CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ali Sowe
Giá trị thị trường
1,5 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 6, 1994
- Nơi sinh
- Banjul, The Gambia
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- The Gambia
- Gia nhập CLB từ
- 17 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- Sportlex Srl
Trận tiếp theo
Süper Lig
· Estadio Caykur Didi, Rize
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
171
Bàn thắng
57
Kiến tạo
16
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 32 | 8 | 4 | 3 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Caykur Rizespor | 36 | 19 | 2 | 3 | 0 |
| 23/24 | Süper Lig | MKE Ankaragücü | 27 | 6 | 4 | 5 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | MKE Ankaragücü | 32 | 12 | 4 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FK Rostov | 18 | 4 | 1 | 1 | 0 |
| 20/21 | Premier Liga | FK Rostov | 11 | 3 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Chievo Verona | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Russian Cup | FK Rostov | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Russian Cup | FK Rostov | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20/21 | Europa League | 6 | 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 2020 | Europa League Qualifying | 4 | 3 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 32 | — | |
| 24/25 | 9 | 36 | — | |
| 23/24 | 22 | 27 | 5 | |
| 22/23 | 22 | 32 | 2 | |
| 2021 | 20 | 12 | — | |
| 21/22 | 22 | 21 | — | |
| 2020 | 22 | 10 | — | |
| 2019 | 22 | 6 | — | |
| 2017 | 90 | 7 | — | |
| 2014 | 14 | 2 | — | |
| 2013 | 16 | 2 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 500,0 N € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,5 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
3,0 Tr €
vào 13 tháng 4, 2021
- 3 thg 6, 2013: €150k, Chievo U19
- 6 thg 6, 2013: €100k, Chievo U19
- 29 thg 1, 2014: €800k, Juve Stabia
- 15 thg 7, 2014: €750k, Pescara
- 10 thg 2, 2015: €650k, Latina Calcio
- 29 thg 6, 2015: €500k, Latina Calcio
- 28 thg 12, 2015: €400k, Modena
- 22 thg 6, 2016: €350k, Lecce
- 12 thg 12, 2016: €275k, Prato
- 23 thg 6, 2017: €325k, Vibonese
- 14 thg 11, 2017: €550k, KF Skënderbeu
- 15 thg 1, 2018: €675k, KF Skënderbeu
- 28 thg 6, 2018: €700k, KF Skënderbeu
- 24 thg 1, 2019: €1,20m, CSKA-Sofia
- 24 thg 6, 2019: €2,50m, CSKA-Sofia
- 2 thg 2, 2020: €2,80m, CSKA-Sofia
- 9 thg 3, 2020: €2,60m, CSKA-Sofia
- 8 thg 4, 2020: €2m, CSKA-Sofia
- 13 thg 4, 2021: €3m, Rostov
- 2 thg 6, 2022: €2,50m, Rostov
- 27 thg 10, 2022: €2,50m, Ankaragücü
- 14 thg 3, 2023: €2,70m, Ankaragücü
- 8 thg 6, 2023: €3m, Ankaragücü
- 27 thg 9, 2023: €2,50m, Ankaragücü
- 21 thg 12, 2023: €2,30m, Ankaragücü
- 15 thg 3, 2024: €2m, Ankaragücü
- 31 thg 5, 2024: €1,70m, Ankaragücü
- 4 thg 10, 2024: €1,70m, Caykur Rizespor
- 20 thg 3, 2025: €1,90m, Caykur Rizespor
- 1 thg 10, 2025: €1,80m, Caykur Rizespor
- 5 thg 3, 2026: €1,50m, Caykur Rizespor
- 21 thg 5, 2026: €1,50m, Caykur Rizespor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ali Sowe đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ali Sowe là Caykur Rizespor.
Ali Sowe mang áo số mấy?
- Ali Sowe mang áo số 9. Câu lạc bộ là C. Rizespor.
Ali Sowe chơi vị trí nào?
- Ali Sowe chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Ali Sowe bao nhiêu tuổi?
- Ali Sowe 32 tuổi, sinh ngày 14 tháng 6, 1994.
Giá trị thị trường của Ali Sowe là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ali Sowe là 1,5 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ali Sowe là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ali Sowe là 3,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 4, 2021.
Ali Sowe đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ali Sowe đã thi đấu 171 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ali Sowe đã ghi được 57 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ali Sowe đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ali Sowe đã thi đấu 21 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là The Gambia. Ali Sowe đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Ali Sowe mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ali Sowe là The Gambia.
Ali Sowe sinh ra ở đâu?
- Ali Sowe sinh ra tại Banjul, The Gambia.
Ali Sowe cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ali Sowe là 1,91 m.
Ali Sowe thuận chân nào?
- Ali Sowe thuận chân phải.
Hợp đồng của Ali Sowe kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ali Sowe có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.