CẦU THỦ
Đang thi đấu
Amir Rrahmani
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 24 tháng 2, 1994
- Nơi sinh
- Prishtinë, Yugoslavia (Republic)
- Chiều cao
- 1,92 m
- Quốc tịch
- Kosovo
- Gia nhập CLB từ
- 20 tháng 1, 2020
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- Soccer11
Trận tiếp theo
Serie A
· Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
239
Bàn thắng
14
Kiến tạo
7
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | SSC Napoli | 21 | 2 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | Serie A | SSC Napoli | 38 | 1 | 3 | 2 | 0 |
| 23/24 | Serie A | SSC Napoli | 30 | 3 | 0 | 5 | 0 |
| 22/23 | Serie A | SSC Napoli | 29 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 21/22 | Serie A | SSC Napoli | 33 | 4 | 0 | 5 | 0 |
| 20/21 | Serie A | SSC Napoli | 16 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Serie A | Hellas Verona | 36 | 0 | 1 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Supercoppa Italiana | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/26 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Supercoppa Italiana | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Italy Cup | SSC Napoli | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Italy Cup | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Italy Cup | Hellas Verona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | SSC Napoli | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | Champions League | SSC Napoli | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Champions League | SSC Napoli | 7 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Europa League | SSC Napoli | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | SSC Napoli | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 13 | 31 | — | |
| 24/25 | 13 | 41 | — | |
| 23/24 | 13 | 43 | 2 | |
| 22/23 | 13 | 40 | — | |
| 21/22 | 13 | 46 | — | |
| 20/21 | 33 | 41 | — | |
| 19/20 | 13 | 38 | — | |
| 18/19 | 13 | 13 | — | |
| 2017 | 13 | 3 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | 15,3 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 3,5 Tr € | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 1,6 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
25,0 Tr €
vào 15 tháng 3, 2022
- 25 thg 11, 2013: €75k, FK Partizani
- 28 thg 3, 2014: €175k, FK Partizani
- 29 thg 6, 2014: €325k, FK Partizani
- 18 thg 11, 2014: €425k, FK Partizani
- 14 thg 6, 2015: €450k, FK Partizani
- 14 thg 9, 2015: €600k, RNK Split
- 14 thg 3, 2016: €1m, RNK Split
- 1 thg 6, 2016: €1,75m, RNK Split
- 14 thg 9, 2016: €1,75m, NK Lokomotiva
- 13 thg 3, 2017: €1,45m, NK Lokomotiva
- 23 thg 10, 2017: €1,25m, Dinamo Zagreb
- 25 thg 9, 2018: €1m, Dinamo Zagreb
- 11 thg 3, 2019: €1,50m, Dinamo Zagreb
- 8 thg 10, 2019: €3m, Hellas Verona
- 12 thg 12, 2019: €6m, Hellas Verona
- 11 thg 2, 2020: €12m, Hellas Verona
- 8 thg 4, 2020: €9,50m, Hellas Verona
- 25 thg 8, 2020: €14m, Hellas Verona
- 29 thg 12, 2020: €12m, SSC Napoli
- 3 thg 6, 2021: €14m, SSC Napoli
- 14 thg 10, 2021: €16m, SSC Napoli
- 28 thg 12, 2021: €22m, SSC Napoli
- 15 thg 3, 2022: €25m, SSC Napoli
- 20 thg 12, 2023: €20m, SSC Napoli
- 5 thg 6, 2024: €15m, SSC Napoli
- 18 thg 12, 2024: €12m, SSC Napoli
- 29 thg 5, 2026: €10m, SSC Napoli
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Amir Rrahmani đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Amir Rrahmani là SSC Napoli.
Amir Rrahmani mang áo số mấy?
- Amir Rrahmani mang áo số 13. Câu lạc bộ là Napoli.
Amir Rrahmani chơi vị trí nào?
- Amir Rrahmani chơi ở vị trí Trung vệ.
Amir Rrahmani bao nhiêu tuổi?
- Amir Rrahmani 32 tuổi, sinh ngày 24 tháng 2, 1994.
Giá trị thị trường của Amir Rrahmani là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Amir Rrahmani là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Amir Rrahmani là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Amir Rrahmani là 25,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 3, 2022.
Amir Rrahmani đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Amir Rrahmani đã thi đấu 239 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Amir Rrahmani đã ghi được 14 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Amir Rrahmani đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Amir Rrahmani đã thi đấu 66 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Kosovo. Amir Rrahmani đã ghi được 7 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Amir Rrahmani mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Amir Rrahmani là Kosovo.
Amir Rrahmani sinh ra ở đâu?
- Amir Rrahmani sinh ra tại Prishtinë, Yugoslavia (Republic).
Amir Rrahmani cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Amir Rrahmani là 1,92 m.
Amir Rrahmani thuận chân nào?
- Amir Rrahmani thuận chân phải.
Hợp đồng của Amir Rrahmani kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Amir Rrahmani có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.