CẦU THỦ
Đang thi đấu
Ander Herrera
Giá trị thị trường
400,0 N €
22 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 8, 1989
- Nơi sinh
- Bilbao, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 17 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- AC Talent
Trận tiếp theo
Copa Argentina
· Gigante de Arroyito, Rosario
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 2025
Mùa giải
20
Số trận
398
Bàn thắng
32
Kiến tạo
42
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | LaLiga | Athletic Bilbao | 8 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Athletic Bilbao | 23 | 0 | 3 | 4 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Athletic Bilbao | 17 | 0 | 1 | 4 | 1 |
| 21/22 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 19 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| 20/21 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 31 | 1 | 3 | 6 | 0 |
| 19/20 | Ligue 1 | Paris Saint-Germain | 8 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Manchester United | 22 | 2 | 3 | 4 | 0 |
| 17/18 | Premier League | Manchester United | 26 | 0 | 2 | 4 | 0 |
| 16/17 | Premier League | Manchester United | 31 | 1 | 6 | 7 | 0 |
| 15/16 | Premier League | Manchester United | 27 | 3 | 2 | 4 | 0 |
| 14/15 | Premier League | Manchester United | 26 | 6 | 4 | 6 | 0 |
| 13/14 | LaLiga | Athletic Bilbao | 33 | 5 | 6 | 7 | 0 |
| 12/13 | LaLiga | Athletic Bilbao | 29 | 1 | 2 | 13 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2019 | Trophée des Champions | Paris Saint-Germain | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Manchester United | 3 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 17/18 | FA Cup | Manchester United | 4 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | FA Cup | Manchester United | 3 | 0 | 1 | 2 | 0 |
| 2016 | Community Shield | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | FA Cup | Manchester United | 6 | 0 | 3 | 2 | 0 |
| 14/15 | FA Cup | Manchester United | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 |
| 13/14 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Club World Cup | Club Atlético Boca Juniors | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 24/25 | Europa League | Athletic Bilbao | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Paris Saint-Germain | 6 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Paris Saint-Germain | 10 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Paris Saint-Germain | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Manchester United | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Champions League | Manchester United | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | UEFA Super Cup | Manchester United | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Manchester United | 9 | 0 | 1 | 5 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Manchester United | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Manchester United | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Manchester United | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Athletic Bilbao | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Athletic Bilbao | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 21 | 12 | — | |
| 2025 | 21 | 2 | — | |
| 24/25 | 21 | 21 | — | |
| 23/24 | 21 | 34 | — | |
| 22/23 | 23 | 26 | — | |
| 21/22 | 21 | 33 | — | |
| 20/21 | 21 | 45 | 1 | |
| 19/20 | 21 | 20 | — | |
| 18/19 | 21 | 32 | — | |
| 17/18 | 21 | 44 | — | |
| 16/17 | 21 | 50 | — | |
| 15/16 | 21 | 47 | — | |
| 14/15 | 21 | 37 | — | |
| 13/14 | 21 | 43 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 400,0 N € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 36,0 Tr € | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 7,5 Tr € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
400,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 28 tháng 6, 2017
- 20 thg 4, 2009: €1m, Real Zaragoza
- 22 thg 7, 2009: €3m, Real Zaragoza
- 11 thg 4, 2010: €6m, Real Zaragoza
- 20 thg 8, 2010: €10m, Real Zaragoza
- 10 thg 12, 2010: €8m, Real Zaragoza
- 8 thg 2, 2011: €7,50m, Real Zaragoza
- 29 thg 7, 2011: €7,50m, Athletic Club
- 3 thg 2, 2012: €8m, Athletic Club
- 17 thg 8, 2012: €10m, Athletic Club
- 11 thg 1, 2013: €8m, Athletic Club
- 17 thg 9, 2013: €20m, Athletic Club
- 12 thg 8, 2014: €27m, Man Utd
- 12 thg 2, 2015: €25m, Man Utd
- 1 thg 7, 2015: €28m, Man Utd
- 28 thg 6, 2017: €30m, Man Utd
- 19 thg 12, 2018: €28m, Man Utd
- 13 thg 6, 2019: €25m, Man Utd
- 19 thg 12, 2019: €20m, PSG
- 8 thg 4, 2020: €16m, PSG
- 15 thg 10, 2020: €15m, PSG
- 4 thg 6, 2021: €13m, PSG
- 16 thg 12, 2021: €12m, PSG
- 30 thg 5, 2022: €10m, PSG
- 23 thg 9, 2022: €8m, Athletic Club
- 7 thg 11, 2022: €4m, Athletic Club
- 23 thg 3, 2023: €3m, Athletic Club
- 13 thg 6, 2023: €2,50m, Athletic Club
- 7 thg 6, 2024: €2m, Athletic Club
- 27 thg 12, 2024: €1,50m, Athletic Club
- 2 thg 4, 2025: €1,20m, Club Atlético Boca Juniors
- 2 thg 6, 2025: €800k, Club Atlético Boca Juniors
- 24 thg 9, 2025: €500k, Club Atlético Boca Juniors
- 22 thg 5, 2026: €400k, Club Atlético Boca Juniors
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Ander Herrera đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Ander Herrera là Club Atlético Boca Juniors.
Ander Herrera mang áo số mấy?
- Ander Herrera mang áo số 21. Câu lạc bộ là Boca Juniors.
Ander Herrera chơi vị trí nào?
- Ander Herrera chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Ander Herrera bao nhiêu tuổi?
- Ander Herrera 37 tuổi, sinh ngày 14 tháng 8, 1989.
Giá trị thị trường của Ander Herrera là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Ander Herrera là 400,0 N €, được ghi nhận vào ngày 22 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ander Herrera là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Ander Herrera là 30,0 Tr €, vào ngày 28 tháng 6, 2017.
Ander Herrera đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Ander Herrera đã thi đấu 398 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Ander Herrera đã ghi được 32 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Ander Herrera đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Ander Herrera đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Tây Ban Nha.
Ander Herrera mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Ander Herrera là Tây Ban Nha.
Ander Herrera sinh ra ở đâu?
- Ander Herrera sinh ra tại Bilbao, Tây Ban Nha.
Ander Herrera cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Ander Herrera là 1,82 m.
Ander Herrera thuận chân nào?
- Ander Herrera thuận chân phải.
Hợp đồng của Ander Herrera kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Ander Herrera có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.