CẦU THỦ
Đang thi đấu
Alessandro Di Pardo
Giá trị thị trường
800,0 N €
23 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 7, 1999
- Nơi sinh
- Rimini, Italy
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
3
Số trận
28
Bàn thắng
1
Kiến tạo
0
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Cagliari Calcio | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Cagliari Calcio | 15 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Juventus FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Cagliari Calcio | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Cagliari Calcio | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 18 | 22 | |
| 2024 | 99 | 2 | |
| 23/24 | 99 | 36 | |
| 2022 | 99 | 2 | |
| 2021 | 18 | 1 | |
| 20/21 | 36 | 22 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 200,0 N € | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
900,0 N €
vào 11 tháng 10, 2023
- 31 thg 10, 2016: €50k, SPAL U19
- 18 thg 5, 2017: €125k, SPAL U19
- 30 thg 6, 2018: €100k, Juventus U19
- 13 thg 12, 2018: €75k, Juventus U23
- 24 thg 7, 2020: €100k, Juventus U23
- 11 thg 1, 2021: €150k, Juventus U23
- 21 thg 6, 2021: €225k, Juventus U23
- 29 thg 12, 2021: €350k, LR Vicenza
- 6 thg 6, 2022: €400k, Cosenza
- 22 thg 12, 2022: €600k, Cagliari Calcio
- 11 thg 10, 2023: €900k, Cagliari Calcio
- 23 thg 12, 2024: €750k, Modena
- 2 thg 6, 2025: €800k, Modena
- 23 thg 12, 2025: €800k, Cagliari Calcio
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Alessandro Di Pardo đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Alessandro Di Pardo là Cagliari Calcio.
Alessandro Di Pardo mang áo số mấy?
- Alessandro Di Pardo mang áo số 18. Câu lạc bộ là Cagliari.
Alessandro Di Pardo chơi vị trí nào?
- Alessandro Di Pardo chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Alessandro Di Pardo bao nhiêu tuổi?
- Alessandro Di Pardo 27 tuổi, sinh ngày 18 tháng 7, 1999.
Giá trị thị trường của Alessandro Di Pardo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Alessandro Di Pardo là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 23 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alessandro Di Pardo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alessandro Di Pardo là 900,0 N €, vào ngày 11 tháng 10, 2023.
Alessandro Di Pardo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Alessandro Di Pardo đã thi đấu 28 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Alessandro Di Pardo đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Alessandro Di Pardo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Alessandro Di Pardo là Italy.
Alessandro Di Pardo sinh ra ở đâu?
- Alessandro Di Pardo sinh ra tại Rimini, Italy.
Alessandro Di Pardo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Alessandro Di Pardo là 1,82 m.
Alessandro Di Pardo thuận chân nào?
- Alessandro Di Pardo thuận chân phải.
Hợp đồng của Alessandro Di Pardo kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Alessandro Di Pardo có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.