CẦU THỦ
Đang thi đấu
Aleksey Kenyaykin
Giá trị thị trường
300,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 8, 1998
- Nơi sinh
- Samara, Nga
- Chiều cao
- 1,99 m
- Quốc tịch
- Nga
- Gia nhập CLB từ
- 18 tháng 2, 2026
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
4
Số trận
23
Trận giữ sạch lưới
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Premier Liga | FC Orenburg | 3 | 4 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | FC Orenburg | 11 | 20 | 2 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | 1 | 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 23/24 | Russian Cup | FC Orenburg | 5 | 10 | 2 | 0 | 1 |
| 22/23 | Russian Cup | FC Orenburg | 1 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | Torpedo Moscow | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 1 | 10 | |
| 2025 | 1 | 1 | |
| 2024 | 13 | 22 | |
| 23/24 | 90 | 37 | |
| 22/23 | 90 | 31 | |
| 2020 | 90 | 1 | |
| 2020 | 90 | 2 | |
| 19/20 | 90 | 4 | |
| 2019 | 90 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
800,0 N €
vào 21 tháng 11, 2022
- 14 thg 10, 2018: €50k, Orenburg II
- 20 thg 12, 2018: €75k, Orenburg II
- 10 thg 9, 2019: €225k, Torpedo Moskau
- 23 thg 12, 2019: €325k, Torpedo Moskau
- 8 thg 4, 2020: €300k, Torpedo Moskau
- 29 thg 7, 2020: €300k, Orenburg
- 24 thg 5, 2021: €350k, Orenburg
- 7 thg 12, 2021: €450k, Orenburg
- 30 thg 5, 2022: €500k, Orenburg
- 21 thg 11, 2022: €800k, Orenburg
- 14 thg 6, 2023: €600k, Orenburg
- 13 thg 12, 2023: €500k, Orenburg
- 4 thg 6, 2024: €400k, Orenburg
- 12 thg 12, 2024: €300k, Orenburg
- 18 thg 6, 2025: €350k, Volga Uljanovsk
- 26 thg 5, 2026: €300k, FC Rubin Kazan
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Aleksey Kenyaykin đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Aleksey Kenyaykin là FC Rubin Kazan.
Aleksey Kenyaykin từng mang áo số mấy?
- Aleksey Kenyaykin đã mang áo số 1 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Rubin Kazan.
Aleksey Kenyaykin chơi vị trí nào?
- Aleksey Kenyaykin chơi ở vị trí Thủ môn.
Aleksey Kenyaykin bao nhiêu tuổi?
- Aleksey Kenyaykin 28 tuổi, sinh ngày 23 tháng 8, 1998.
Giá trị thị trường của Aleksey Kenyaykin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Aleksey Kenyaykin là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Aleksey Kenyaykin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Aleksey Kenyaykin là 800,0 N €, vào ngày 21 tháng 11, 2022.
Aleksey Kenyaykin đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Aleksey Kenyaykin đã thi đấu 23 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Aleksey Kenyaykin đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Aleksey Kenyaykin mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Aleksey Kenyaykin là Nga.
Aleksey Kenyaykin sinh ra ở đâu?
- Aleksey Kenyaykin sinh ra tại Samara, Nga.
Aleksey Kenyaykin cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Aleksey Kenyaykin là 1,99 m.
Aleksey Kenyaykin thuận chân nào?
- Aleksey Kenyaykin thuận chân phải.
Hợp đồng của Aleksey Kenyaykin kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Aleksey Kenyaykin có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.