CẦU THỦ
Đang thi đấu
Álvaro Morata
Giá trị thị trường
6,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 23 tháng 10, 1992
- Nơi sinh
- Madrid, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,89 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 12 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
23
Số trận
566
Bàn thắng
184
Kiến tạo
76
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Como 1907 | 26 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 24/25 | Serie A | AC Milan | 16 | 5 | 1 | 5 | 0 |
| 24/25 | Süper Lig | Galatasaray | 12 | 6 | 3 | 2 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Atlético de Madrid | 32 | 15 | 4 | 4 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Atlético de Madrid | 36 | 13 | 2 | 4 | 0 |
| 21/22 | Serie A | Juventus FC | 35 | 9 | 7 | 5 | 0 |
| 20/21 | Serie A | Juventus FC | 32 | 11 | 10 | 3 | 1 |
| 19/20 | LaLiga | Atlético de Madrid | 34 | 12 | 2 | 6 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Chelsea FC | 16 | 5 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Atlético de Madrid | 15 | 6 | 1 | 5 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Chelsea FC | 31 | 11 | 6 | 7 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | Real Madrid | 26 | 15 | 5 | 8 | 0 |
| 15/16 | Serie A | Juventus FC | 34 | 7 | 7 | 6 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Juventus FC | 29 | 8 | 5 | 5 | 1 |
| 13/14 | LaLiga | Real Madrid | 23 | 8 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Real Madrid | 12 | 2 | 1 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Como 1907 | 4 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 2025 | Supercoppa Italiana | AC Milan | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercopa | Atlético de Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Atlético de Madrid | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 2022 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | Juventus FC | 5 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | Juventus FC | 3 | 2 | 1 | 1 | 0 |
| 2020 | Supercopa | Atlético de Madrid | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2018 | Community Shield | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Chelsea FC | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Chelsea FC | 6 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 2017 | Community Shield | Chelsea FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | Real Madrid | 5 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Italy Cup | Juventus FC | 5 | 3 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | Italy Cup | Juventus FC | 4 | 2 | 0 | 0 | 1 |
| 2014 | Supercoppa Italiana | Juventus FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Real Madrid | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Real Madrid | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | AC Milan | 7 | 1 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Galatasaray | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Atlético de Madrid | 10 | 5 | 1 | 2 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Atlético de Madrid | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Juventus FC | 7 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Juventus FC | 8 | 6 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Atlético de Madrid | 8 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Chelsea FC | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Atlético de Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Chelsea FC | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | Real Madrid | 9 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Club World Cup | Real Madrid | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | UEFA Super Cup | Real Madrid | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Juventus FC | 8 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Juventus FC | 12 | 5 | 2 | 2 | 0 |
| 13/14 | Champions League | Real Madrid | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 12/13 | Champions League | Real Madrid | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 7 | 35 | 2 | |
| 2025 | 77 | 13 | — | |
| 24/25 | 7 | 26 | — | |
| 23/24 | 19 | 50 | — | |
| 22/23 | 19 | 47 | — | |
| 21/22 | 9 | 49 | — | |
| 20/21 | 9 | 47 | — | |
| 2019 | 22 | 18 | — | |
| 19/20 | 9 | 44 | — | |
| 18/19 | 29 | 24 | — | |
| 17/18 | 9 | 46 | — | |
| 16/17 | 21 | 54 | — | |
| 15/16 | 9 | 47 | — | |
| 14/15 | 9 | 53 | — | |
| 13/14 | 21 | 54 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 17,2 Tr € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 20/21 | Cho mượn | — | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 35,0 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
6,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
65,0 Tr €
vào 2 tháng 1, 2018
- 17 thg 8, 2012: €6m, RM Castilla
- 9 thg 5, 2013: €7,50m, RM Castilla
- 12 thg 6, 2013: €9m, RM Castilla
- 21 thg 10, 2013: €12m, Real Madrid
- 20 thg 7, 2014: €18m, Juventus
- 1 thg 7, 2015: €25m, Juventus
- 4 thg 1, 2016: €23,50m, Juventus
- 1 thg 4, 2016: €25m, Juventus
- 1 thg 6, 2016: €30m, Juventus
- 15 thg 7, 2016: €40m, Real Madrid
- 16 thg 8, 2017: €50m, Chelsea
- 2 thg 1, 2018: €65m, Chelsea
- 17 thg 10, 2018: €60m, Chelsea
- 19 thg 12, 2018: €50m, Chelsea
- 11 thg 6, 2019: €50m, Atlético
- 5 thg 3, 2020: €45m, Atlético
- 8 thg 4, 2020: €36m, Atlético
- 29 thg 10, 2020: €40m, Juventus
- 29 thg 12, 2020: €50m, Juventus
- 31 thg 5, 2021: €45m, Juventus
- 28 thg 12, 2021: €35m, Juventus
- 15 thg 3, 2022: €30m, Juventus
- 7 thg 6, 2022: €25m, Juventus
- 7 thg 11, 2022: €25m, Atlético
- 13 thg 6, 2023: €20m, Atlético
- 7 thg 6, 2024: €16m, Atlético
- 18 thg 12, 2024: €13m, AC Milan
- 20 thg 3, 2025: €13m, Galatasaray
- 18 thg 6, 2025: €11m, Galatasaray
- 23 thg 12, 2025: €8m, Como 1907
- 29 thg 5, 2026: €6m, Como 1907
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Álvaro Morata đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Álvaro Morata là Como 1907.
Álvaro Morata mang áo số mấy?
- Álvaro Morata mang áo số 7. Câu lạc bộ là Como.
Álvaro Morata chơi vị trí nào?
- Álvaro Morata chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Álvaro Morata bao nhiêu tuổi?
- Álvaro Morata 33 tuổi, sinh ngày 23 tháng 10, 1992.
Giá trị thị trường của Álvaro Morata là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Álvaro Morata là 6,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Álvaro Morata là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Álvaro Morata là 65,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 1, 2018.
Álvaro Morata đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Álvaro Morata đã thi đấu 566 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Álvaro Morata đã ghi được 184 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Álvaro Morata đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Álvaro Morata đã thi đấu 87 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha. Álvaro Morata đã ghi được 37 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Álvaro Morata mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Álvaro Morata là Tây Ban Nha.
Álvaro Morata sinh ra ở đâu?
- Álvaro Morata sinh ra tại Madrid, Tây Ban Nha.
Álvaro Morata cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Álvaro Morata là 1,89 m.
Álvaro Morata thuận chân nào?
- Álvaro Morata thuận chân phải.
Hợp đồng của Álvaro Morata kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Álvaro Morata có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.