CẦU THỦ
Đang thi đấu
Anders Jacobsen
Giá trị thị trường
25,0 N €
25 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 27 tháng 10, 1989
- Nơi sinh
- Næsby, Đan Mạch
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Đan Mạch
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng cuối đến hết
- 30 tháng 6, 2026
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
12
Số trận
240
Bàn thắng
63
Kiến tạo
30
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Superliga | Vejle Boldklub | 7 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Superliga | Vejle Boldklub | 18 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 23/24 | Superliga | Vejle Boldklub | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Superliga | AC Horsens | 22 | 5 | 3 | 2 | 0 |
| 20/21 | Superliga | Sönderjyske Fodbold | 22 | 9 | 3 | 4 | 0 |
| 19/20 | Superliga | Odense Boldklub | 12 | 2 | 0 | 2 | 0 |
| 19/20 | Superliga | Sönderjyske Fodbold | 6 | 2 | 2 | 2 | 0 |
| 18/19 | Superliga | Odense Boldklub | 23 | 2 | 5 | 0 | 0 |
| 17/18 | Superliga | Odense Boldklub | 24 | 11 | 2 | 0 | 0 |
| 16/17 | Superliga | Odense Boldklub | 21 | 1 | 2 | 3 | 0 |
| 15/16 | Superliga | Odense Boldklub | 24 | 12 | 2 | 0 | 0 |
| 13/14 | Superliga | Aalborg BK | 24 | 7 | 6 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Oddset Pokalen | Vejle Boldklub | 3 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Oddset Pokalen | Vejle Boldklub | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Oddset Pokalen | AC Horsens | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Oddset Pokalen | Sönderjyske Fodbold | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Oddset Pokalen | Sönderjyske Fodbold | 3 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 4 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Oddset Pokalen | Odense Boldklub | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/14 | Oddset Pokalen | Aalborg BK | 5 | 1 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020 | Europa League Qualifying | Sönderjyske Fodbold | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 18 | 13 | — | |
| 2024 | 18 | 5 | — | |
| 24/25 | 18 | 23 | — | |
| 22/23 | 9 | 24 | — | |
| 2021 | 9 | 2 | — | |
| 2021 | 10 | 6 | — | |
| 2020 | 10 | 9 | — | |
| 20/21 | 10 | 30 | 1 | |
| 2019 | 28 | 21 | — | |
| 18/19 | 28 | 29 | — | |
| 17/18 | 28 | 28 | — | |
| 16/17 | 28 | 23 | — | |
| 15/16 | 28 | 26 | — | |
| 2015 | 28 | 1 | — | |
| 14/15 | 18 | 45 | — | |
| 13/14 | 18 | 29 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | 70,0 N € | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 10/11 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
25,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,0 Tr €
vào 2 tháng 9, 2015
- 20 thg 2, 2008: €350k, Odense BK
- 11 thg 12, 2008: €300k, Odense BK
- 15 thg 7, 2009: €200k, Odense BK
- 3 thg 6, 2010: €150k, Odense BK
- 18 thg 7, 2012: €50k, FC Fredericia
- 11 thg 1, 2013: €150k, FC Fredericia
- 25 thg 5, 2013: €300k, FC Fredericia
- 16 thg 9, 2013: €500k, Aalborg BK
- 10 thg 2, 2014: €650k, Aalborg BK
- 31 thg 8, 2014: €800k, Aalborg BK
- 2 thg 9, 2015: €1m, Odense BK
- 21 thg 1, 2016: €800k, Odense BK
- 12 thg 8, 2016: €700k, Odense BK
- 12 thg 12, 2016: €500k, Odense BK
- 18 thg 12, 2017: €600k, Odense BK
- 21 thg 12, 2018: €500k, Odense BK
- 9 thg 9, 2019: €400k, Odense BK
- 8 thg 4, 2020: €325k, SönderjyskE
- 31 thg 7, 2020: €350k, SönderjyskE
- 23 thg 12, 2020: €400k, SönderjyskE
- 6 thg 10, 2021: €300k, AC Horsens
- 28 thg 12, 2021: €250k, AC Horsens
- 13 thg 9, 2022: €350k, AC Horsens
- 10 thg 6, 2024: €300k, Vejle Boldklub
- 9 thg 12, 2024: €200k, Vejle Boldklub
- 16 thg 6, 2025: €100k, Vejle Boldklub
- 15 thg 12, 2025: €50k, Vejle Boldklub
- 25 thg 5, 2026: €25k, Vejle Boldklub
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Anders Jacobsen đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Anders Jacobsen là Vejle Boldklub.
Anders Jacobsen mang áo số mấy?
- Anders Jacobsen mang áo số 18. Câu lạc bộ là Vejle BK.
Anders Jacobsen chơi vị trí nào?
- Anders Jacobsen chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
Anders Jacobsen bao nhiêu tuổi?
- Anders Jacobsen 36 tuổi, sinh ngày 27 tháng 10, 1989.
Giá trị thị trường của Anders Jacobsen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Anders Jacobsen là 25,0 N €, được ghi nhận vào ngày 25 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Anders Jacobsen là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Anders Jacobsen là 1,0 Tr €, vào ngày 2 tháng 9, 2015.
Anders Jacobsen đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Anders Jacobsen đã thi đấu 240 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Anders Jacobsen đã ghi được 63 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Anders Jacobsen đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- Anders Jacobsen đã thi đấu 2 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Đan Mạch.
Anders Jacobsen mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Anders Jacobsen là Đan Mạch.
Anders Jacobsen sinh ra ở đâu?
- Anders Jacobsen sinh ra tại Næsby, Đan Mạch.
Anders Jacobsen cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Anders Jacobsen là 1,81 m.
Anders Jacobsen thuận chân nào?
- Anders Jacobsen thuận chân phải.
Hợp đồng cuối cùng được ghi nhận của Anders Jacobsen kết thúc khi nào?
- Hợp đồng cuối cùng chúng tôi ghi nhận của Anders Jacobsen đã có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.