CẦU THỦ
Đang thi đấu
André Geraldes
Giá trị thị trường
150,0 N €
28 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Hậu vệ phải
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 5, 1991
- Nơi sinh
- Maia, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,81 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 1 tháng 7, 2023
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- FENOMENOW
Trận tiếp theo
Primeira Liga
· Estádio Municipal de Rio Maior, Rio Maior
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
10
Số trận
193
Bàn thắng
0
Kiến tạo
3
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Liga Portugal | Casa Pia AC | 26 | 0 | 0 | 9 | 0 |
| 24/25 | Liga Portugal | Casa Pia AC | 26 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | Casa Pia AC | 16 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | CF Os Belenenses | 22 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 14 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | CF Os Belenenses | 28 | 0 | 1 | 6 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | CF Os Belenenses | 11 | 0 | 1 | 4 | 0 |
| 12/13 | Süper Lig | Basaksehir FK | 30 | 0 | 0 | 6 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Allianz Cup | Casa Pia AC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | CF Os Belenenses | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | CF Os Belenenses | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Sporting CP | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015 | Europa League Qualifying | CF Os Belenenses | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Europa League | CF Os Belenenses | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 25/26 | 18 | 31 | 10 | |
| 24/25 | 18 | 33 | 6 | |
| 23/24 | 18 | 31 | 1 | |
| 2022 | 28 | 6 | — | |
| 2021 | 28 | 2 | — | |
| 2021 | 28 | 6 | — | |
| 2020 | 28 | 3 | — | |
| 2019 | 28 | 4 | — | |
| 17/18 | 18 | 27 | — | |
| 2016 | 22 | 17 | — | |
| 15/16 | 19 | 44 | — | |
| 14/15 | 81 | 7 | — | |
| 2014 | 18 | 11 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 19/20 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 17/18 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 17/18 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
150,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
1,3 Tr €
vào 22 tháng 2, 2017
- 1 thg 8, 2010: €100k, Chaves
- 24 thg 6, 2012: €500k, Desportivo Aves
- 6 thg 1, 2013: €1m, Istanbul BBSK
- 20 thg 1, 2014: €500k, Istanbul BBSK
- 1 thg 7, 2014: €800k, Sporting B
- 24 thg 2, 2016: €1m, Belenenses
- 29 thg 7, 2016: €1m, Vitória Setúbal
- 22 thg 2, 2017: €1,25m, Sporting B
- 30 thg 6, 2017: €750k, Sporting B
- 7 thg 2, 2018: €800k, Belenenses
- 13 thg 6, 2018: €600k, Belenenses
- 19 thg 2, 2019: €600k, Sporting Gijón
- 29 thg 6, 2019: €1m, Sporting Gijón
- 28 thg 12, 2019: €800k, M. Tel Aviv
- 8 thg 4, 2020: €650k, M. Tel Aviv
- 7 thg 7, 2020: €900k, M. Tel Aviv
- 6 thg 10, 2020: €900k, APOEL Nicosia
- 29 thg 5, 2021: €700k, M. Tel Aviv
- 31 thg 12, 2021: €400k, M. Tel Aviv
- 20 thg 12, 2022: €350k, M. Tel Aviv
- 29 thg 5, 2023: €300k, M. Tel Aviv
- 27 thg 12, 2023: €300k, Casa Pia AC
- 6 thg 6, 2024: €200k, Casa Pia AC
- 28 thg 5, 2026: €150k, Casa Pia AC
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
André Geraldes đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của André Geraldes là Casa Pia AC.
André Geraldes mang áo số mấy?
- André Geraldes mang áo số 18. Câu lạc bộ là Casa Pia.
André Geraldes chơi vị trí nào?
- André Geraldes chơi ở vị trí Hậu vệ phải.
André Geraldes bao nhiêu tuổi?
- André Geraldes 35 tuổi, sinh ngày 2 tháng 5, 1991.
Giá trị thị trường của André Geraldes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của André Geraldes là 150,0 N €, được ghi nhận vào ngày 28 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André Geraldes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André Geraldes là 1,3 Tr €, vào ngày 22 tháng 2, 2017.
André Geraldes đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, André Geraldes đã thi đấu 193 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, André Geraldes đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
André Geraldes mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của André Geraldes là Bồ Đào Nha.
André Geraldes sinh ra ở đâu?
- André Geraldes sinh ra tại Maia, Bồ Đào Nha.
André Geraldes cao bao nhiêu?
- Chiều cao của André Geraldes là 1,81 m.
André Geraldes thuận chân nào?
- André Geraldes thuận chân phải.
Hợp đồng của André Geraldes kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của André Geraldes có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.