CẦU THỦ
Đang thi đấu
Álex Moreno
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 8 tháng 6, 1993
- Nơi sinh
- Vilafranca Del Penedès, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,79 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 22 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Gol International
Trận tiếp theo
LaLiga 2
· Estadi Montilivi, Girona
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
264
Bàn thắng
10
Kiến tạo
23
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Girona FC | 31 | 0 | 3 | 5 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Nottingham Forest | 15 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Aston Villa | 21 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Aston Villa | 19 | 0 | 3 | 3 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Betis Balompié | 15 | 0 | 3 | 1 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Real Betis Balompié | 30 | 5 | 4 | 4 | 1 |
| 20/21 | LaLiga | Real Betis Balompié | 23 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Betis Balompié | 31 | 0 | 4 | 5 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Rayo Vallecano | 36 | 1 | 2 | 5 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Rayo Vallecano | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | FA Cup | Nottingham Forest | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | EFL Cup | Nottingham Forest | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Aston Villa | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 8 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Rayo Vallecano | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Europa League | Real Betis Balompié | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Real Betis Balompié | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 24 | 31 | |
| 24/25 | 19 | 32 | |
| 2024 | 19 | 1 | |
| 2023 | 15 | 19 | |
| 23/24 | 15 | 35 | |
| 22/23 | 15 | 23 | |
| 21/22 | 15 | 48 | |
| 20/21 | 15 | 38 | |
| 19/20 | 15 | 37 | |
| 18/19 | 7 | 31 | |
| 2016 | 6 | 1 | |
| 2015 | 7 | 1 | |
| 14/15 | 27 | 23 | |
| 2013 | 27 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 13,5 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 9,7 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
20,0 Tr €
vào 7 tháng 11, 2022
- 8 thg 10, 2013: €200k, RCD Mallorca
- 6 thg 2, 2014: €800k, RCD Mallorca
- 20 thg 7, 2014: €1m, Rayo Vallecano
- 23 thg 1, 2015: €900k, Rayo Vallecano
- 1 thg 7, 2015: €800k, Rayo Vallecano
- 22 thg 2, 2016: €800k, Elche CF
- 15 thg 7, 2016: €800k, Rayo Vallecano
- 22 thg 3, 2018: €1m, Rayo Vallecano
- 30 thg 5, 2018: €3m, Rayo Vallecano
- 31 thg 10, 2018: €4m, Rayo Vallecano
- 21 thg 12, 2018: €7,50m, Rayo Vallecano
- 11 thg 6, 2019: €12m, Rayo Vallecano
- 10 thg 9, 2019: €7m, Real Betis
- 8 thg 4, 2020: €5,50m, Real Betis
- 23 thg 7, 2020: €10m, Real Betis
- 8 thg 10, 2020: €9m, Real Betis
- 23 thg 11, 2020: €10m, Real Betis
- 5 thg 1, 2021: €9m, Real Betis
- 19 thg 3, 2021: €6m, Real Betis
- 30 thg 12, 2021: €10m, Real Betis
- 21 thg 3, 2022: €12m, Real Betis
- 3 thg 6, 2022: €18m, Real Betis
- 7 thg 11, 2022: €20m, Real Betis
- 20 thg 6, 2023: €15m, Aston Villa
- 19 thg 12, 2023: €10m, Aston Villa
- 14 thg 3, 2024: €13m, Aston Villa
- 16 thg 12, 2024: €11m, Nott'm Forest
- 30 thg 5, 2025: €7m, Nott'm Forest
- 2 thg 10, 2025: €4m, Girona FC
- 12 thg 12, 2025: €3,50m, Girona FC
- 5 thg 6, 2026: €3m, Girona FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Álex Moreno đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Álex Moreno là Girona FC.
Álex Moreno mang áo số mấy?
- Álex Moreno mang áo số 24. Câu lạc bộ là Girona.
Álex Moreno chơi vị trí nào?
- Álex Moreno chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Álex Moreno bao nhiêu tuổi?
- Álex Moreno 33 tuổi, sinh ngày 8 tháng 6, 1993.
Giá trị thị trường của Álex Moreno là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Álex Moreno là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Álex Moreno là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Álex Moreno là 20,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 11, 2022.
Álex Moreno đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Álex Moreno đã thi đấu 264 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Álex Moreno đã ghi được 10 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Álex Moreno mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Álex Moreno là Tây Ban Nha.
Álex Moreno sinh ra ở đâu?
- Álex Moreno sinh ra tại Vilafranca Del Penedès, Tây Ban Nha.
Álex Moreno cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Álex Moreno là 1,79 m.
Álex Moreno thuận chân nào?
- Álex Moreno thuận chân trái.
Hợp đồng của Álex Moreno kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Álex Moreno có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.