CẦU THỦ
Đang thi đấu
Amadou Haidara
Giá trị thị trường
5,0 Tr €
1 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 31 tháng 1, 1998
- Nơi sinh
- Bamako, Mali
- Chiều cao
- 1,78 m
- Quốc tịch
- Mali
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 1, 2019
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- ROOF
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
239
Bàn thắng
17
Kiến tạo
15
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | RC Lens | 7 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | RB Leipzig | 28 | 0 | 1 | 7 | 0 |
| 23/24 | Bundesliga | RB Leipzig | 21 | 2 | 2 | 5 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | RB Leipzig | 31 | 2 | 2 | 7 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | RB Leipzig | 20 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | RB Leipzig | 31 | 3 | 3 | 4 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | RB Leipzig | 19 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 18/19 | Bundesliga | RB Leipzig | 9 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 4 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 23/24 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2022 | DFL-Supercup | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 6 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | RB Leipzig | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | RB Leipzig | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | RB Leipzig | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Champions League | RB Leipzig | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | RB Leipzig | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | RB Leipzig | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 19/20 | Champions League | RB Leipzig | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Fußballclub Red Bull Salzburg | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Fußballclub Red Bull Salzburg | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Giải đấu | Quốc tịch | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Africa Cup Of Nations | 3 | 0 | 0 | 0 | 1 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 21 | 14 | |
| 2025 | 8 | 6 | |
| 25/26 | 4 | 4 | |
| 24/25 | 8 | 43 | |
| 23/24 | 8 | 31 | |
| 22/23 | 8 | 48 | |
| 21/22 | 8 | 30 | |
| 20/21 | 8 | 44 | |
| 2019 | 8 | 12 | |
| 19/20 | 8 | 47 | |
| 2018 | 4 | 6 | |
| 17/18 | 4 | 19 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 2,0 Tr € | ||
| 18/19 | Chuyển nhượng | 19,0 Tr € | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 800,0 N € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
5,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
24,0 Tr €
vào 9 tháng 6, 2021
- 29 thg 7, 2016: €100k, FC Liefering
- 3 thg 12, 2016: €300k, FC Liefering
- 27 thg 5, 2017: €600k, FC Liefering
- 1 thg 8, 2017: €800k, Salzburg
- 11 thg 10, 2017: €1,75m, Salzburg
- 2 thg 1, 2018: €3m, Salzburg
- 30 thg 3, 2018: €5m, Salzburg
- 14 thg 6, 2018: €15m, Salzburg
- 19 thg 12, 2018: €20m, Salzburg
- 5 thg 6, 2019: €20m, RB Leipzig
- 17 thg 12, 2019: €17m, RB Leipzig
- 8 thg 4, 2020: €15,50m, RB Leipzig
- 26 thg 11, 2020: €18m, RB Leipzig
- 10 thg 2, 2021: €22m, RB Leipzig
- 9 thg 6, 2021: €24m, RB Leipzig
- 21 thg 9, 2022: €20m, RB Leipzig
- 9 thg 11, 2022: €17m, RB Leipzig
- 29 thg 5, 2024: €20m, RB Leipzig
- 5 thg 6, 2025: €16m, RB Leipzig
- 14 thg 10, 2025: €12m, RB Leipzig
- 19 thg 12, 2025: €6m, RB Leipzig
- 1 thg 6, 2026: €5m, Lens
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Amadou Haidara đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Amadou Haidara là RB Leipzig.
Amadou Haidara từng mang áo số mấy?
- Amadou Haidara đã mang áo số 21 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Lens.
Amadou Haidara chơi vị trí nào?
- Amadou Haidara chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Amadou Haidara bao nhiêu tuổi?
- Amadou Haidara 28 tuổi, sinh ngày 31 tháng 1, 1998.
Giá trị thị trường của Amadou Haidara là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Amadou Haidara là 5,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 1 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Amadou Haidara là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Amadou Haidara là 24,0 Tr €, vào ngày 9 tháng 6, 2021.
Amadou Haidara đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Amadou Haidara đã thi đấu 239 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Amadou Haidara đã ghi được 17 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Amadou Haidara đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Amadou Haidara đã thi đấu 50 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Mali. Amadou Haidara đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Amadou Haidara mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Amadou Haidara là Mali.
Amadou Haidara sinh ra ở đâu?
- Amadou Haidara sinh ra tại Bamako, Mali.
Amadou Haidara cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Amadou Haidara là 1,78 m.
Amadou Haidara thuận chân nào?
- Amadou Haidara thuận chân phải.
Hợp đồng của Amadou Haidara kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Amadou Haidara có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.