CẦU THỦ
Đang thi đấu
André Carrillo
Giá trị thị trường
800,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 6, 1991
- Nơi sinh
- Lima, Peru
- Chiều cao
- 1,80 m
- Quốc tịch
- Peru
- Gia nhập CLB từ
- 10 tháng 9, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
- Người đại diện
- OTB Sports
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Estadio Beira-Rio, Porto Alegre
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 17/18
Mùa giải
8
Số trận
164
Bàn thắng
15
Kiến tạo
32
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | Premier League | Watford FC | 28 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | SL Benfica | 20 | 2 | 1 | 5 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Sporting CP | 4 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Sporting CP | 32 | 5 | 15 | 3 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | Sporting CP | 27 | 2 | 4 | 3 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | Sporting CP | 23 | 1 | 4 | 7 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/18 | FA Cup | Watford FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2015 | Supertaça | Sporting CP | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/17 | Champions League | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Sporting CP | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 14/15 | Champions League | Sporting CP | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 14/15 | Europa League | Sporting CP | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Europa League | Sporting CP | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2012 | Europa League Qualifying | Sporting CP | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 19 | 15 | |
| 2025 | 19 | 24 | |
| 2024 | 19 | 1 | |
| 2023 | 19 | 3 | |
| 2022 | 19 | 3 | |
| 2019 | 19 | 2 | |
| 17/18 | 28 | 33 | |
| 16/17 | 15 | 44 | |
| 2015 | 18 | 7 | |
| 14/15 | 18 | 41 | |
| 13/14 | 18 | 33 |
Đội tuyển quốc gia
| Mùa giải | Quốc tịch | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 18 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 9,5 Tr € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 11/12 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 09/10 | Chuyển nhượng | Không công bố |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
12,0 Tr €
vào 1 tháng 7, 2015
- 31 thg 3, 2011: €400k, Alianza Lima
- 21 thg 9, 2011: €1,10m, Sporting
- 2 thg 2, 2012: €3,70m, Sporting
- 7 thg 7, 2012: €5,50m, Sporting
- 2 thg 7, 2013: €5m, Sporting
- 25 thg 7, 2014: €4,50m, Sporting
- 17 thg 2, 2015: €8m, Sporting
- 1 thg 7, 2015: €12m, Sporting
- 24 thg 2, 2016: €10m, Sporting
- 29 thg 7, 2016: €10m, Benfica
- 31 thg 10, 2016: €8m, Benfica
- 22 thg 2, 2017: €7m, Benfica
- 26 thg 6, 2017: €6m, Benfica
- 2 thg 1, 2018: €6m, Watford
- 8 thg 1, 2019: €6m, Al-Hilal
- 1 thg 6, 2019: €7m, Al-Hilal
- 7 thg 1, 2020: €8m, Al-Hilal
- 8 thg 4, 2020: €6,50m, Al-Hilal
- 11 thg 9, 2020: €8m, Al-Hilal
- 31 thg 1, 2021: €8,50m, Al-Hilal
- 11 thg 6, 2021: €9m, Al-Hilal
- 18 thg 6, 2021: €6m, Al-Hilal
- 6 thg 1, 2022: €5m, Al-Hilal
- 30 thg 6, 2022: €3,50m, Al-Hilal
- 2 thg 12, 2022: €2,50m, Al-Hilal
- 12 thg 6, 2023: €2,20m, Al-Hilal
- 26 thg 10, 2023: €2m, Al-Qadsiah
- 28 thg 2, 2024: €1,80m, Al-Qadsiah
- 4 thg 6, 2024: €1,50m, Al-Qadsiah
- 9 thg 12, 2024: €1,20m, Sport Club Corinthians Paulista
- 6 thg 6, 2025: €1m, Sport Club Corinthians Paulista
- 10 thg 12, 2025: €900k, Sport Club Corinthians Paulista
- 26 thg 5, 2026: €800k, Sport Club Corinthians Paulista
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
André Carrillo đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của André Carrillo là Sport Club Corinthians Paulista.
André Carrillo từng mang áo số mấy?
- André Carrillo đã mang áo số 19 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Corinthians.
André Carrillo chơi vị trí nào?
- André Carrillo chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
André Carrillo bao nhiêu tuổi?
- André Carrillo 35 tuổi, sinh ngày 14 tháng 6, 1991.
Giá trị thị trường của André Carrillo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của André Carrillo là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André Carrillo là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André Carrillo là 12,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 7, 2015.
André Carrillo đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, André Carrillo đã thi đấu 164 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, André Carrillo đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
André Carrillo đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- André Carrillo đã thi đấu 108 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Peru. André Carrillo đã ghi được 11 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
André Carrillo mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của André Carrillo là Peru.
André Carrillo sinh ra ở đâu?
- André Carrillo sinh ra tại Lima, Peru.
André Carrillo cao bao nhiêu?
- Chiều cao của André Carrillo là 1,80 m.
André Carrillo thuận chân nào?
- André Carrillo thuận chân phải.
Hợp đồng của André Carrillo kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của André Carrillo có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.