CẦU THỦ
Đang thi đấu
Alex Král
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
27 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 5, 1998
- Nơi sinh
- Košice, Slovakia
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Czech Republic
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
196
Bàn thắng
2
Kiến tạo
9
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 20 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | RCD Espanyol Barcelona | 37 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | 1.FC Union Berlin | 24 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | FC Schalke 04 | 29 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 29 | 0 | 5 | 3 | 0 |
| 19/20 | Premier Liga | FK Spartak Moskva | 19 | 0 | 0 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | RCD Espanyol Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | 1.FC Union Berlin | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | FC Schalke 04 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | West Ham United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Russian Cup | FK Spartak Moskva | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | 1.FC Union Berlin | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | West Ham United | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | FK Spartak Moskva | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | SK Slavia Prague | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | SK Slavia Prague | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 33 | 33 | |
| 24/25 | 20 | 39 | |
| 23/24 | 33 | 38 | |
| 22/23 | 30 | 34 | |
| 2021 | 33 | 8 | |
| 21/22 | 33 | 46 | |
| 20/21 | 33 | 30 | |
| 19/20 | 33 | 25 | |
| 2019 | 33 | 6 | |
| 2019 | 33 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 28 tháng 5, 2021
- 21 thg 10, 2016: €75k, Slavia Prague B
- 15 thg 4, 2017: €100k, Teplice
- 10 thg 6, 2017: €150k, Teplice
- 7 thg 10, 2017: €300k, Teplice
- 21 thg 12, 2017: €450k, Teplice
- 14 thg 7, 2018: €550k, Teplice
- 29 thg 10, 2018: €600k, Teplice
- 30 thg 12, 2018: €800k, Teplice
- 30 thg 4, 2019: €1,50m, Slavia Praha
- 25 thg 6, 2019: €3,50m, Slavia Praha
- 10 thg 9, 2019: €6m, Spartak Moscow
- 23 thg 12, 2019: €7,50m, Spartak Moscow
- 8 thg 4, 2020: €6,70m, Spartak Moscow
- 29 thg 7, 2020: €7,50m, Spartak Moscow
- 19 thg 10, 2020: €8m, Spartak Moscow
- 29 thg 12, 2020: €9m, Spartak Moscow
- 28 thg 5, 2021: €10m, Spartak Moscow
- 23 thg 12, 2021: €8m, West Ham
- 29 thg 3, 2022: €7m, West Ham
- 21 thg 9, 2022: €5,50m, FC Schalke 04
- 9 thg 11, 2022: €4,50m, FC Schalke 04
- 29 thg 3, 2023: €5,50m, FC Schalke 04
- 22 thg 6, 2023: €7m, FC Schalke 04
- 18 thg 10, 2023: €10m, 1.FC Union Berlin
- 14 thg 12, 2023: €7,50m, 1.FC Union Berlin
- 29 thg 5, 2024: €5m, 1.FC Union Berlin
- 11 thg 10, 2024: €6m, Espanyol
- 14 thg 10, 2025: €5m, 1.FC Union Berlin
- 19 thg 12, 2025: €4m, 1.FC Union Berlin
- 20 thg 3, 2026: €2,50m, 1.FC Union Berlin
- 27 thg 5, 2026: €2,50m, 1.FC Union Berlin
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Alex Král đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Alex Král là 1.FC Union Berlin.
Alex Král mang áo số mấy?
- Alex Král mang áo số 33. Câu lạc bộ là Union Berlin.
Alex Král chơi vị trí nào?
- Alex Král chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Alex Král bao nhiêu tuổi?
- Alex Král 28 tuổi, sinh ngày 19 tháng 5, 1998.
Giá trị thị trường của Alex Král là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Alex Král là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 27 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alex Král là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alex Král là 10,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 5, 2021.
Alex Král đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Alex Král đã thi đấu 196 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Alex Král đã ghi được 2 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Alex Král đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Alex Král đã thi đấu 48 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Czech Republic. Alex Král đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Alex Král mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Alex Král là Czech Republic.
Alex Král sinh ra ở đâu?
- Alex Král sinh ra tại Košice, Slovakia.
Alex Král cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Alex Král là 1,86 m.
Alex Král thuận chân nào?
- Alex Král thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.