CẦU THỦ
Đang thi đấu
Alex Telles
Giá trị thị trường
2,8 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 15 tháng 12, 1992
- Nơi sinh
- Caxias do Sul, Brazil
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 9, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- Gol International
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Joao Havelange Stadium, Rio de Janeiro
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
14
Số trận
336
Bàn thắng
28
Kiến tạo
67
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | LaLiga | Sevilla FC | 27 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Manchester United | 21 | 0 | 4 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Manchester United | 9 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | FC Porto | 3 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | FC Porto | 31 | 11 | 8 | 9 | 1 |
| 18/19 | Liga Portugal | FC Porto | 33 | 4 | 8 | 4 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | FC Porto | 30 | 3 | 14 | 2 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | FC Porto | 32 | 1 | 8 | 6 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Inter Milan | 21 | 0 | 1 | 7 | 0 |
| 15/16 | Süper Lig | Galatasaray | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Süper Lig | Galatasaray | 22 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 13/14 | Süper Lig | Galatasaray | 15 | 1 | 2 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | FA Cup | Manchester United | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | FC Porto | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | FC Porto | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2018 | Supertaça | FC Porto | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | FC Porto | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Inter Milan | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | S. A. F. Botafogo | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Sevilla FC | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Sevilla FC | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Manchester United | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Manchester United | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | FC Porto | 8 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | FC Porto | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | FC Porto | 10 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FC Porto | 7 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Porto | 7 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | FC Porto | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Galatasaray | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Galatasaray | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 13 | 19 | 15 | |
| 2025 | 13 | 31 | 2 | |
| 2024 | 13 | 2 | — | |
| 22/23 | 3 | 46 | — | |
| 21/22 | 27 | 36 | — | |
| 2020 | 13 | 3 | — | |
| 20/21 | 27 | 48 | — | |
| 19/20 | 13 | 45 | 1 | |
| 18/19 | 13 | 39 | — | |
| 17/18 | 13 | 41 | — | |
| 16/17 | 13 | 44 | — | |
| 2015 | 13 | 3 | — | |
| 15/16 | 12 | 39 | — | |
| 2014 | 15 | 17 | — | |
| 14/15 | 13 | 33 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 4,6 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 15,0 Tr € | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 7,4 Tr € | |
| 15/16 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 15/16 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 6,2 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,8 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 30 tháng 12, 2019
- 15 thg 2, 2013: €250k, Grêmio
- 26 thg 8, 2013: €1,50m, Grêmio
- 27 thg 1, 2014: €6m, Galatasaray
- 11 thg 8, 2014: €7m, Galatasaray
- 26 thg 1, 2015: €6m, Galatasaray
- 25 thg 6, 2015: €6,50m, Galatasaray
- 4 thg 1, 2016: €8,50m, Inter
- 29 thg 7, 2016: €8m, Porto
- 22 thg 2, 2017: €9m, Porto
- 7 thg 2, 2018: €16m, Porto
- 13 thg 6, 2018: €25m, Porto
- 11 thg 1, 2019: €30m, Porto
- 7 thg 6, 2019: €35m, Porto
- 30 thg 12, 2019: €40m, Porto
- 8 thg 4, 2020: €32m, Porto
- 17 thg 8, 2020: €40m, Porto
- 13 thg 10, 2020: €40m, Man Utd
- 17 thg 12, 2020: €35m, Man Utd
- 18 thg 3, 2021: €28m, Man Utd
- 8 thg 6, 2021: €20m, Man Utd
- 23 thg 12, 2021: €18m, Man Utd
- 7 thg 11, 2022: €14m, Sevilla FC
- 23 thg 3, 2023: €12m, Sevilla FC
- 13 thg 6, 2023: €7,50m, Sevilla FC
- 24 thg 10, 2023: €7m, Al-Nassr
- 4 thg 6, 2024: €6m, Al-Nassr
- 9 thg 12, 2024: €5m, S. A. F. Botafogo
- 28 thg 3, 2025: €4,50m, S. A. F. Botafogo
- 6 thg 6, 2025: €4m, S. A. F. Botafogo
- 10 thg 12, 2025: €3m, S. A. F. Botafogo
- 26 thg 5, 2026: €2,80m, S. A. F. Botafogo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Alex Telles đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Alex Telles là S. A. F. Botafogo.
Alex Telles mang áo số mấy?
- Alex Telles mang áo số 13. Câu lạc bộ là Botafogo.
Alex Telles chơi vị trí nào?
- Alex Telles chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Alex Telles bao nhiêu tuổi?
- Alex Telles 33 tuổi, sinh ngày 15 tháng 12, 1992.
Giá trị thị trường của Alex Telles là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Alex Telles là 2,8 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alex Telles là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alex Telles là 40,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 12, 2019.
Alex Telles đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Alex Telles đã thi đấu 336 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Alex Telles đã ghi được 28 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Alex Telles đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Alex Telles đã thi đấu 12 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil.
Alex Telles mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Alex Telles là Brazil.
Alex Telles sinh ra ở đâu?
- Alex Telles sinh ra tại Caxias do Sul, Brazil.
Alex Telles cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Alex Telles là 1,81 m.
Alex Telles thuận chân nào?
- Alex Telles thuận chân trái.
Hợp đồng của Alex Telles kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Alex Telles có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.