CẦU THỦ
Đang thi đấu
Amar Rahmanovic
Giá trị thị trường
750,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ tấn công
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 13 tháng 5, 1994
- Nơi sinh
- Sindelfingen, Đức
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Bosnia-Herzegovina
- Gia nhập CLB từ
- 7 tháng 9, 2022
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- BestTransfer
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
151
Bàn thắng
21
Kiến tạo
12
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 24 | 5 | 1 | 4 | 0 |
| 24/25 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 26 | 6 | 3 | 6 | 0 |
| 22/23 | Premier Liga | PFK Krylya Sovetov Samara | 17 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Süper Lig | Konyaspor | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Süper Lig | Konyaspor | 31 | 6 | 1 | 4 | 1 |
| 20/21 | Süper Lig | Konyaspor | 18 | 0 | 4 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Russian Cup | PFK Krylya Sovetov Samara | 5 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Russian Cup | PFK Krylya Sovetov Samara | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Russian Cup | PFK Krylya Sovetov Samara | 9 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | UECL Quali | Konyaspor | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | 2 | 0 | 1 | 2 | 0 | |
| 2020 | Europa League Qualifying | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 20 | 12 | |
| 25/26 | 11 | 33 | |
| 23/24 | 20 | 31 | |
| 2022 | 8 | 9 | |
| 22/23 | 20 | 27 | |
| 2021 | 29 | 20 | |
| 21/22 | 8 | 33 | |
| 2020 | 10 | 3 | |
| 2019 | 10 | 2 | |
| 2018 | 10 | 4 | |
| 2017 | 10 | 2 | |
| 2016 | 7 | 1 | |
| 2015 | 8 | 4 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 22/23 | Chuyển nhượng | 750,0 N € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 375,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
750,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,8 Tr €
vào 1 tháng 6, 2022
- 21 thg 9, 2011: €50k, PFK Krylya Sovetov Samara
- 24 thg 3, 2012: €125k, PFK Krylya Sovetov Samara
- 2 thg 11, 2012: €150k, Novi Pazar
- 18 thg 4, 2013: €300k, Novi Pazar
- 5 thg 11, 2013: €250k, OFK Olimpik
- 1 thg 10, 2014: €250k, NK Istra
- 1 thg 2, 2015: €250k, FC Koper
- 11 thg 8, 2015: €400k, FC Koper
- 30 thg 1, 2016: €400k, NK Maribor
- 7 thg 1, 2017: €400k, NK Celje
- 20 thg 7, 2017: €400k, FK Sarajevo
- 15 thg 2, 2018: €600k, FK Sarajevo
- 31 thg 7, 2018: €450k, FK Sarajevo
- 25 thg 2, 2019: €600k, FK Sarajevo
- 19 thg 6, 2019: €800k, FK Sarajevo
- 7 thg 1, 2020: €600k, FK Sarajevo
- 8 thg 4, 2020: €475k, FK Sarajevo
- 26 thg 6, 2020: €600k, FK Sarajevo
- 3 thg 11, 2020: €800k, FK Sarajevo
- 16 thg 3, 2021: €900k, Konyaspor
- 21 thg 5, 2021: €1,20m, Konyaspor
- 12 thg 10, 2021: €1,40m, Konyaspor
- 4 thg 1, 2022: €1,80m, Konyaspor
- 31 thg 3, 2022: €2,50m, Konyaspor
- 1 thg 6, 2022: €2,80m, Konyaspor
- 21 thg 11, 2022: €2,50m, PFK Krylya Sovetov Samara
- 14 thg 6, 2023: €2m, PFK Krylya Sovetov Samara
- 4 thg 6, 2024: €2,50m, PFK Krylya Sovetov Samara
- 18 thg 9, 2024: €2m, PFK Krylya Sovetov Samara
- 12 thg 12, 2024: €1,50m, PFK Krylya Sovetov Samara
- 4 thg 6, 2025: €1m, PFK Krylya Sovetov Samara
- 18 thg 9, 2025: €1,20m, PFK Krylya Sovetov Samara
- 16 thg 12, 2025: €1m, PFK Krylya Sovetov Samara
- 25 thg 3, 2026: €800k, PFK Krylya Sovetov Samara
- 26 thg 5, 2026: €750k, PFK Krylya Sovetov Samara
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Amar Rahmanovic đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Amar Rahmanovic là PFK Krylya Sovetov Samara.
Amar Rahmanovic mang áo số mấy?
- Amar Rahmanovic mang áo số 20. Câu lạc bộ là KS Samara.
Amar Rahmanovic chơi vị trí nào?
- Amar Rahmanovic chơi ở vị trí Tiền vệ tấn công.
Amar Rahmanovic bao nhiêu tuổi?
- Amar Rahmanovic 32 tuổi, sinh ngày 13 tháng 5, 1994.
Giá trị thị trường của Amar Rahmanovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Amar Rahmanovic là 750,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Amar Rahmanovic là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Amar Rahmanovic là 2,8 Tr €, vào ngày 1 tháng 6, 2022.
Amar Rahmanovic đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Amar Rahmanovic đã thi đấu 151 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Amar Rahmanovic đã ghi được 21 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Amar Rahmanovic đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Amar Rahmanovic đã thi đấu 8 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bosnia-Herzegovina. Amar Rahmanovic đã ghi được 1 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Amar Rahmanovic mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Amar Rahmanovic là Bosnia-Herzegovina.
Amar Rahmanovic sinh ra ở đâu?
- Amar Rahmanovic sinh ra tại Sindelfingen, Đức.
Amar Rahmanovic cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Amar Rahmanovic là 1,91 m.
Amar Rahmanovic thuận chân nào?
- Amar Rahmanovic thuận chân trái.
Hợp đồng của Amar Rahmanovic kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Amar Rahmanovic có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.