CẦU THỦ
Đang thi đấu
Alexandre Lacazette
Giá trị thị trường
3,5 Tr €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 28 tháng 5, 1991
- Nơi sinh
- Lyon, Pháp
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Saudi Pro League
· Al-Hazm Club Stadium, Al-Rass
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
19
Số trận
505
Bàn thắng
239
Kiến tạo
76
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 30 | 15 | 2 | 5 | 0 |
| 23/24 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 29 | 19 | 3 | 3 | 1 |
| 22/23 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 35 | 27 | 5 | 3 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Arsenal FC | 30 | 4 | 7 | 0 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Arsenal FC | 31 | 13 | 2 | 3 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Arsenal FC | 30 | 10 | 6 | 8 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Arsenal FC | 35 | 13 | 9 | 2 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Arsenal FC | 32 | 14 | 5 | 1 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 30 | 28 | 3 | 3 | 0 |
| 15/16 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 34 | 21 | 3 | 5 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 33 | 27 | 8 | 6 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 36 | 15 | 5 | 9 | 0 |
| 12/13 | Ligue 1 | Olympique Lyon | 31 | 3 | 9 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | FA Cup | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Arsenal FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Arsenal FC | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Arsenal FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2017 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Trophée des Champions | Olympique Lyon | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Trophée des Champions | Olympique Lyon | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2012 | Trophée des Champions | Olympique Lyon | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Olympique Lyon | 10 | 4 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Arsenal FC | 8 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Arsenal FC | 5 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Arsenal FC | 10 | 5 | 2 | 2 | 1 |
| 17/18 | Europa League | Arsenal FC | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Olympique Lyon | 8 | 6 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Olympique Lyon | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Olympique Lyon | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | Olympique Lyon | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Europa League | Olympique Lyon | 8 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | Olympique Lyon | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Olympique Lyon | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 91 | 32 | 2 | |
| 24/25 | 10 | 42 | 29 | |
| 23/24 | 10 | 29 | 27 | |
| 22/23 | 10 | 32 | 33 | |
| 21/22 | 9 | 36 | 16 | |
| 20/21 | 9 | 50 | 7 | |
| 19/20 | 9 | 46 | 5 | |
| 18/19 | 9 | 50 | — | |
| 17/18 | 9 | 38 | — | |
| 16/17 | 10 | 44 | 5 | |
| 15/16 | 10 | 41 | 4 | |
| 14/15 | 10 | 37 | 2 | |
| 13/14 | 10 | 47 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 53,0 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
70,0 Tr €
vào 13 tháng 6, 2019
- 18 thg 4, 2010: €100k, Lyon
- 18 thg 5, 2010: €150k, Lyon
- 1 thg 8, 2010: €400k, Lyon
- 28 thg 12, 2010: €1,20m, Lyon
- 24 thg 5, 2011: €1,50m, Lyon
- 25 thg 9, 2011: €2m, Lyon
- 24 thg 12, 2011: €3,50m, Lyon
- 23 thg 5, 2012: €6m, Lyon
- 7 thg 1, 2013: €7,50m, Lyon
- 30 thg 5, 2013: €8,50m, Lyon
- 14 thg 1, 2014: €10m, Lyon
- 7 thg 8, 2014: €11,50m, Lyon
- 20 thg 11, 2014: €17m, Lyon
- 14 thg 1, 2015: €20m, Lyon
- 6 thg 6, 2015: €30m, Lyon
- 13 thg 7, 2016: €35m, Lyon
- 1 thg 11, 2016: €40m, Lyon
- 16 thg 8, 2017: €50m, Arsenal
- 2 thg 1, 2018: €55m, Arsenal
- 28 thg 5, 2018: €60m, Arsenal
- 17 thg 10, 2018: €65m, Arsenal
- 13 thg 6, 2019: €70m, Arsenal
- 9 thg 3, 2020: €60m, Arsenal
- 8 thg 4, 2020: €48m, Arsenal
- 13 thg 10, 2020: €42m, Arsenal
- 17 thg 12, 2020: €35m, Arsenal
- 8 thg 6, 2021: €28m, Arsenal
- 5 thg 10, 2021: €22m, Arsenal
- 23 thg 12, 2021: €20m, Arsenal
- 15 thg 6, 2022: €15m, Arsenal
- 2 thg 11, 2022: €12m, Lyon
- 27 thg 6, 2023: €14m, Lyon
- 16 thg 10, 2023: €12m, Lyon
- 18 thg 12, 2023: €10m, Lyon
- 3 thg 6, 2024: €9m, Lyon
- 10 thg 12, 2024: €8m, Lyon
- 3 thg 6, 2025: €6m, Lyon
- 18 thg 12, 2025: €5m, Neom Sports Club
- 4 thg 6, 2026: €3,50m, Neom Sports Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Alexandre Lacazette đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Alexandre Lacazette là Neom Sports Club.
Alexandre Lacazette mang áo số mấy?
- Alexandre Lacazette mang áo số 91. Câu lạc bộ là NEOM SC.
Alexandre Lacazette chơi vị trí nào?
- Alexandre Lacazette chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Alexandre Lacazette bao nhiêu tuổi?
- Alexandre Lacazette 35 tuổi, sinh ngày 28 tháng 5, 1991.
Giá trị thị trường của Alexandre Lacazette là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Alexandre Lacazette là 3,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alexandre Lacazette là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alexandre Lacazette là 70,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 6, 2019.
Alexandre Lacazette đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Alexandre Lacazette đã thi đấu 505 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Alexandre Lacazette đã ghi được 239 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Alexandre Lacazette đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Alexandre Lacazette đã thi đấu 16 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp. Alexandre Lacazette đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Alexandre Lacazette mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Alexandre Lacazette là Pháp.
Alexandre Lacazette sinh ra ở đâu?
- Alexandre Lacazette sinh ra tại Lyon, Pháp.
Alexandre Lacazette cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Alexandre Lacazette là 1,75 m.
Alexandre Lacazette thuận chân nào?
- Alexandre Lacazette thuận chân phải.
Hợp đồng của Alexandre Lacazette kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Alexandre Lacazette có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.