CẦU THỦ
Đang thi đấu
Alexis Sánchez
Giá trị thị trường
1,2 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo thứ hai
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 19 tháng 12, 1988
- Nơi sinh
- Tocopilla, Chile
- Chiều cao
- 1,69 m
- Quốc tịch
- Chile
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 9, 2025
- Người đại diện
- Vibra Futbol
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadi Ciutat de València, Manises
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
19
Số trận
533
Bàn thắng
160
Kiến tạo
116
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Sevilla FC | 28 | 4 | 2 | 3 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Udinese Calcio | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Serie A | Inter Milan | 23 | 2 | 5 | 0 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | Olympique Marseille | 35 | 14 | 3 | 3 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Inter Milan | 27 | 5 | 3 | 0 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Inter Milan | 30 | 7 | 7 | 0 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Inter Milan | 22 | 4 | 9 | 4 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Manchester United | 20 | 1 | 3 | 3 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Arsenal FC | 19 | 7 | 3 | 4 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Manchester United | 12 | 2 | 3 | 1 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Arsenal FC | 38 | 24 | 11 | 6 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Arsenal FC | 30 | 13 | 5 | 1 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Arsenal FC | 35 | 16 | 8 | 4 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | FC Barcelona | 34 | 19 | 12 | 3 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | FC Barcelona | 29 | 8 | 10 | 4 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Sevilla FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Inter Milan | 5 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Inter Milan | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Manchester United | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Manchester United | 4 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Arsenal FC | 5 | 3 | 3 | 1 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Arsenal FC | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Arsenal FC | 6 | 4 | 3 | 1 | 0 |
| 2014 | Community Shield | Arsenal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | FC Barcelona | 9 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 2013 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | FC Barcelona | 6 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 2012 | Supercopa | FC Barcelona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | Inter Milan | 8 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Olympique Marseille | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Inter Milan | 6 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Inter Milan | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Inter Milan | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Inter Milan | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Manchester United | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Arsenal FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Arsenal FC | 8 | 3 | 4 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Arsenal FC | 7 | 3 | 5 | 2 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Arsenal FC | 7 | 3 | 1 | 1 | 0 |
| 2014 | Champions League Qu. | Arsenal FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Champions League | FC Barcelona | 9 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 12/13 | Champions League | FC Barcelona | 9 | 1 | 3 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 33 | |
| 24/25 | 7 | 21 | |
| 23/24 | 70 | 43 | |
| 22/23 | 70 | 41 | |
| 21/22 | 7 | 46 | |
| 20/21 | 7 | 40 | |
| 19/20 | 7 | 37 | |
| 2018 | 7 | 20 | |
| 18/19 | 7 | 31 | |
| 17/18 | 7 | 20 | |
| 16/17 | 7 | 51 | |
| 15/16 | 17 | 41 | |
| 14/15 | 17 | 52 | |
| 13/14 | 9 | 56 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | 10 | 3 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 34,0 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 42,5 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 26,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,2 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
70,0 Tr €
vào 2 tháng 1, 2018
- 29 thg 12, 2006: €50k, Colo-Colo
- 24 thg 9, 2007: €2,75m, River Plate
- 31 thg 3, 2008: €3,40m, River Plate
- 4 thg 7, 2008: €3,80m, Udinese
- 6 thg 8, 2009: €6,50m, Udinese
- 27 thg 1, 2010: €7m, Udinese
- 9 thg 5, 2010: €8m, Udinese
- 1 thg 8, 2010: €9,50m, Udinese
- 10 thg 1, 2011: €13,50m, Udinese
- 18 thg 3, 2011: €18,50m, Udinese
- 21 thg 6, 2011: €25m, Udinese
- 29 thg 7, 2011: €26m, Barcelona
- 3 thg 2, 2012: €28m, Barcelona
- 14 thg 4, 2012: €30m, Barcelona
- 7 thg 8, 2012: €38m, Barcelona
- 10 thg 1, 2013: €28m, Barcelona
- 7 thg 3, 2013: €25m, Barcelona
- 12 thg 6, 2013: €26m, Barcelona
- 23 thg 1, 2014: €30m, Barcelona
- 12 thg 8, 2014: €38m, Arsenal
- 12 thg 2, 2015: €45m, Arsenal
- 1 thg 7, 2015: €55m, Arsenal
- 20 thg 2, 2017: €65m, Arsenal
- 2 thg 1, 2018: €70m, Arsenal
- 28 thg 5, 2018: €70m, Man Utd
- 17 thg 10, 2018: €55m, Man Utd
- 19 thg 12, 2018: €45m, Man Utd
- 13 thg 6, 2019: €35m, Man Utd
- 12 thg 12, 2019: €25m, Inter
- 3 thg 3, 2020: €20m, Inter
- 8 thg 4, 2020: €16m, Inter
- 29 thg 12, 2020: €10m, Inter
- 3 thg 6, 2021: €7,50m, Inter
- 14 thg 10, 2021: €5m, Inter
- 28 thg 12, 2021: €3,50m, Inter
- 2 thg 11, 2022: €4,50m, Marseille
- 27 thg 6, 2023: €4m, Marseille
- 20 thg 12, 2023: €2,50m, Inter
- 18 thg 12, 2024: €2m, Udinese
- 17 thg 6, 2025: €1,50m, Udinese
- 12 thg 12, 2025: €1,40m, Sevilla FC
- 5 thg 6, 2026: €1,20m, Sevilla FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Alexis Sánchez đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Alexis Sánchez là Sevilla FC.
Alexis Sánchez mang áo số mấy?
- Alexis Sánchez mang áo số 10. Câu lạc bộ là Sevilla FC.
Alexis Sánchez chơi vị trí nào?
- Alexis Sánchez chơi ở vị trí Tiền đạo thứ hai.
Alexis Sánchez bao nhiêu tuổi?
- Alexis Sánchez 37 tuổi, sinh ngày 19 tháng 12, 1988.
Giá trị thị trường của Alexis Sánchez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Alexis Sánchez là 1,2 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alexis Sánchez là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alexis Sánchez là 70,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 1, 2018.
Alexis Sánchez đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Alexis Sánchez đã thi đấu 533 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Alexis Sánchez đã ghi được 160 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Alexis Sánchez đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Alexis Sánchez đã thi đấu 168 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Chile. Alexis Sánchez đã ghi được 51 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Alexis Sánchez mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Alexis Sánchez là Chile.
Alexis Sánchez sinh ra ở đâu?
- Alexis Sánchez sinh ra tại Tocopilla, Chile.
Alexis Sánchez cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Alexis Sánchez là 1,69 m.
Alexis Sánchez thuận chân nào?
- Alexis Sánchez thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.