CẦU THỦ
Đang thi đấu
Allan
Giá trị thị trường
1,0 Tr €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 1, 1991
- Nơi sinh
- Rio de Janeiro, Brazil
- Chiều cao
- 1,75 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Joao Havelange Stadium, Rio de Janeiro
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
13
Số trận
387
Bàn thắng
13
Kiến tạo
34
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | Premier League | Everton FC | 28 | 0 | 2 | 7 | 1 |
| 20/21 | Premier League | Everton FC | 24 | 0 | 0 | 6 | 0 |
| 19/20 | Serie A | SSC Napoli | 23 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 18/19 | Serie A | SSC Napoli | 33 | 1 | 2 | 10 | 0 |
| 17/18 | Serie A | SSC Napoli | 38 | 4 | 4 | 2 | 0 |
| 16/17 | Serie A | SSC Napoli | 29 | 1 | 4 | 3 | 0 |
| 15/16 | Serie A | SSC Napoli | 35 | 3 | 4 | 5 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Udinese Calcio | 35 | 1 | 5 | 8 | 0 |
| 13/14 | Serie A | Udinese Calcio | 33 | 0 | 3 | 7 | 0 |
| 12/13 | Serie A | Udinese Calcio | 36 | 0 | 5 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | FA Cup | Everton FC | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Everton FC | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | SSC Napoli | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Udinese Calcio | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Italy Cup | Udinese Calcio | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Italy Cup | Udinese Calcio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | S. A. F. Botafogo | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | SSC Napoli | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | SSC Napoli | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Europa League | SSC Napoli | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | SSC Napoli | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | SSC Napoli | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | SSC Napoli | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | Udinese Calcio | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 25 | 15 | |
| 2025 | 25 | 31 | |
| 2022 | 6 | 5 | |
| 21/22 | 6 | 36 | |
| 20/21 | 6 | 27 | |
| 19/20 | 5 | 39 | |
| 18/19 | 5 | 47 | |
| 17/18 | 5 | 50 | |
| 16/17 | 5 | 46 | |
| 15/16 | 5 | 47 | |
| 14/15 | 6 | 38 | |
| 13/14 | 3 | 44 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 24,6 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 11,5 Tr € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 12/13 | Cho mượn | — | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 11/12 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 10/11 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
1,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
60,0 Tr €
vào 1 tháng 3, 2019
- 26 thg 9, 2009: €150k, Vasco U20
- 8 thg 12, 2009: €500k, Vasco U20
- 6 thg 6, 2010: €400k, Vasco U20
- 10 thg 12, 2010: €600k, Vasco U20
- 30 thg 5, 2011: €600k, Vasco da Gama
- 8 thg 12, 2011: €900k, Vasco da Gama
- 24 thg 5, 2012: €1,50m, Vasco da Gama
- 3 thg 7, 2012: €3m, CD Maldonado
- 15 thg 1, 2013: €4m, Udinese
- 19 thg 6, 2013: €6,50m, Udinese
- 7 thg 1, 2014: €8m, Udinese
- 1 thg 7, 2014: €7,50m, Udinese
- 1 thg 7, 2015: €11,50m, Udinese
- 5 thg 11, 2015: €14m, Napoli
- 4 thg 1, 2016: €16m, Napoli
- 15 thg 7, 2016: €17m, Napoli
- 2 thg 1, 2017: €16m, Napoli
- 29 thg 12, 2017: €20m, Napoli
- 24 thg 3, 2018: €25m, Napoli
- 7 thg 6, 2018: €33m, Napoli
- 12 thg 10, 2018: €40m, Napoli
- 20 thg 12, 2018: €50m, Napoli
- 1 thg 3, 2019: €60m, Napoli
- 12 thg 12, 2019: €50m, Napoli
- 3 thg 3, 2020: €40m, Napoli
- 8 thg 4, 2020: €32m, Napoli
- 25 thg 8, 2020: €28m, Napoli
- 13 thg 10, 2020: €25m, Everton
- 18 thg 3, 2021: €22m, Everton
- 23 thg 12, 2021: €18m, Everton
- 15 thg 6, 2022: €15m, Everton
- 15 thg 9, 2022: €10m, Everton
- 15 thg 12, 2022: €8m, Al-Wahda
- 31 thg 5, 2023: €6m, Al-Wahda
- 12 thg 10, 2023: €5,50m, Al-Wahda
- 8 thg 3, 2024: €4,50m, Al-Wahda
- 3 thg 6, 2024: €3,50m, Al-Wahda
- 9 thg 12, 2024: €3m, S. A. F. Botafogo
- 6 thg 6, 2025: €2m, S. A. F. Botafogo
- 10 thg 12, 2025: €1,50m, S. A. F. Botafogo
- 12 thg 3, 2026: €1,20m, S. A. F. Botafogo
- 26 thg 5, 2026: €1m, S. A. F. Botafogo
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Allan đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Allan là S. A. F. Botafogo.
Allan mang áo số mấy?
- Allan mang áo số 25. Câu lạc bộ là Botafogo.
Allan chơi vị trí nào?
- Allan chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Allan bao nhiêu tuổi?
- Allan 35 tuổi, sinh ngày 8 tháng 1, 1991.
Giá trị thị trường của Allan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Allan là 1,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Allan là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Allan là 60,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 3, 2019.
Allan đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Allan đã thi đấu 387 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Allan đã ghi được 13 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Allan đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Allan đã thi đấu 10 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Brazil.
Allan mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Allan là Brazil.
Allan sinh ra ở đâu?
- Allan sinh ra tại Rio de Janeiro, Brazil.
Allan cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Allan là 1,75 m.
Allan thuận chân nào?
- Allan thuận chân phải.
Hợp đồng của Allan kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Allan có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.