CẦU THỦ
Đang thi đấu
Alexandru Chipciu
Giá trị thị trường
275,0 N €
8 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 18 tháng 5, 1989
- Nơi sinh
- Brăila, Romania
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Romania
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Becali Sport
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
6
Số trận
60
Bàn thắng
4
Kiến tạo
14
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | JPL | RSC Anderlecht | 16 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 16/17 | JPL | RSC Anderlecht | 23 | 3 | 8 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | Pro L. Supercup | RSC Anderlecht | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | FC Universitatea Cluj | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | AC Sparta Prague | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Champions League | RSC Anderlecht | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | RSC Anderlecht | 10 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | RSC Anderlecht | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2016 | Europa League Qualifying | RSC Anderlecht | 2 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 27 | 30 | 29 | |
| 24/25 | 27 | 22 | 22 | |
| 2021 | 11 | 5 | — | |
| 2020 | 27 | 8 | — | |
| 2019 | 6 | 6 | — | |
| 2018 | 18 | 2 | — | |
| 17/18 | 11 | 26 | — | |
| 16/17 | 11 | 38 | — | |
| 2015 | 7 | 6 | 1 | |
| 2014 | 7 | 10 | 1 | |
| 2013 | 7 | 4 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 2,0 Tr € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
275,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,0 Tr €
vào 12 tháng 6, 2014
- 2 thg 10, 2009: €50k, FC Brasov
- 1 thg 1, 2011: €750k, FC Brasov
- 24 thg 12, 2011: €1,30m, FC Brasov
- 1 thg 4, 2012: €1,50m, Steaua Bucharest
- 21 thg 8, 2012: €1,40m, Steaua Bucharest
- 12 thg 12, 2012: €2,60m, Steaua Bucharest
- 2 thg 5, 2013: €3,50m, Steaua Bucharest
- 30 thg 12, 2013: €2,80m, Steaua Bucharest
- 28 thg 3, 2014: €3,20m, Steaua Bucharest
- 12 thg 6, 2014: €4m, Steaua Bucharest
- 23 thg 3, 2015: €3,50m, Steaua Bucharest
- 30 thg 9, 2015: €3m, Steaua Bucharest
- 22 thg 12, 2015: €2,50m, Steaua Bucharest
- 1 thg 6, 2016: €2m, Steaua Bucharest
- 21 thg 1, 2017: €2,50m, RSC Anderlecht
- 6 thg 6, 2017: €3m, RSC Anderlecht
- 9 thg 1, 2018: €2m, RSC Anderlecht
- 3 thg 6, 2018: €1,80m, RSC Anderlecht
- 29 thg 10, 2018: €2,25m, Sparta Prague
- 30 thg 12, 2018: €2,50m, Sparta Prague
- 25 thg 6, 2019: €2m, Sparta Prague
- 13 thg 9, 2019: €1m, RSC Anderlecht
- 13 thg 12, 2019: €800k, RSC Anderlecht
- 8 thg 4, 2020: €650k, CFR Cluj
- 5 thg 8, 2020: €750k, CFR Cluj
- 3 thg 6, 2021: €850k, CFR Cluj
- 22 thg 12, 2021: €800k, CFR Cluj
- 3 thg 6, 2022: €650k, CFR Cluj
- 21 thg 12, 2022: €550k, FC Universitatea Cluj
- 22 thg 12, 2023: €500k, FC Universitatea Cluj
- 5 thg 6, 2024: €450k, FC Universitatea Cluj
- 19 thg 12, 2024: €400k, FC Universitatea Cluj
- 10 thg 6, 2025: €350k, FC Universitatea Cluj
- 19 thg 12, 2025: €300k, FC Universitatea Cluj
- 8 thg 6, 2026: €275k, FC Universitatea Cluj
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Alexandru Chipciu đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Alexandru Chipciu là FC Universitatea Cluj.
Alexandru Chipciu mang áo số mấy?
- Alexandru Chipciu mang áo số 27. Câu lạc bộ là U Cluj.
Alexandru Chipciu chơi vị trí nào?
- Alexandru Chipciu chơi ở vị trí Hậu vệ trái.
Alexandru Chipciu bao nhiêu tuổi?
- Alexandru Chipciu 37 tuổi, sinh ngày 18 tháng 5, 1989.
Giá trị thị trường của Alexandru Chipciu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Alexandru Chipciu là 275,0 N €, được ghi nhận vào ngày 8 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alexandru Chipciu là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alexandru Chipciu là 4,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 6, 2014.
Alexandru Chipciu đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Alexandru Chipciu đã thi đấu 60 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Alexandru Chipciu đã ghi được 4 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Alexandru Chipciu đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Alexandru Chipciu đã thi đấu 51 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Romania. Alexandru Chipciu đã ghi được 6 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Alexandru Chipciu mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Alexandru Chipciu là Romania.
Alexandru Chipciu sinh ra ở đâu?
- Alexandru Chipciu sinh ra tại Brăila, Romania.
Alexandru Chipciu cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Alexandru Chipciu là 1,76 m.
Alexandru Chipciu thuận chân nào?
- Alexandru Chipciu thuận chân phải.
Hợp đồng của Alexandru Chipciu kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Alexandru Chipciu có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.