CẦU THỦ
Đang thi đấu
Anastasios Tsokanis
Giá trị thị trường
150,0 N €
4 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ phòng ngự
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 2 tháng 5, 1991
- Nơi sinh
- Chalkida, Hy Lạp
- Chiều cao
- 1,76 m
- Quốc tịch
- Hy Lạp
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2019
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
294
Bàn thắng
7
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Super League 1 | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 13 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 21 | 0 | 0 | 7 | 0 |
| 22/23 | Super League 1 | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 17 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 21/22 | Super League 1 | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 24 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 20/21 | Super League 1 | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 14 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Super League 1 | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 24 | 1 | 0 | 6 | 0 |
| 18/19 | Super League 1 | Panetolikos Agrinio | 16 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 17/18 | Super League 1 | Panetolikos Agrinio | 17 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 16/17 | Super League 1 | Panetolikos Agrinio | 23 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Super League 1 | A.G.S Asteras Tripolis | 22 | 1 | 1 | 5 | 0 |
| 13/14 | Super League 1 | Apollon Smyrnis | 24 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 12/13 | Super League 1 | AOK Kerkyra | 21 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Kypello Elladas | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Kypello Elladas | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Kypello Elladas | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Kypello Elladas | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Kypello Elladas | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Kypello Elladas | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Kypello Elladas | Volou Neos Podosferikos Syllogos | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Kypello Elladas | Panetolikos Agrinio | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Kypello Elladas | Panetolikos Agrinio | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Kypello Elladas | Panetolikos Agrinio | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Kypello Elladas | A.G.S Asteras Tripolis | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Kypello Elladas | Apollon Smyrnis | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Kypello Elladas | AOK Kerkyra | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Europa League | A.G.S Asteras Tripolis | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | A.G.S Asteras Tripolis | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2014 | Europa League Qualifying | A.G.S Asteras Tripolis | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 6 | 17 | 1 | |
| 24/25 | 6 | 19 | 11 | |
| 23/24 | 6 | 24 | 19 | |
| 22/23 | 6 | 20 | 16 | |
| 21/22 | 6 | 27 | 9 | |
| 20/21 | 6 | 19 | 1 | |
| 19/20 | 6 | 27 | — | |
| 18/19 | 19 | 28 | — | |
| 17/18 | 19 | 26 | — | |
| 16/17 | 19 | 29 | — | |
| 15/16 | 19 | 21 | — | |
| 14/15 | 19 | 39 | — | |
| 13/14 | 24 | 27 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
450,0 N €
vào 10 tháng 5, 2015
- 29 thg 12, 2011: €150k, Ira. Psachnon
- 8 thg 7, 2012: €250k, AO Kerkyra
- 2 thg 12, 2013: €200k, Apollon Smyrni
- 28 thg 3, 2014: €300k, Apollon Smyrni
- 11 thg 11, 2014: €300k, Asteras Tripoli
- 10 thg 5, 2015: €450k, Asteras Tripoli
- 21 thg 6, 2016: €400k, Asteras Tripoli
- 21 thg 12, 2016: €450k, Panetolikos
- 18 thg 12, 2017: €400k, Panetolikos
- 22 thg 5, 2018: €450k, Panetolikos
- 21 thg 5, 2019: €400k, Panetolikos
- 18 thg 12, 2019: €400k, Volou Neos Podosferikos Syllogos
- 8 thg 4, 2020: €325k, Volou Neos Podosferikos Syllogos
- 4 thg 8, 2020: €350k, Volou Neos Podosferikos Syllogos
- 12 thg 2, 2021: €300k, Volou Neos Podosferikos Syllogos
- 1 thg 11, 2021: €350k, Volou Neos Podosferikos Syllogos
- 9 thg 6, 2022: €300k, Volou Neos Podosferikos Syllogos
- 7 thg 11, 2022: €450k, Volou Neos Podosferikos Syllogos
- 30 thg 5, 2024: €400k, Volou Neos Podosferikos Syllogos
- 26 thg 9, 2024: €350k, Volou Neos Podosferikos Syllogos
- 18 thg 12, 2024: €300k, Volou Neos Podosferikos Syllogos
- 23 thg 5, 2025: €250k, Volou Neos Podosferikos Syllogos
- 12 thg 12, 2025: €200k, Volou Neos Podosferikos Syllogos
- 4 thg 6, 2026: €150k, Volou Neos Podosferikos Syllogos
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Anastasios Tsokanis đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Anastasios Tsokanis là Volou Neos Podosferikos Syllogos.
Anastasios Tsokanis mang áo số mấy?
- Anastasios Tsokanis mang áo số 6. Câu lạc bộ là Volos NFC.
Anastasios Tsokanis chơi vị trí nào?
- Anastasios Tsokanis chơi ở vị trí Tiền vệ phòng ngự.
Anastasios Tsokanis bao nhiêu tuổi?
- Anastasios Tsokanis 35 tuổi, sinh ngày 2 tháng 5, 1991.
Giá trị thị trường của Anastasios Tsokanis là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Anastasios Tsokanis là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 4 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Anastasios Tsokanis là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Anastasios Tsokanis là 450,0 N €, vào ngày 10 tháng 5, 2015.
Anastasios Tsokanis đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Anastasios Tsokanis đã thi đấu 294 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Anastasios Tsokanis đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Anastasios Tsokanis mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Anastasios Tsokanis là Hy Lạp.
Anastasios Tsokanis sinh ra ở đâu?
- Anastasios Tsokanis sinh ra tại Chalkida, Hy Lạp.
Anastasios Tsokanis cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Anastasios Tsokanis là 1,76 m.
Anastasios Tsokanis thuận chân nào?
- Anastasios Tsokanis thuận chân trái.
Hợp đồng của Anastasios Tsokanis kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Anastasios Tsokanis có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.