CẦU THỦ
Đang thi đấu
Anders Dreyer
Giá trị thị trường
15,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ cánh phải
- Chân thuận
- Trái
- Sinh
- 2 tháng 5, 1998
- Nơi sinh
- Bramming, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 31 tháng 1, 2025
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2029
- Người đại diện
- AS1
Trận tiếp theo
Major League Soccer
· Q2 Stadium, Austin, Texas
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
11
Số trận
187
Bàn thắng
59
Kiến tạo
45
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | JPL | RSC Anderlecht | 18 | 3 | 6 | 0 | 0 |
| 23/24 | JPL | RSC Anderlecht | 28 | 15 | 8 | 2 | 1 |
| 22/23 | Superliga | FC Midtjylland | 16 | 8 | 1 | 1 | 0 |
| 22/23 | JPL | RSC Anderlecht | 14 | 4 | 3 | 0 | 0 |
| 21/22 | Premier Liga | FC Rubin Kazan | 14 | 8 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Superliga | FC Midtjylland | 6 | 3 | 5 | 0 | 0 |
| 20/21 | Superliga | FC Midtjylland | 21 | 5 | 7 | 0 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | SC Heerenveen | 11 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | Superliga | FC Midtjylland | 6 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Premiership | St. Mirren FC | 8 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 18/19 | Superliga | Esbjerg fB | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22/23 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | FC Midtjylland | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | SC Heerenveen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | SFA Cup | St. Mirren FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | RSC Anderlecht | 5 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | RSC Anderlecht | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | FC Midtjylland | 6 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | FC Midtjylland | 4 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | FC Midtjylland | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | Champions League | FC Midtjylland | 6 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 2020 | Champions League Qu. | FC Midtjylland | 4 | 2 | 2 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 10 | 15 | |
| 2025 | 10 | 18 | |
| 24/25 | 36 | 25 | |
| 2023 | 36 | 14 | |
| 23/24 | 36 | 28 | |
| 2022 | 36 | 28 | |
| 21/22 | 11 | 14 | |
| 21/22 | 36 | 12 | |
| 2020 | 36 | 6 | |
| 20/21 | 36 | 35 | |
| 2019 | 17 | 16 | |
| 2019 | 10 | 11 | |
| 2018 | 39 | 4 | |
| 2017 | 39 | 1 | |
| 2016 | 39 | 2 | |
| 2015 | 12 | 1 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | 5,5 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 4,2 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 5,0 Tr € | |
| 21/22 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 21/22 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 7,0 Tr € | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
15,0 Tr €
- 21 thg 6, 2017: €200k, Esbjerg fB U19
- 18 thg 12, 2017: €300k, Esbjerg fB
- 7 thg 6, 2018: €600k, Esbjerg fB
- 18 thg 12, 2019: €600k, Heerenveen
- 8 thg 4, 2020: €525k, Midtjylland
- 31 thg 7, 2020: €3m, Midtjylland
- 23 thg 12, 2020: €6m, Midtjylland
- 29 thg 12, 2021: €7m, Rubin Kazan
- 20 thg 6, 2022: €8m, Midtjylland
- 22 thg 12, 2022: €9m, Midtjylland
- 9 thg 6, 2023: €8m, RSC Anderlecht
- 23 thg 10, 2023: €6,50m, RSC Anderlecht
- 19 thg 12, 2023: €10m, RSC Anderlecht
- 22 thg 3, 2024: €12m, RSC Anderlecht
- 4 thg 6, 2024: €15m, RSC Anderlecht
- 2 thg 10, 2024: €12m, RSC Anderlecht
- 11 thg 12, 2024: €10m, RSC Anderlecht
- 17 thg 4, 2025: €8m, San Diego Football Club
- 5 thg 6, 2025: €9m, San Diego Football Club
- 12 thg 9, 2025: €12m, San Diego Football Club
- 11 thg 12, 2025: €15m, San Diego Football Club
- 2 thg 6, 2026: €15m, San Diego Football Club
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Anders Dreyer đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Anders Dreyer là San Diego Football Club.
Anders Dreyer từng mang áo số mấy?
- Anders Dreyer đã mang áo số 10 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là San Diego.
Anders Dreyer chơi vị trí nào?
- Anders Dreyer chơi ở vị trí Tiền vệ cánh phải.
Anders Dreyer bao nhiêu tuổi?
- Anders Dreyer 28 tuổi, sinh ngày 2 tháng 5, 1998.
Giá trị thị trường của Anders Dreyer là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Anders Dreyer là 15,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Anders Dreyer đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Anders Dreyer đã thi đấu 187 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Anders Dreyer đã ghi được 59 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Anders Dreyer đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Anders Dreyer đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch. Anders Dreyer đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
Anders Dreyer mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Anders Dreyer là Đan Mạch.
Anders Dreyer sinh ra ở đâu?
- Anders Dreyer sinh ra tại Bramming, Đan Mạch.
Anders Dreyer cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Anders Dreyer là 1,74 m.
Anders Dreyer thuận chân nào?
- Anders Dreyer thuận chân trái.
Hợp đồng của Anders Dreyer kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Anders Dreyer có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2029.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.