34 | |
| 24/25 | 10 | 31 | |
| 23/24 | 17 | 25 | |
| 22/23 | 17 | 44 | |
| 21/22 | 17 | 39 | |
| 20/21 | 17 | 21 | |
| 19/20 | 17 | 25 | |
| 18/19 | 17 | 33 | |
| 17/18 | 17 | 43 | |
| 16/17 | 17 | 37 | |
| 15/16 | 60 | 39 | |
| 14/15 | 60 | 21 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 18/19 | Chuyển nhượng | 30,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
18,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 6 tháng 9, 2018
- 19 thg 8, 2013: €50k, CSKA Moscow II
- 6 thg 5, 2015: €100k, CSKA Moscow II
- 24 thg 7, 2015: €350k, CSKA Moscow
- 25 thg 8, 2015: €400k, CSKA Moscow
- 6 thg 1, 2016: €500k, CSKA Moscow
- 1 thg 6, 2016: €3m, CSKA Moscow
- 1 thg 7, 2016: €2m, CSKA Moscow
- 16 thg 10, 2016: €2,50m, CSKA Moscow
- 27 thg 12, 2016: €3m, CSKA Moscow
- 1 thg 6, 2017: €5m, CSKA Moscow
- 1 thg 7, 2017: €6m, CSKA Moscow
- 2 thg 10, 2017: €8m, CSKA Moscow
- 23 thg 12, 2017: €10m, CSKA Moscow
- 6 thg 6, 2018: €18m, CSKA Moscow
- 15 thg 7, 2018: €25m, CSKA Moscow
- 6 thg 9, 2018: €30m, AS Monaco
- 3 thg 6, 2019: €25m, AS Monaco
- 8 thg 4, 2020: €20m, AS Monaco
- 7 thg 1, 2021: €19m, AS Monaco
- 9 thg 4, 2021: €23m, AS Monaco
- 26 thg 5, 2021: €28m, AS Monaco
- 16 thg 12, 2021: €25m, AS Monaco
- 2 thg 11, 2022: €22m, AS Monaco
- 27 thg 3, 2023: €25m, AS Monaco
- 27 thg 6, 2023: €28m, AS Monaco
- 16 thg 10, 2023: €30m, AS Monaco
- 24 thg 3, 2025: €25m, AS Monaco
- 3 thg 6, 2025: €20m, AS Monaco
- 15 thg 12, 2025: €18m, AS Monaco
- 1 thg 6, 2026: €18m, AS Monaco
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Aleksandr Golovin đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Aleksandr Golovin là AS Monaco.
Aleksandr Golovin mang áo số mấy?
- Aleksandr Golovin mang áo số 10. Câu lạc bộ là Monaco.
Aleksandr Golovin chơi vị trí nào?
- Aleksandr Golovin chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Aleksandr Golovin bao nhiêu tuổi?
- Aleksandr Golovin 30 tuổi, sinh ngày 30 tháng 5, 1996.
Giá trị thị trường của Aleksandr Golovin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Aleksandr Golovin là 18,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Aleksandr Golovin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Aleksandr Golovin là 30,0 Tr €, vào ngày 6 tháng 9, 2018.
Aleksandr Golovin đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Aleksandr Golovin đã thi đấu 360 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Aleksandr Golovin đã ghi được 50 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Aleksandr Golovin đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Aleksandr Golovin đã thi đấu 52 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Nga. Aleksandr Golovin đã ghi được 9 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Aleksandr Golovin mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Aleksandr Golovin là Nga.
Aleksandr Golovin sinh ra ở đâu?
- Aleksandr Golovin sinh ra tại Kaltan, Kemerovo Oblast, Nga.
Aleksandr Golovin cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Aleksandr Golovin là 1,78 m.
Aleksandr Golovin thuận chân nào?
- Aleksandr Golovin thuận chân phải.
Hợp đồng của Aleksandr Golovin kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Aleksandr Golovin có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.