CẦU THỦ
Đang thi đấu
Alex Gogic
Giá trị thị trường
200,0 N €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 13 tháng 4, 1994
- Nơi sinh
- Nicosia, Síp
- Chiều cao
- 1,85 m
- Quốc tịch
- Síp
- Gia nhập CLB từ
- 19 tháng 8, 2022
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 5, 2027
- Người đại diện
- ProScoutsManagement
Trận tiếp theo
Scottish Premiership
· Tynecastle Park, Edinburgh
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
262
Bàn thắng
11
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premiership | St. Mirren FC | 30 | 2 | 1 | 11 | 0 |
| 24/25 | Premiership | St. Mirren FC | 31 | 1 | 1 | 8 | 0 |
| 23/24 | Premiership | St. Mirren FC | 33 | 1 | 1 | 6 | 0 |
| 22/23 | Premiership | St. Mirren FC | 26 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 21/22 | Premiership | Hibernian FC | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Premiership | St. Mirren FC | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premiership | Hibernian FC | 29 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 19/20 | Premiership | Hamilton Academical FC | 29 | 1 | 1 | 5 | 1 |
| 18/19 | Premiership | Hamilton Academical FC | 13 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premiership | Hamilton Academical FC | 18 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 16/17 | Premiership | Hamilton Academical FC | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | SFA Cup | St. Mirren FC | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 24/25 | SFA Cup | St. Mirren FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | SFA Cup | St. Mirren FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | SFA Cup | St. Mirren FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | SFA Cup | St. Mirren FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | SFA Cup | Hibernian FC | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | SFA Cup | Hamilton Academical FC | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | SFA Cup | Hibernian FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | SFA Cup | Hamilton Academical FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | SFA Cup | Hamilton Academical FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | UECL Quali | St. Mirren FC | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Hibernian FC | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 13 | 34 | 2 | |
| 24/25 | 13 | 38 | — | |
| 23/24 | 13 | 35 | — | |
| 2022 | 13 | 12 | — | |
| 22/23 | 13 | 30 | — | |
| 21/22 | 13 | 24 | — | |
| 2020 | 13 | 1 | — | |
| 20/21 | 13 | 34 | — | |
| 19/20 | 13 | 31 | 4 | |
| 18/19 | 13 | 15 | — | |
| 2017 | 14 | 11 | — | |
| 17/18 | 13 | 24 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
200,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
500,0 N €
vào 18 tháng 1, 2021
- 4 thg 3, 2018: €250k, Hamilton Acad.
- 5 thg 2, 2020: €300k, Hamilton Acad.
- 21 thg 7, 2020: €300k, Hibernian FC
- 18 thg 1, 2021: €500k, Hibernian FC
- 31 thg 12, 2021: €400k, Hibernian FC
- 13 thg 12, 2022: €400k, St. Mirren FC
- 5 thg 12, 2023: €450k, St. Mirren FC
- 30 thg 5, 2024: €500k, St. Mirren FC
- 3 thg 12, 2024: €450k, St. Mirren FC
- 10 thg 12, 2025: €400k, St. Mirren FC
- 5 thg 3, 2026: €250k, St. Mirren FC
- 20 thg 5, 2026: €200k, St. Mirren FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Alex Gogic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Alex Gogic là St. Mirren FC.
Alex Gogic mang áo số mấy?
- Alex Gogic mang áo số 13. Câu lạc bộ là St. Mirren.
Alex Gogic chơi vị trí nào?
- Alex Gogic chơi ở vị trí Trung vệ.
Alex Gogic bao nhiêu tuổi?
- Alex Gogic 32 tuổi, sinh ngày 13 tháng 4, 1994.
Giá trị thị trường của Alex Gogic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Alex Gogic là 200,0 N €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alex Gogic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alex Gogic là 500,0 N €, vào ngày 18 tháng 1, 2021.
Alex Gogic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Alex Gogic đã thi đấu 262 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Alex Gogic đã ghi được 11 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Alex Gogic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Alex Gogic đã thi đấu 33 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Síp.
Alex Gogic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Alex Gogic là Síp.
Alex Gogic sinh ra ở đâu?
- Alex Gogic sinh ra tại Nicosia, Síp.
Alex Gogic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Alex Gogic là 1,85 m.
Alex Gogic thuận chân nào?
- Alex Gogic thuận chân phải.
Hợp đồng của Alex Gogic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Alex Gogic có hiệu lực đến 31 tháng 5, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.