CẦU THỦ
Đang thi đấu
Alexander Sørloth
Giá trị thị trường
18,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 5 tháng 12, 1995
- Nơi sinh
- Trondheim, Na Uy
- Chiều cao
- 1,96 m
- Quốc tịch
- Na Uy
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 8, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Keypass AS
Trận tiếp theo
LaLiga
· Mendizorrotza, Vitoria-Gasteiz
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2026
Mùa giải
15
Số trận
409
Bàn thắng
150
Kiến tạo
41
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Atlético de Madrid | 35 | 13 | 0 | 4 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Atlético de Madrid | 35 | 20 | 2 | 4 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Villarreal CF | 34 | 23 | 6 | 3 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Sociedad | 34 | 12 | 3 | 4 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Real Sociedad | 33 | 4 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | RB Leipzig | 29 | 5 | 2 | 2 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Trabzonspor | 34 | 24 | 9 | 2 | 1 |
| 18/19 | Premier League | Crystal Palace | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | JPL | KAA Gent | 9 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 17/18 | Superliga | FC Midtjylland | 19 | 10 | 8 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Crystal Palace | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | FC Groningen | 25 | 3 | 3 | 3 | 0 |
| 15/16 | Eredivisie | FC Groningen | 13 | 2 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Supercopa | Atlético de Madrid | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 7 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Villarreal CF | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Real Sociedad | 5 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Sociedad | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Crystal Palace | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | KNVB Beker | FC Groningen | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Atlético de Madrid | 14 | 6 | 1 | 1 | 0 |
| 2025 | Club World Cup | Atlético de Madrid | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Champions League | Atlético de Madrid | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Europa League | Villarreal CF | 6 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Real Sociedad | 7 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Real Sociedad | 7 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | RB Leipzig | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | Trabzonspor | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Trabzonspor | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | FC Midtjylland | 6 | 4 | 1 | 3 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 58 | |
| 24/25 | 9 | 53 | |
| 23/24 | 11 | 42 | |
| 2022 | 35 | 2 | |
| 22/23 | 19 | 46 | |
| 21/22 | 23 | 44 | |
| 20/21 | 19 | 45 | |
| 2019 | 10 | 9 | |
| 19/20 | 11 | 43 | |
| 2018 | 9 | 9 | |
| 18/19 | 9 | 18 | |
| 2017 | 19 | 28 | |
| 2016 | 13 | 15 | |
| 16/17 | 13 | 35 | |
| 2014 | 37 | 6 | |
| 2013 | 37 | 3 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 7 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 32,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
18,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 7 tháng 6, 2024
- 13 thg 9, 2013: €50k, Rosenborg BK
- 2 thg 1, 2014: €100k, Rosenborg BK
- 7 thg 12, 2014: €200k, Rosenborg BK
- 19 thg 8, 2015: €500k, Bodø/Glimt
- 27 thg 12, 2015: €700k, Bodø/Glimt
- 5 thg 2, 2016: €1m, FC Groningen
- 18 thg 1, 2017: €750k, FC Groningen
- 7 thg 6, 2017: €850k, FC Groningen
- 18 thg 12, 2017: €2m, Midtjylland
- 23 thg 3, 2018: €7m, Crystal Palace
- 19 thg 12, 2018: €6m, Crystal Palace
- 10 thg 6, 2019: €6m, KAA Gent
- 3 thg 1, 2020: €10m, Trabzonspor
- 25 thg 3, 2020: €16m, Trabzonspor
- 8 thg 4, 2020: €13m, Trabzonspor
- 4 thg 8, 2020: €20m, Trabzonspor
- 10 thg 2, 2021: €18m, Leipzig
- 9 thg 6, 2021: €16m, Leipzig
- 30 thg 12, 2021: €12m, Real Sociedad
- 3 thg 6, 2022: €10m, Real Sociedad
- 23 thg 3, 2023: €12m, Real Sociedad
- 13 thg 10, 2023: €14m, Villarreal
- 21 thg 3, 2024: €15m, Villarreal
- 7 thg 6, 2024: €25m, Villarreal
- 27 thg 12, 2024: €25m, Atlético de Madrid
- 12 thg 12, 2025: €20m, Atlético de Madrid
- 5 thg 6, 2026: €18m, Atlético de Madrid
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Alexander Sørloth đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Alexander Sørloth là Atlético de Madrid.
Alexander Sørloth mang áo số mấy?
- Alexander Sørloth mang áo số 9. Câu lạc bộ là Atlético.
Alexander Sørloth chơi vị trí nào?
- Alexander Sørloth chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Alexander Sørloth bao nhiêu tuổi?
- Alexander Sørloth 30 tuổi, sinh ngày 5 tháng 12, 1995.
Giá trị thị trường của Alexander Sørloth là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Alexander Sørloth là 18,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alexander Sørloth là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alexander Sørloth là 25,0 Tr €, vào ngày 7 tháng 6, 2024.
Alexander Sørloth đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Alexander Sørloth đã thi đấu 409 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Alexander Sørloth đã ghi được 150 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Alexander Sørloth đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Alexander Sørloth đã thi đấu 76 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Na Uy. Alexander Sørloth đã ghi được 26 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Alexander Sørloth mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Alexander Sørloth là Na Uy.
Alexander Sørloth sinh ra ở đâu?
- Alexander Sørloth sinh ra tại Trondheim, Na Uy.
Alexander Sørloth cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Alexander Sørloth là 1,96 m.
Alexander Sørloth thuận chân nào?
- Alexander Sørloth thuận chân trái.
Hợp đồng của Alexander Sørloth kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Alexander Sørloth có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.