CẦU THỦ
Đang thi đấu
Alexandru Maxim
Giá trị thị trường
300,0 N €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 7, 1990
- Nơi sinh
- Piatra Neamţ, Romania
- Chiều cao
- 1,77 m
- Quốc tịch
- Romania
- Gia nhập CLB từ
- 30 tháng 6, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Gaziantep Stadium, Gaziantep
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
14
Số trận
377
Bàn thắng
72
Kiến tạo
73
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Gaziantep FK | 33 | 5 | 7 | 7 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Gaziantep FK | 34 | 7 | 6 | 7 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | Gaziantep FK | 34 | 3 | 9 | 8 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Gaziantep FK | 21 | 4 | 6 | 5 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Beşiktaş Jimnastik Kulübü | 11 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Gaziantep FK | 31 | 14 | 7 | 7 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Gaziantep FK | 38 | 15 | 3 | 8 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Gaziantep FK | 15 | 7 | 2 | 3 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 22 | 1 | 0 | 3 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 22 | 2 | 2 | 4 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 25 | 1 | 6 | 1 | 0 |
| 14/15 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 26 | 2 | 6 | 3 | 0 |
| 13/14 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 29 | 7 | 12 | 3 | 0 |
| 12/13 | Bundesliga | VfB Stuttgart | 11 | 1 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/20 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | DFB-Pokal | 1.FSV Mainz 05 | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 12/13 | DFB-Pokal | VfB Stuttgart | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013 | Europa League Qualifying | VfB Stuttgart | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | Europa League | VfB Stuttgart | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 44 | 33 | 32 | |
| 24/25 | 44 | 35 | 34 | |
| 2023 | 44 | 11 | — | |
| 23/24 | 44 | 34 | 3 | |
| 22/23 | 44 | 21 | — | |
| 21/22 | 44 | 31 | — | |
| 2020 | 44 | 15 | — | |
| 20/21 | 44 | 38 | — | |
| 19/20 | 10 | 20 | — | |
| 18/19 | 10 | 34 | — | |
| 17/18 | 10 | 33 | — | |
| 2016 | 10 | 2 | — | |
| 15/16 | 44 | 37 | — | |
| 14/15 | 44 | 32 | — | |
| 13/14 | 44 | 40 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
7,0 Tr €
vào 12 tháng 2, 2014
- 10 thg 11, 2011: €200k, Pandurii
- 1 thg 4, 2012: €650k, Pandurii
- 21 thg 8, 2012: €1,30m, Pandurii
- 12 thg 12, 2012: €2m, Pandurii
- 30 thg 6, 2013: €3m, Stuttgart
- 5 thg 11, 2013: €6m, Stuttgart
- 12 thg 2, 2014: €7m, Stuttgart
- 4 thg 2, 2015: €6m, Stuttgart
- 16 thg 10, 2015: €4m, Stuttgart
- 22 thg 7, 2016: €3m, Stuttgart
- 23 thg 1, 2017: €2,50m, Stuttgart
- 27 thg 3, 2017: €2m, Stuttgart
- 27 thg 6, 2017: €2,50m, Stuttgart
- 28 thg 12, 2017: €2,50m, Mainz
- 5 thg 6, 2018: €2m, Mainz
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, Gaziantep FK
- 4 thg 8, 2020: €2,30m, Gaziantep FK
- 23 thg 12, 2020: €2,60m, Gaziantep FK
- 16 thg 3, 2021: €3m, Gaziantep FK
- 21 thg 5, 2021: €3,30m, Gaziantep FK
- 4 thg 1, 2022: €3m, Gaziantep FK
- 31 thg 3, 2022: €3,50m, Gaziantep FK
- 14 thg 3, 2023: €3,20m, Besiktas
- 8 thg 6, 2023: €2,80m, Besiktas
- 27 thg 9, 2023: €2m, Gaziantep FK
- 21 thg 12, 2023: €1,60m, Gaziantep FK
- 15 thg 3, 2024: €1,20m, Gaziantep FK
- 31 thg 5, 2024: €1m, Gaziantep FK
- 4 thg 10, 2024: €750k, Gaziantep FK
- 23 thg 12, 2024: €700k, Gaziantep FK
- 20 thg 3, 2025: €600k, Gaziantep FK
- 18 thg 6, 2025: €500k, Gaziantep FK
- 21 thg 5, 2026: €300k, Gaziantep FK
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Alexandru Maxim đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Alexandru Maxim là Gaziantep FK.
Alexandru Maxim mang áo số mấy?
- Alexandru Maxim mang áo số 44. Câu lạc bộ là Gaziantep FK.
Alexandru Maxim chơi vị trí nào?
- Alexandru Maxim chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Alexandru Maxim bao nhiêu tuổi?
- Alexandru Maxim 36 tuổi, sinh ngày 8 tháng 7, 1990.
Giá trị thị trường của Alexandru Maxim là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Alexandru Maxim là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alexandru Maxim là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alexandru Maxim là 7,0 Tr €, vào ngày 12 tháng 2, 2014.
Alexandru Maxim đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Alexandru Maxim đã thi đấu 377 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Alexandru Maxim đã ghi được 72 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Alexandru Maxim đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Alexandru Maxim đã thi đấu 56 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Romania. Alexandru Maxim đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Alexandru Maxim mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Alexandru Maxim là Romania.
Alexandru Maxim sinh ra ở đâu?
- Alexandru Maxim sinh ra tại Piatra Neamţ, Romania.
Alexandru Maxim cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Alexandru Maxim là 1,77 m.
Alexandru Maxim thuận chân nào?
- Alexandru Maxim thuận chân phải.
Hợp đồng của Alexandru Maxim kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Alexandru Maxim có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.