CẦU THỦ
Đang thi đấu
Andoni Gorosabel
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 4 tháng 8, 1996
- Nơi sinh
- Arrasate, Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 1,74 m
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
Trận tiếp theo
LaLiga
· Estadio de Vallecas, Madrid
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
246
Bàn thắng
1
Kiến tạo
13
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Athletic Bilbao | 24 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Athletic Bilbao | 20 | 0 | 2 | 5 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Deportivo Alavés | 36 | 1 | 0 | 7 | 0 |
| 22/23 | LaLiga | Real Sociedad | 27 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 21/22 | LaLiga | Real Sociedad | 32 | 0 | 4 | 4 | 0 |
| 20/21 | LaLiga | Real Sociedad | 32 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | LaLiga | Real Sociedad | 14 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Real Sociedad | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | Real Sociedad | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Copa del Rey | Athletic Bilbao | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Deportivo Alavés | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Copa del Rey | Real Sociedad | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Copa del Rey | Real Sociedad | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Supercopa | Real Sociedad | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Copa del Rey | Real Sociedad | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Copa del Rey | Real Sociedad | 5 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | Real Sociedad | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Champions League | Athletic Bilbao | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Athletic Bilbao | 9 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 22/23 | Europa League | Real Sociedad | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | Real Sociedad | 6 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 20/21 | Europa League | Real Sociedad | 5 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Real Sociedad | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 2 | 50 | |
| 24/25 | 2 | 53 | |
| 23/24 | 2 | 41 | |
| 22/23 | 18 | 43 | |
| 21/22 | 18 | 50 | |
| 20/21 | 18 | 43 | |
| 19/20 | 18 | 32 | |
| 18/19 | 18 | 12 | |
| 17/18 | 27 | 12 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 1,5 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 14/15 | Cho mượn | — | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
10,0 Tr €
vào 5 tháng 1, 2021
- 1 thg 8, 2016: €50k, Real Unión
- 27 thg 10, 2016: €150k, Real Unión
- 30 thg 6, 2017: €200k, Real Sociedad B
- 1 thg 1, 2018: €1m, Real Sociedad B
- 21 thg 12, 2018: €2,50m, Real Sociedad
- 11 thg 6, 2019: €1,50m, Real Sociedad
- 20 thg 12, 2019: €2m, Real Sociedad
- 8 thg 4, 2020: €1,60m, Real Sociedad
- 8 thg 10, 2020: €3m, Real Sociedad
- 23 thg 11, 2020: €5m, Real Sociedad
- 5 thg 1, 2021: €10m, Real Sociedad
- 30 thg 12, 2021: €8m, Real Sociedad
- 3 thg 6, 2022: €10m, Real Sociedad
- 13 thg 6, 2023: €9m, Real Sociedad
- 13 thg 10, 2023: €4m, Alavés
- 22 thg 12, 2023: €2,50m, Alavés
- 7 thg 6, 2024: €5m, Alavés
- 27 thg 12, 2024: €5m, Athletic Bilbao
- 12 thg 12, 2025: €4m, Athletic Bilbao
- 5 thg 6, 2026: €3m, Athletic Bilbao
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
Andoni Gorosabel đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của Andoni Gorosabel là Athletic Bilbao.
Andoni Gorosabel mang áo số mấy?
- Andoni Gorosabel mang áo số 2. Câu lạc bộ là Athletic Club.
Andoni Gorosabel chơi vị trí nào?
- Andoni Gorosabel chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
Andoni Gorosabel bao nhiêu tuổi?
- Andoni Gorosabel 30 tuổi, sinh ngày 4 tháng 8, 1996.
Giá trị thị trường của Andoni Gorosabel là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của Andoni Gorosabel là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andoni Gorosabel là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của Andoni Gorosabel là 10,0 Tr €, vào ngày 5 tháng 1, 2021.
Andoni Gorosabel đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, Andoni Gorosabel đã thi đấu 246 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, Andoni Gorosabel đã ghi được 1 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
Andoni Gorosabel mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của Andoni Gorosabel là Tây Ban Nha.
Andoni Gorosabel sinh ra ở đâu?
- Andoni Gorosabel sinh ra tại Arrasate, Tây Ban Nha.
Andoni Gorosabel cao bao nhiêu?
- Chiều cao của Andoni Gorosabel là 1,74 m.
Andoni Gorosabel thuận chân nào?
- Andoni Gorosabel thuận chân phải.
Hợp đồng của Andoni Gorosabel kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của Andoni Gorosabel có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.