CẦU THỦ
Đang thi đấu
Anders Christiansen
Giá trị thị trường
300,0 N €
19 tháng 11, 2025
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 8 tháng 6, 1990
- Nơi sinh
- Kopenhagen, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2018
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
Trận tiếp theo
Allsvenskan
· Eleda Stadion, Malmo
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
9
Số trận
99
Bàn thắng
7
Kiến tạo
8
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | JPL | KAA Gent | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Superliga | FC Nordsjaelland | 15 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 14/15 | Serie A | Chievo Verona | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Superliga | FC Nordsjaelland | 30 | 2 | 3 | 6 | 0 |
| 12/13 | Superliga | FC Nordsjaelland | 22 | 3 | 2 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15/16 | Italy Cup | Chievo Verona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 |
| 12/13 | Oddset Pokalen | FC Nordsjaelland | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Europa League | Malmö Fotbollförening | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2025 | Europa League Qualifying | Malmö Fotbollförening | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Malmö Fotbollförening | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2013 | Champions League Qu. | FC Nordsjaelland | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2013 | Europa League Qualifying | FC Nordsjaelland | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | FC Nordsjaelland | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 10 | 12 | 4 | |
| 24/25 | 10 | 21 | 11 | |
| 2022 | 10 | 12 | 10 | |
| 2021 | 10 | 11 | 9 | |
| 2020 | 10 | 2 | — | |
| 19/20 | 14 | 13 | — | |
| 2018 | 8 | 4 | — | |
| 18/19 | 14 | 14 | — | |
| 2017 | 7 | 2 | — | |
| 2015 | 10 | 17 | — | |
| 15/16 | 10 | 20 | — | |
| 2014 | 5 | 15 | — | |
| 13/14 | 5 | 38 | — | |
| 2013 | 5 | 1 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 732,0 N € | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 750,0 N € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | 270,0 N € | |
| 08/09 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 06/07 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
2,5 Tr €
vào 10 tháng 12, 2020
- 13 thg 9, 2008: €50k, Lyngby BK
- 24 thg 11, 2008: €100k, Lyngby BK
- 4 thg 9, 2009: €150k, Lyngby BK
- 5 thg 7, 2010: €200k, Lyngby BK
- 25 thg 9, 2010: €300k, Lyngby BK
- 17 thg 1, 2011: €350k, Lyngby BK
- 30 thg 6, 2011: €700k, Lyngby BK
- 17 thg 7, 2012: €600k, Lyngby BK
- 17 thg 1, 2013: €750k, Nordsjaelland
- 18 thg 6, 2013: €800k, Nordsjaelland
- 31 thg 8, 2014: €900k, Nordsjaelland
- 6 thg 2, 2015: €1,25m, Chievo Verona
- 1 thg 7, 2015: €1m, Chievo Verona
- 5 thg 11, 2015: €700k, Chievo Verona
- 4 thg 1, 2016: €500k, Chievo Verona
- 17 thg 6, 2016: €800k, Malmö Fotbollförening
- 11 thg 12, 2016: €1,20m, Malmö Fotbollförening
- 20 thg 6, 2017: €1,40m, Malmö Fotbollförening
- 17 thg 11, 2017: €1,75m, Malmö Fotbollförening
- 3 thg 6, 2018: €1,50m, KAA Gent
- 16 thg 1, 2019: €1,40m, Malmö Fotbollförening
- 28 thg 6, 2019: €1,50m, Malmö Fotbollförening
- 8 thg 4, 2020: €1,20m, Malmö Fotbollförening
- 5 thg 8, 2020: €1,40m, Malmö Fotbollförening
- 10 thg 12, 2020: €2,50m, Malmö Fotbollförening
- 24 thg 6, 2022: €2,20m, Malmö Fotbollförening
- 14 thg 12, 2022: €2m, Malmö Fotbollförening
- 27 thg 6, 2023: €1,50m, Malmö Fotbollförening
- 8 thg 12, 2023: €1m, Malmö Fotbollförening
- 13 thg 6, 2024: €750k, Malmö Fotbollförening
- 26 thg 9, 2024: €500k, Malmö Fotbollförening
- 20 thg 12, 2024: €400k, Malmö Fotbollförening
- 18 thg 6, 2025: €350k, Malmö Fotbollförening
- 19 thg 11, 2025: €300k, Malmö Fotbollförening
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Anders Christiansen đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Anders Christiansen là Malmö Fotbollförening.
Anders Christiansen mang áo số mấy?
- Anders Christiansen mang áo số 10. Câu lạc bộ là Malmö.
Anders Christiansen chơi vị trí nào?
- Anders Christiansen chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
Anders Christiansen bao nhiêu tuổi?
- Anders Christiansen 36 tuổi, sinh ngày 8 tháng 6, 1990.
Giá trị thị trường của Anders Christiansen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Anders Christiansen là 300,0 N €, được ghi nhận vào ngày 19 tháng 11, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Anders Christiansen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Anders Christiansen là 2,5 Tr €, vào ngày 10 tháng 12, 2020.
Anders Christiansen đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Anders Christiansen đã thi đấu 99 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Anders Christiansen đã ghi được 7 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Anders Christiansen đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Anders Christiansen đã thi đấu 5 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch.
Anders Christiansen mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Anders Christiansen là Đan Mạch.
Anders Christiansen sinh ra ở đâu?
- Anders Christiansen sinh ra tại Kopenhagen, Đan Mạch.
Anders Christiansen cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Anders Christiansen là 1,74 m.
Anders Christiansen thuận chân nào?
- Anders Christiansen thuận chân phải.
Hợp đồng của Anders Christiansen kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Anders Christiansen có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.