CẦU THỦ
Tự do
Alex Oxlade-Chamberlain
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
20 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 15 tháng 8, 1993
- Nơi sinh
- Portsmouth, Anh
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Anh
- Người đại diện
- Cassius Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
351
Bàn thắng
35
Kiến tạo
42
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premiership | Celtic FC | 8 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 18 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 20 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Liverpool FC | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Liverpool FC | 17 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Liverpool FC | 13 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Liverpool FC | 30 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Liverpool FC | 32 | 3 | 7 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Arsenal FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Arsenal FC | 29 | 2 | 7 | 1 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Arsenal FC | 22 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Arsenal FC | 23 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| 13/14 | Premier League | Arsenal FC | 14 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 12/13 | Premier League | Arsenal FC | 25 | 1 | 5 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | SFA Cup | Celtic FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Community Shield | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Arsenal FC | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Arsenal FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Arsenal FC | 3 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2014 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | FA Cup | Arsenal FC | 4 | 1 | 3 | 0 | 0 |
| 12/13 | FA Cup | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | UECL Quali | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Liverpool FC | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Liverpool FC | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Liverpool FC | 5 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | Club World Cup | Liverpool FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | UEFA Super Cup | Liverpool FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Liverpool FC | 7 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Arsenal FC | 7 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Arsenal FC | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Arsenal FC | 7 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Arsenal FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Arsenal FC | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 21 | 11 | |
| 24/25 | 15 | 23 | |
| 23/24 | 15 | 30 | |
| 22/23 | 15 | 18 | |
| 21/22 | 15 | 44 | |
| 20/21 | 15 | 31 | |
| 2019 | 21 | 4 | |
| 19/20 | 15 | 49 | |
| 2017 | 15 | 4 | |
| 17/18 | 21 | 45 | |
| 16/17 | 15 | 47 | |
| 15/16 | 15 | 32 | |
| 14/15 | 15 | 37 | |
| 13/14 | 15 | 22 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 38,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 13,8 Tr € | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 28 tháng 5, 2018
- 27 thg 4, 2010: €50k, Southampton U18
- 24 thg 10, 2010: €100k, Southampton
- 28 thg 12, 2010: €250k, Southampton
- 21 thg 1, 2011: €2,50m, Southampton
- 6 thg 9, 2011: €6m, Arsenal
- 6 thg 2, 2012: €10m, Arsenal
- 24 thg 6, 2012: €13,50m, Arsenal
- 28 thg 1, 2013: €15m, Arsenal
- 2 thg 7, 2013: €17m, Arsenal
- 12 thg 2, 2015: €18m, Arsenal
- 1 thg 7, 2015: €20m, Arsenal
- 28 thg 6, 2017: €22m, Arsenal
- 23 thg 10, 2017: €30m, Liverpool
- 28 thg 5, 2018: €40m, Liverpool
- 13 thg 6, 2019: €35m, Liverpool
- 8 thg 4, 2020: €28m, Liverpool
- 13 thg 10, 2020: €24m, Liverpool
- 18 thg 3, 2021: €20m, Liverpool
- 8 thg 6, 2021: €18m, Liverpool
- 15 thg 6, 2022: €16m, Liverpool
- 15 thg 9, 2022: €13m, Liverpool
- 3 thg 11, 2022: €10m, Liverpool
- 20 thg 6, 2023: €7m, Liverpool
- 27 thg 9, 2023: €6m, Besiktas
- 15 thg 3, 2024: €5m, Besiktas
- 31 thg 5, 2024: €4,20m, Besiktas
- 4 thg 10, 2024: €3m, Besiktas
- 23 thg 12, 2024: €2,30m, Besiktas
- 20 thg 3, 2025: €2,20m, Besiktas
- 18 thg 6, 2025: €2,10m, Besiktas
- 21 thg 10, 2025: €1,50m, Without Club
- 20 thg 5, 2026: €1m, Celtic FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng Alex Oxlade-Chamberlain từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho Alex Oxlade-Chamberlain trước đây là Celtic FC.
Alex Oxlade-Chamberlain từng mang áo số mấy?
- Alex Oxlade-Chamberlain đã mang áo số 21 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Celtic.
Alex Oxlade-Chamberlain chơi vị trí nào?
- Alex Oxlade-Chamberlain chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Alex Oxlade-Chamberlain bao nhiêu tuổi?
- Alex Oxlade-Chamberlain 33 tuổi, sinh ngày 15 tháng 8, 1993.
Giá trị thị trường của Alex Oxlade-Chamberlain là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Alex Oxlade-Chamberlain là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 20 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alex Oxlade-Chamberlain là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alex Oxlade-Chamberlain là 40,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 5, 2018.
Alex Oxlade-Chamberlain đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Alex Oxlade-Chamberlain đã thi đấu 351 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Alex Oxlade-Chamberlain đã ghi được 35 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Alex Oxlade-Chamberlain đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Alex Oxlade-Chamberlain đã thi đấu 35 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Anh. Alex Oxlade-Chamberlain đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Alex Oxlade-Chamberlain mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Alex Oxlade-Chamberlain là Anh.
Alex Oxlade-Chamberlain sinh ra ở đâu?
- Alex Oxlade-Chamberlain sinh ra tại Portsmouth, Anh.
Alex Oxlade-Chamberlain cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Alex Oxlade-Chamberlain là 1,80 m.
Alex Oxlade-Chamberlain thuận chân nào?
- Alex Oxlade-Chamberlain thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.