CẦU THỦ
Đang thi đấu
Allan Saint-Maximin
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh trái
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 12 tháng 3, 1997
- Nơi sinh
- Châtenay-Malabry, Pháp
- Chiều cao
- 1,73 m
- Quốc tịch
- Pháp
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 8, 2025
- Người đại diện
- KSM Sports
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
293
Bàn thắng
35
Kiến tạo
46
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | RC Lens | 10 | 3 | 3 | 1 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Fenerbahce | 20 | 4 | 4 | 3 | 0 |
| 22/23 | Premier League | Newcastle United | 25 | 1 | 5 | 1 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Newcastle United | 35 | 5 | 5 | 6 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Newcastle United | 25 | 3 | 4 | 0 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Newcastle United | 26 | 3 | 5 | 0 | 0 |
| 18/19 | Ligue 1 | OGC Nice | 34 | 6 | 5 | 2 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | OGC Nice | 30 | 3 | 7 | 1 | 0 |
| 17/18 | Ligue 1 | AS Monaco | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Ligue 1 | SC Bastia | 34 | 3 | 2 | 1 | 1 |
| 15/16 | Bundesliga | Hannover 96 | 16 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 14/15 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 9 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | Ligue 1 | AS Saint-Étienne | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/22 | FA Cup | Newcastle United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | FA Cup | Newcastle United | 4 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2017 | Trophée des Champions | AS Monaco | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Hannover 96 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Fenerbahce | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2024 | Champions League Qu. | Fenerbahce | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | OGC Nice | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | OGC Nice | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | AS Saint-Étienne | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | AS Saint-Étienne | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 97 | 3 | |
| 2026 | 9 | 10 | |
| 24/25 | 97 | 36 | |
| 22/23 | 10 | 26 | |
| 21/22 | 10 | 36 | |
| 20/21 | 10 | 25 | |
| 19/20 | 10 | 31 | |
| 18/19 | 7 | 34 | |
| 2017 | 12 | 2 | |
| 17/18 | 7 | 38 | |
| 16/17 | 6 | 20 | |
| 15/16 | 14 | 24 | |
| 14/15 | 12 | 19 | |
| 13/14 | 33 | 6 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | 10,3 Tr € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 27,2 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 18,0 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | 10,0 Tr € | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
40,0 Tr €
vào 15 tháng 9, 2022
- 22 thg 7, 2013: €150k, Saint-Étienne
- 13 thg 9, 2013: €500k, Saint-Étienne
- 7 thg 8, 2014: €750k, Saint-Étienne
- 14 thg 1, 2015: €1,50m, Saint-Étienne
- 6 thg 6, 2015: €1m, Saint-Étienne
- 15 thg 2, 2016: €2m, Hannover 96
- 13 thg 7, 2016: €2m, Monaco
- 16 thg 1, 2017: €3m, SC Bastia
- 12 thg 10, 2017: €9m, Nice
- 24 thg 1, 2018: €15m, Nice
- 4 thg 6, 2018: €20m, Nice
- 7 thg 3, 2019: €25m, Nice
- 10 thg 12, 2019: €25m, Newcastle
- 8 thg 4, 2020: €20m, Newcastle
- 30 thg 7, 2020: €28m, Newcastle
- 13 thg 10, 2020: €32m, Newcastle
- 18 thg 3, 2021: €28m, Newcastle
- 8 thg 6, 2021: €30m, Newcastle
- 23 thg 12, 2021: €32m, Newcastle
- 15 thg 9, 2022: €40m, Newcastle
- 16 thg 3, 2023: €35m, Newcastle
- 20 thg 6, 2023: €32m, Newcastle
- 24 thg 10, 2023: €24m, Al-Ahli
- 15 thg 12, 2023: €20m, Al-Ahli
- 4 thg 6, 2024: €18m, Al-Ahli
- 4 thg 10, 2024: €18m, Fenerbahçe
- 23 thg 12, 2024: €17m, Fenerbahçe
- 20 thg 3, 2025: €15m, Fenerbahçe
- 18 thg 6, 2025: €13m, Fenerbahçe
- 29 thg 12, 2025: €10m, CF América
- 1 thg 6, 2026: €10m, Lens
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Allan Saint-Maximin đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Allan Saint-Maximin là CF América.
Allan Saint-Maximin từng mang áo số mấy?
- Allan Saint-Maximin đã mang áo số 97 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là América.
Allan Saint-Maximin chơi vị trí nào?
- Allan Saint-Maximin chơi ở vị trí Tiền vệ cánh trái.
Allan Saint-Maximin bao nhiêu tuổi?
- Allan Saint-Maximin 29 tuổi, sinh ngày 12 tháng 3, 1997.
Giá trị thị trường của Allan Saint-Maximin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Allan Saint-Maximin là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Allan Saint-Maximin là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Allan Saint-Maximin là 40,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 9, 2022.
Allan Saint-Maximin đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Allan Saint-Maximin đã thi đấu 293 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Allan Saint-Maximin đã ghi được 35 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Allan Saint-Maximin đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Allan Saint-Maximin đã thi đấu 7 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Pháp.
Allan Saint-Maximin mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Allan Saint-Maximin là Pháp.
Allan Saint-Maximin sinh ra ở đâu?
- Allan Saint-Maximin sinh ra tại Châtenay-Malabry, Pháp.
Allan Saint-Maximin cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Allan Saint-Maximin là 1,73 m.
Allan Saint-Maximin thuận chân nào?
- Allan Saint-Maximin thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.