CẦU THỦ
Đang thi đấu
Alin Toșca
Giá trị thị trường
50,0 N €
8 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 14 tháng 3, 1992
- Nơi sinh
- Alexandria, Romania
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Romania
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 8, 2025
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 22/23
Mùa giải
8
Số trận
168
Bàn thắng
0
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Süper Lig | Gaziantep FK | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Gaziantep FK | 31 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 20/21 | Süper Lig | Gaziantep FK | 32 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 19/20 | Süper Lig | Gaziantep FK | 34 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Serie A | Benevento Calcio | 13 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Betis Balompié | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Real Betis Balompié | 17 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Kypello Elladas | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Real Betis Balompié | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/19 | Europa League | Panthessalonikios Athlitikos Omilos Konstantinoupoliton | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | FCSB | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | FCSB | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 14 | 19 | — | |
| 22/23 | 6 | 19 | — | |
| 21/22 | 6 | 37 | — | |
| 20/21 | 6 | 33 | — | |
| 19/20 | 6 | 34 | — | |
| 18/19 | 6 | 28 | — | |
| 2018 | 16 | 15 | — | |
| 2017 | 21 | 18 | — | |
| 17/18 | 21 | 17 | — | |
| 2016 | 13 | 9 | 4 | |
| 2015 | 13 | 6 | — | |
| 2014 | 13 | 3 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
50,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,0 Tr €
vào 5 tháng 6, 2017
- 16 thg 9, 2010: €250k, Unirea Urziceni
- 28 thg 11, 2011: €200k, Sageata Navodar
- 1 thg 3, 2012: €250k, Sageata Navodar
- 1 thg 7, 2012: €300k, FC Viitorul
- 5 thg 6, 2013: €450k, FC Viitorul
- 12 thg 6, 2014: €600k, FC Viitorul
- 15 thg 12, 2014: €600k, Steaua Bucharest
- 23 thg 3, 2015: €800k, Steaua Bucharest
- 30 thg 9, 2015: €1,10m, Steaua Bucharest
- 22 thg 12, 2015: €1,50m, Steaua Bucharest
- 1 thg 6, 2016: €1,80m, Steaua Bucharest
- 24 thg 1, 2017: €1,80m, Real Betis
- 5 thg 6, 2017: €2m, Real Betis
- 1 thg 1, 2018: €1m, Real Betis
- 7 thg 6, 2018: €1,50m, Benevento
- 7 thg 12, 2018: €1,50m, PAOK
- 21 thg 5, 2019: €1,25m, PAOK
- 3 thg 1, 2020: €1,30m, Gaziantep FK
- 8 thg 4, 2020: €1m, Gaziantep FK
- 4 thg 8, 2020: €1,50m, Gaziantep FK
- 23 thg 12, 2020: €1,70m, Gaziantep FK
- 16 thg 3, 2021: €1,80m, Gaziantep FK
- 21 thg 5, 2021: €2m, Gaziantep FK
- 12 thg 10, 2021: €1,80m, Gaziantep FK
- 4 thg 1, 2022: €1,60m, Gaziantep FK
- 31 thg 3, 2022: €1,70m, Gaziantep FK
- 1 thg 6, 2022: €1,80m, Gaziantep FK
- 27 thg 10, 2022: €1,40m, Gaziantep FK
- 12 thg 6, 2023: €850k, Benevento
- 15 thg 12, 2023: €800k, Al-Riyadh
- 4 thg 6, 2024: €700k, Al-Riyadh
- 19 thg 12, 2024: €600k, Benevento
- 19 thg 6, 2025: €550k, Benevento
- 19 thg 12, 2025: €300k, FC Universitatea Cluj
- 27 thg 3, 2026: €150k, FC Universitatea Cluj
- 8 thg 6, 2026: €50k, FC Universitatea Cluj
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Alin Toșca đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Alin Toșca là FC Universitatea Cluj.
Alin Toșca mang áo số mấy?
- Alin Toșca mang áo số 14. Câu lạc bộ là U Cluj.
Alin Toșca chơi vị trí nào?
- Alin Toșca chơi ở vị trí Trung vệ.
Alin Toșca bao nhiêu tuổi?
- Alin Toșca 34 tuổi, sinh ngày 14 tháng 3, 1992.
Giá trị thị trường của Alin Toșca là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Alin Toșca là 50,0 N €, được ghi nhận vào ngày 8 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alin Toșca là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Alin Toșca là 2,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 6, 2017.
Alin Toșca đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Alin Toșca đã thi đấu 168 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Alin Toșca đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Alin Toșca đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Alin Toșca đã thi đấu 30 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Romania. Alin Toșca đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Alin Toșca mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Alin Toșca là Romania.
Alin Toșca sinh ra ở đâu?
- Alin Toșca sinh ra tại Alexandria, Romania.
Alin Toșca cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Alin Toșca là 1,81 m.
Alin Toșca thuận chân nào?
- Alin Toșca thuận chân trái.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.