CẦU THỦ
Đang thi đấu
Alexandru Cicâldău
Giá trị thị trường
2,5 Tr €
8 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 7, 1997
- Nơi sinh
- Medgidia, Romania
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Romania
- Gia nhập CLB từ
- 9 tháng 9, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Becali Sport
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
5
Số trận
78
Bàn thắng
9
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Süper Lig | Konyaspor | 31 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Galatasaray | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Galatasaray | 32 | 4 | 3 | 7 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | UECL Quali | Universitatea Craiova | 6 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Galatasaray | 7 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2021 | UECL Quali | Universitatea Craiova | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 20 | 37 | 2 | |
| 24/25 | 20 | 9 | — | |
| 23/24 | 8 | 36 | — | |
| 2022 | 33 | 1 | — | |
| 21/22 | 33 | 42 | — | |
| 2021 | 10 | 1 | — | |
| 2020 | 10 | 1 | — | |
| 2019 | 10 | 5 | — | |
| 2018 | 10 | 2 | — | |
| 2017 | 23 | 4 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 6,5 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 2,3 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
9,0 Tr €
vào 12 tháng 10, 2021
- 16 thg 9, 2014: €50k, FC Viitorul U19
- 1 thg 6, 2016: €150k, FC Viitorul
- 21 thg 12, 2016: €250k, FC Viitorul
- 29 thg 9, 2017: €350k, FC Viitorul
- 27 thg 12, 2017: €700k, FC Viitorul
- 24 thg 3, 2018: €1m, FC Viitorul
- 14 thg 6, 2018: €1,50m, FC Viitorul
- 24 thg 9, 2018: €1,70m, Universitatea Craiova
- 23 thg 12, 2018: €2,50m, Universitatea Craiova
- 4 thg 4, 2019: €3,50m, Universitatea Craiova
- 18 thg 6, 2019: €4m, Universitatea Craiova
- 21 thg 12, 2019: €4,50m, Universitatea Craiova
- 23 thg 3, 2020: €5m, Universitatea Craiova
- 8 thg 4, 2020: €4m, Universitatea Craiova
- 5 thg 8, 2020: €5m, Universitatea Craiova
- 18 thg 12, 2020: €5,50m, Universitatea Craiova
- 21 thg 3, 2021: €6m, Universitatea Craiova
- 3 thg 6, 2021: €6,50m, Universitatea Craiova
- 12 thg 10, 2021: €9m, Galatasaray
- 31 thg 3, 2022: €8m, Galatasaray
- 1 thg 6, 2022: €7,50m, Galatasaray
- 15 thg 12, 2022: €5m, Kalba FC
- 27 thg 9, 2023: €4,30m, Konyaspor
- 21 thg 12, 2023: €4m, Konyaspor
- 15 thg 3, 2024: €3,30m, Konyaspor
- 31 thg 5, 2024: €3m, Konyaspor
- 19 thg 12, 2024: €2,50m, Universitatea Craiova
- 26 thg 3, 2025: €2,20m, Universitatea Craiova
- 10 thg 6, 2025: €2m, Universitatea Craiova
- 25 thg 9, 2025: €2,50m, Universitatea Craiova
- 8 thg 6, 2026: €2,50m, Universitatea Craiova
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Alexandru Cicâldău đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Alexandru Cicâldău là Universitatea Craiova.
Alexandru Cicâldău mang áo số mấy?
- Alexandru Cicâldău mang áo số 20. Câu lạc bộ là Univ. Craiova.
Alexandru Cicâldău chơi vị trí nào?
- Alexandru Cicâldău chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Alexandru Cicâldău bao nhiêu tuổi?
- Alexandru Cicâldău 29 tuổi, sinh ngày 8 tháng 7, 1997.
Giá trị thị trường của Alexandru Cicâldău là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Alexandru Cicâldău là 2,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 8 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alexandru Cicâldău là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alexandru Cicâldău là 9,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 10, 2021.
Alexandru Cicâldău đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Alexandru Cicâldău đã thi đấu 78 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Alexandru Cicâldău đã ghi được 9 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Alexandru Cicâldău đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Alexandru Cicâldău đã thi đấu 39 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Romania. Alexandru Cicâldău đã ghi được 4 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Alexandru Cicâldău mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Alexandru Cicâldău là Romania.
Alexandru Cicâldău sinh ra ở đâu?
- Alexandru Cicâldău sinh ra tại Medgidia, Romania.
Alexandru Cicâldău cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Alexandru Cicâldău là 1,78 m.
Alexandru Cicâldău thuận chân nào?
- Alexandru Cicâldău thuận chân phải.
Hợp đồng của Alexandru Cicâldău kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Alexandru Cicâldău có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.