CẦU THỦ
Đang thi đấu
Anastasios Douvikas
Giá trị thị trường
25,0 Tr €
29 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 8, 1999
- Nơi sinh
- Athens, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 3 tháng 2, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2029
- Người đại diện
- AS1
Trận tiếp theo
Serie A
· Giuseppe Sinigaglia, Como
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
11
Số trận
269
Bàn thắng
85
Kiến tạo
22
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Serie A | Como 1907 | 38 | 14 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Celta de Vigo | 20 | 3 | 1 | 2 | 0 |
| 24/25 | Serie A | Como 1907 | 13 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Celta de Vigo | 32 | 7 | 1 | 2 | 0 |
| 23/24 | Eredivisie | FC Utrecht | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | FC Utrecht | 32 | 19 | 4 | 1 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | FC Utrecht | 34 | 9 | 3 | 1 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 26 | 10 | 3 | 3 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 18 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 20 | 2 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Italy Cup | Como 1907 | 6 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Celta de Vigo | 5 | 6 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | FC Utrecht | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | FC Utrecht | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | Europa League Qualifying | A.G.S Asteras Tripolis | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2025 | 11 | 14 | |
| 25/26 | 11 | 44 | |
| 24/25 | 9 | 24 | |
| 2023 | 9 | 2 | |
| 23/24 | 12 | 40 | |
| 22/23 | 9 | 37 | |
| 21/22 | 18 | 19 | |
| 20/21 | 9 | 30 | |
| 19/20 | 9 | 7 | |
| 18/19 | 28 | 40 | |
| 17/18 | 28 | 28 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 14,0 Tr € | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 12,0 Tr € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 1,2 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 600,0 N € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
25,0 Tr €
- 21 thg 8, 2017: €50k, Asteras Tripoli
- 18 thg 12, 2017: €300k, Asteras Tripoli
- 22 thg 5, 2018: €600k, Asteras Tripoli
- 21 thg 5, 2019: €500k, Asteras Tripoli
- 18 thg 12, 2019: €350k, Asteras Tripoli
- 8 thg 4, 2020: €325k, Asteras Tripoli
- 4 thg 8, 2020: €250k, Asteras Tripoli
- 12 thg 10, 2020: €350k, Volos NFC
- 12 thg 2, 2021: €800k, Volos NFC
- 30 thg 5, 2021: €1,20m, Volos NFC
- 5 thg 1, 2022: €1,50m, Utrecht
- 8 thg 6, 2022: €2m, Utrecht
- 11 thg 11, 2022: €3m, Utrecht
- 17 thg 3, 2023: €6m, Utrecht
- 23 thg 6, 2023: €9m, Utrecht
- 13 thg 10, 2023: €12m, Celta de Vigo
- 22 thg 12, 2023: €9m, Celta de Vigo
- 21 thg 3, 2024: €6m, Celta de Vigo
- 27 thg 12, 2024: €5m, Celta de Vigo
- 25 thg 3, 2025: €8m, Como 1907
- 17 thg 6, 2025: €10m, Como 1907
- 24 thg 3, 2026: €18m, Como 1907
- 29 thg 5, 2026: €25m, Como 1907
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Anastasios Douvikas đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Anastasios Douvikas là Como 1907.
Anastasios Douvikas mang áo số mấy?
- Anastasios Douvikas mang áo số 11. Câu lạc bộ là Como.
Anastasios Douvikas chơi vị trí nào?
- Anastasios Douvikas chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Anastasios Douvikas bao nhiêu tuổi?
- Anastasios Douvikas 27 tuổi, sinh ngày 2 tháng 8, 1999.
Giá trị thị trường của Anastasios Douvikas là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Anastasios Douvikas là 25,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 29 tháng 5, 2026.
Anastasios Douvikas đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Anastasios Douvikas đã thi đấu 269 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Anastasios Douvikas đã ghi được 85 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Anastasios Douvikas đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Anastasios Douvikas đã thi đấu 22 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Hy Lạp. Anastasios Douvikas đã ghi được 2 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Anastasios Douvikas mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Anastasios Douvikas là Hy Lạp.
Anastasios Douvikas sinh ra ở đâu?
- Anastasios Douvikas sinh ra tại Athens, Hy Lạp.
Anastasios Douvikas cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Anastasios Douvikas là 1,86 m.
Anastasios Douvikas thuận chân nào?
- Anastasios Douvikas thuận chân phải.
Hợp đồng của Anastasios Douvikas kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Anastasios Douvikas có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.