CẦU THỦ
Đang thi đấu
André Ferreira
Giá trị thị trường
600,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 29 tháng 5, 1996
- Nơi sinh
- Vila Nova de Gaia, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,93 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 21 tháng 7, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2028
- Người đại diện
- MadeinFootball
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio Comendador Joaquim de Almeida Freitas, Moreira de Conegos
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
8
Số trận
99
Trận giữ sạch lưới
20
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | Moreirense FC | 22 | 37 | 4 | 2 | 0 |
| 24/25 | LaLiga | Real Valladolid CF | 6 | 20 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Granada CF | 15 | 29 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | FC Paços de Ferreira | 32 | 41 | 10 | 4 | 0 |
| 20/21 | Liga Portugal | CD Santa Clara | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | CD Santa Clara | 3 | 4 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Liga Portugal | Desportivo Aves (- 2020) | 8 | 19 | 0 | 3 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Copa del Rey | Real Valladolid CF | 3 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | FC Paços de Ferreira | 1 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | CD Santa Clara | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Allianz Cup | Desportivo Aves (- 2020) | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | UECL Quali | FC Paços de Ferreira | 4 | 4 | 2 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 13 | 32 | |
| 24/25 | 1 | 36 | |
| 23/24 | 13 | 22 | |
| 21/22 | 13 | 39 | |
| 20/21 | 1 | 31 | |
| 19/20 | 1 | 31 | |
| 18/19 | 41 | 19 | |
| 2017 | 1 | 3 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | 750,0 N € | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
600,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
900,0 N €
vào 31 tháng 5, 2022
- 31 thg 7, 2015: €25k, Benfica B
- 14 thg 3, 2016: €50k, Benfica B
- 30 thg 9, 2016: €150k, Benfica B
- 30 thg 6, 2017: €350k, Benfica B
- 8 thg 9, 2017: €350k, Leixões
- 23 thg 2, 2018: €500k, Leixões
- 11 thg 1, 2019: €500k, Desportivo Aves
- 7 thg 6, 2019: €300k, Desportivo Aves
- 30 thg 12, 2019: €300k, Santa Clara
- 17 thg 8, 2020: €200k, Santa Clara
- 27 thg 12, 2021: €600k, Paços Ferreira
- 31 thg 5, 2022: €900k, Paços Ferreira
- 29 thg 12, 2022: €800k, Granada CF
- 24 thg 6, 2024: €800k, Real Valladolid
- 9 thg 6, 2025: €700k, Real Valladolid
- 18 thg 12, 2025: €600k, Moreirense FC
- 28 thg 5, 2026: €600k, Moreirense FC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
André Ferreira đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của André Ferreira là Moreirense FC.
André Ferreira mang áo số mấy?
- André Ferreira mang áo số 13. Câu lạc bộ là Moreirense.
André Ferreira chơi vị trí nào?
- André Ferreira chơi ở vị trí Thủ môn.
André Ferreira bao nhiêu tuổi?
- André Ferreira 30 tuổi, sinh ngày 29 tháng 5, 1996.
Giá trị thị trường của André Ferreira là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của André Ferreira là 600,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André Ferreira là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André Ferreira là 900,0 N €, vào ngày 31 tháng 5, 2022.
André Ferreira đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, André Ferreira đã thi đấu 99 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, André Ferreira đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
André Ferreira mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của André Ferreira là Bồ Đào Nha.
André Ferreira sinh ra ở đâu?
- André Ferreira sinh ra tại Vila Nova de Gaia, Bồ Đào Nha.
André Ferreira cao bao nhiêu?
- Chiều cao của André Ferreira là 1,93 m.
André Ferreira thuận chân nào?
- André Ferreira thuận chân phải.
Hợp đồng của André Ferreira kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của André Ferreira có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2028.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.