CẦU THỦ
Đang thi đấu
Alen Halilovic
Giá trị thị trường
400,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 18 tháng 6, 1996
- Nơi sinh
- Dubrovnik, Croatia
- Chiều cao
- 1,69 m
- Quốc tịch
- Croatia
- Gia nhập CLB từ
- 18 tháng 7, 2023
Trận tiếp theo
Eredivisie
· Fortuna Sittard Stadion, Sittard
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
180
Bàn thắng
16
Kiến tạo
20
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Eredivisie | Fortuna Sittardia Combinatie | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Eredivisie | Fortuna Sittardia Combinatie | 27 | 2 | 3 | 2 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | Fortuna Sittardia Combinatie | 31 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | SC Heerenveen | 17 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 18/19 | JPL | Standard Liège | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | UD Las Palmas | 20 | 2 | 2 | 1 | 1 |
| 16/17 | LaLiga | UD Las Palmas | 18 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | Hamburger SV | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Sporting Gijón | 36 | 3 | 5 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | KNVB Beker | Fortuna Sittardia Combinatie | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | KNVB Beker | Fortuna Sittardia Combinatie | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | UD Las Palmas | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | DFB-Pokal | Hamburger SV | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Sporting Gijón | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Europa League | AC Milan | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 12 | |
| 24/25 | 10 | 28 | |
| 23/24 | 10 | 36 | |
| 2022 | 7 | 1 | |
| 2022 | 10 | 2 | |
| 2019 | 11 | 6 | |
| 2019 | 11 | 1 | |
| 19/20 | 10 | 25 | |
| 2018 | 77 | 18 | |
| 2017 | 20 | 19 | |
| 17/18 | 8 | 25 | |
| 2016 | 23 | 9 | |
| 2015 | 30 | 1 | |
| 15/16 | 25 | 37 | |
| 2013 | 28 | 11 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 22 tháng 2, 2016
- 30 thg 9, 2012: €300k, Dinamo Zagreb
- 3 thg 3, 2013: €1m, Dinamo Zagreb
- 8 thg 10, 2013: €4m, Dinamo Zagreb
- 11 thg 3, 2014: €6,50m, Dinamo Zagreb
- 5 thg 8, 2014: €6,50m, Barcelona B
- 13 thg 4, 2015: €5m, Barcelona B
- 15 thg 7, 2015: €5m, Barcelona
- 22 thg 11, 2015: €7,50m, Sporting Gijón
- 22 thg 2, 2016: €10m, Sporting Gijón
- 15 thg 7, 2016: €10m, Barcelona
- 13 thg 10, 2016: €5m, Hamburg
- 26 thg 1, 2017: €4m, UD Las Palmas
- 1 thg 1, 2018: €2,50m, UD Las Palmas
- 20 thg 12, 2018: €2m, AC Milan
- 10 thg 6, 2019: €2m, Standard Liège
- 18 thg 12, 2019: €1,75m, Heerenveen
- 8 thg 4, 2020: €1,40m, Heerenveen
- 25 thg 8, 2020: €1m, AC Milan
- 10 thg 3, 2021: €800k, Birmingham
- 30 thg 6, 2021: €600k, Birmingham
- 24 thg 11, 2021: €500k, Reading
- 13 thg 5, 2022: €400k, Reading
- 8 thg 11, 2022: €350k, HNK Rijeka
- 28 thg 3, 2023: €300k, Without Club
- 17 thg 10, 2023: €1m, Fortuna Sittardia Combinatie
- 15 thg 12, 2023: €1,30m, Fortuna Sittardia Combinatie
- 14 thg 10, 2024: €1,70m, Fortuna Sittardia Combinatie
- 28 thg 3, 2025: €1,30m, Fortuna Sittardia Combinatie
- 28 thg 5, 2025: €1m, Fortuna Sittardia Combinatie
- 2 thg 12, 2025: €800k, Fortuna Sittardia Combinatie
- 11 thg 3, 2026: €550k, Fortuna Sittardia Combinatie
- 28 thg 5, 2026: €400k, Fortuna Sittardia Combinatie
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Alen Halilovic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Alen Halilovic là Fortuna Sittardia Combinatie.
Alen Halilovic từng mang áo số mấy?
- Alen Halilovic đã mang áo số 10 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Fortuna Sittard.
Alen Halilovic chơi vị trí nào?
- Alen Halilovic chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Alen Halilovic bao nhiêu tuổi?
- Alen Halilovic 30 tuổi, sinh ngày 18 tháng 6, 1996.
Giá trị thị trường của Alen Halilovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Alen Halilovic là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alen Halilovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alen Halilovic là 10,0 Tr €, vào ngày 22 tháng 2, 2016.
Alen Halilovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Alen Halilovic đã thi đấu 180 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Alen Halilovic đã ghi được 16 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Alen Halilovic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Alen Halilovic đã thi đấu 10 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Croatia.
Alen Halilovic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Alen Halilovic là Croatia.
Alen Halilovic sinh ra ở đâu?
- Alen Halilovic sinh ra tại Dubrovnik, Croatia.
Alen Halilovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Alen Halilovic là 1,69 m.
Alen Halilovic thuận chân nào?
- Alen Halilovic thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.