CẦU THỦ
Đang thi đấu
Alessio Romagnoli
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 12 tháng 1, 1995
- Nơi sinh
- Anzio, Italy
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Italy
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Team Raiola
Trận tiếp theo
Serie A
· Olimpico, Roma
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
18
Số trận
450
Bàn thắng
21
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 32 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 32 | 2 | 0 | 4 | 2 |
| 23/24 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 29 | 0 | 0 | 9 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 34 | 2 | 0 | 6 | 0 |
| 21/22 | Serie A | AC Milan | 19 | 1 | 0 | 4 | 1 |
| 20/21 | Serie A | AC Milan | 22 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 19/20 | Serie A | AC Milan | 35 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 18/19 | Serie A | AC Milan | 32 | 2 | 0 | 6 | 1 |
| 17/18 | Serie A | AC Milan | 28 | 2 | 0 | 9 | 0 |
| 16/17 | Serie A | AC Milan | 27 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 15/16 | Serie A | AC Milan | 34 | 0 | 0 | 10 | 0 |
| 14/15 | Serie A | UC Sampdoria | 30 | 2 | 2 | 8 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 11 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Associazione Sportiva Roma | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercoppa Italiana | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | AC Milan | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | AC Milan | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | AC Milan | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | AC Milan | 6 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | UC Sampdoria | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | Associazione Sportiva Roma | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 10 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 6 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Società Sportiva Lazio S.p.A. | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Champions League | AC Milan | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | AC Milan | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Europa League | AC Milan | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Europa League | AC Milan | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 13 | 35 | — | |
| 24/25 | 13 | 47 | 2 | |
| 23/24 | 13 | 39 | — | |
| 22/23 | 13 | 43 | — | |
| 21/22 | 13 | 37 | 22 | |
| 20/21 | 13 | 38 | 28 | |
| 19/20 | 13 | 39 | 36 | |
| 18/19 | 13 | 41 | 40 | |
| 17/18 | 13 | 44 | — | |
| 16/17 | 13 | 30 | — | |
| 15/16 | 13 | 43 | — | |
| 14/15 | 5 | 35 | — | |
| 2014 | 11 | 1 | — | |
| 13/14 | 46 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 25,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
50,0 Tr €
vào 1 tháng 3, 2019
- 23 thg 11, 2011: €75k, Roma U19
- 6 thg 6, 2012: €100k, Roma U19
- 14 thg 1, 2013: €500k, Roma
- 19 thg 6, 2013: €900k, Roma
- 10 thg 3, 2014: €1,50m, Roma
- 1 thg 7, 2014: €3m, Roma
- 8 thg 11, 2014: €4m, Sampdoria
- 7 thg 1, 2015: €6,50m, Sampdoria
- 1 thg 7, 2015: €8,50m, Roma
- 23 thg 9, 2015: €15m, AC Milan
- 4 thg 1, 2016: €18m, AC Milan
- 14 thg 10, 2016: €20m, AC Milan
- 2 thg 1, 2017: €25m, AC Milan
- 24 thg 3, 2018: €35m, AC Milan
- 7 thg 6, 2018: €40m, AC Milan
- 1 thg 3, 2019: €50m, AC Milan
- 12 thg 12, 2019: €45m, AC Milan
- 8 thg 4, 2020: €36m, AC Milan
- 23 thg 3, 2021: €30m, AC Milan
- 3 thg 6, 2021: €25m, AC Milan
- 14 thg 10, 2021: €20m, AC Milan
- 7 thg 6, 2022: €17m, AC Milan
- 11 thg 11, 2022: €18m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 20 thg 12, 2023: €15m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 18 thg 12, 2024: €12m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 17 thg 6, 2025: €7m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
- 29 thg 5, 2026: €6m, Società Sportiva Lazio S.p.A.
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Alessio Romagnoli đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Alessio Romagnoli là Società Sportiva Lazio S.p.A..
Alessio Romagnoli mang áo số mấy?
- Alessio Romagnoli mang áo số 13. Câu lạc bộ là Lazio.
Alessio Romagnoli chơi vị trí nào?
- Alessio Romagnoli chơi ở vị trí Trung vệ.
Alessio Romagnoli bao nhiêu tuổi?
- Alessio Romagnoli 31 tuổi, sinh ngày 12 tháng 1, 1995.
Giá trị thị trường của Alessio Romagnoli là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Alessio Romagnoli là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alessio Romagnoli là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alessio Romagnoli là 50,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 3, 2019.
Alessio Romagnoli đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Alessio Romagnoli đã thi đấu 450 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Alessio Romagnoli đã ghi được 21 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Alessio Romagnoli đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Alessio Romagnoli đã thi đấu 13 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Italy. Alessio Romagnoli đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Alessio Romagnoli mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Alessio Romagnoli là Italy.
Alessio Romagnoli sinh ra ở đâu?
- Alessio Romagnoli sinh ra tại Anzio, Italy.
Alessio Romagnoli cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Alessio Romagnoli là 1,85 m.
Alessio Romagnoli thuận chân nào?
- Alessio Romagnoli thuận chân trái.
Hợp đồng của Alessio Romagnoli kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Alessio Romagnoli có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.