CẦU THỦ
Đang thi đấu
Amor Layouni
Giá trị thị trường
650,0 N €
19 tháng 11, 2025
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 3 tháng 10, 1992
- Nơi sinh
- Falun, Thụy Điển
- Chiều cao
- 1,91 m
- Quốc tịch
- Tunisia
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 7, 2023
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
- Người đại diện
- Neverland Management
Trận tiếp theo
Allsvenskan
· Bravida Arena, Gothenburg
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
1
Số trận
8
Bàn thắng
0
Kiến tạo
6
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Europa League Qualifying | BK Häcken | 6 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2025 | UECL Quali | BK Häcken | 2 | 0 | 5 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 24 | 23 | |
| 24/25 | 24 | 20 | |
| 2023 | 24 | 13 | |
| 2021 | 11 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
650,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 15 tháng 9, 2019
- 22 thg 7, 2013: €25k, Brage
- 17 thg 6, 2016: €100k, Degerfors
- 23 thg 12, 2017: €100k, Bodø/Glimt
- 10 thg 9, 2018: €400k, Bodø/Glimt
- 30 thg 12, 2018: €500k, Bodø/Glimt
- 15 thg 9, 2019: €1m, Bodø/Glimt
- 2 thg 2, 2020: €800k, Pyramids FC
- 8 thg 4, 2020: €650k, Pyramids FC
- 12 thg 11, 2020: €600k, Pyramids FC
- 3 thg 1, 2022: €500k, Vålerenga
- 5 thg 4, 2023: €500k, Western Sydney
- 13 thg 9, 2023: €900k, BK Häcken
- 13 thg 6, 2024: €800k, BK Häcken
- 20 thg 12, 2024: €750k, BK Häcken
- 18 thg 6, 2025: €700k, BK Häcken
- 19 thg 11, 2025: €650k, BK Häcken
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Amor Layouni đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Amor Layouni là BK Häcken.
Amor Layouni mang áo số mấy?
- Amor Layouni mang áo số 24. Câu lạc bộ là Häcken.
Amor Layouni chơi vị trí nào?
- Amor Layouni chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Amor Layouni bao nhiêu tuổi?
- Amor Layouni 33 tuổi, sinh ngày 3 tháng 10, 1992.
Giá trị thị trường của Amor Layouni là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Amor Layouni là 650,0 N €, được ghi nhận vào ngày 19 tháng 11, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Amor Layouni là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Amor Layouni là 1,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 9, 2019.
Amor Layouni đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Amor Layouni đã thi đấu 8 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Amor Layouni đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Amor Layouni đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Amor Layouni đã thi đấu 15 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tunisia. Amor Layouni đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Amor Layouni mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Amor Layouni là Tunisia.
Amor Layouni sinh ra ở đâu?
- Amor Layouni sinh ra tại Falun, Thụy Điển.
Amor Layouni cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Amor Layouni là 1,91 m.
Amor Layouni thuận chân nào?
- Amor Layouni thuận chân trái.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Amor Layouni kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Amor Layouni đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.