CẦU THỦ
Đang thi đấu
André Gomes
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
2 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 30 tháng 7, 1993
- Nơi sinh
- Grijó, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 6 tháng 9, 2024
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- THE·TEAM
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
16
Số trận
349
Bàn thắng
20
Kiến tạo
20
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Ligue 1 | LOSC Lille | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | Ligue 1 | LOSC Lille | 20 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Everton FC | 12 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 22/23 | Ligue 1 | LOSC Lille | 26 | 3 | 2 | 6 | 0 |
| 21/22 | Premier League | Everton FC | 14 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 20/21 | Premier League | Everton FC | 28 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 19/20 | Premier League | Everton FC | 19 | 0 | 1 | 6 | 0 |
| 18/19 | Premier League | Everton FC | 27 | 1 | 1 | 7 | 0 |
| 17/18 | LaLiga | FC Barcelona | 16 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | LaLiga | FC Barcelona | 30 | 3 | 2 | 3 | 0 |
| 15/16 | LaLiga | Valencia CF | 30 | 2 | 4 | 10 | 0 |
| 14/15 | LaLiga | Valencia CF | 33 | 4 | 1 | 10 | 0 |
| 13/14 | Liga Portugal | SL Benfica | 7 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Liga Portugal | SL Benfica | 7 | 1 | 0 | 2 | 1 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | FA Cup | Everton FC | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | FA Cup | Everton FC | 3 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 20/21 | FA Cup | Everton FC | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 18/19 | FA Cup | Everton FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Copa del Rey | FC Barcelona | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2017 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Copa del Rey | FC Barcelona | 8 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 2016 | Supercopa | FC Barcelona | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Copa del Rey | Valencia CF | 4 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 14/15 | Copa del Rey | Valencia CF | 4 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 13/14 | Allianz Cup | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Allianz Cup | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | LOSC Lille | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Champions League | FC Barcelona | 9 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Barcelona | 8 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Valencia CF | 4 | 1 | 0 | 2 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Valencia CF | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 13/14 | Europa League | SL Benfica | 7 | 0 | 0 | 3 | 0 |
| 13/14 | Champions League | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 12/13 | Europa League | SL Benfica | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 12/13 | Champions League | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2026 | 20 | 9 | |
| 25/26 | 26 | 7 | |
| 24/25 | 26 | 28 | |
| 23/24 | 21 | 18 | |
| 22/23 | 28 | 26 | |
| 2022 | 21 | 1 | |
| 21/22 | 21 | 24 | |
| 20/21 | 21 | 37 | |
| 19/20 | 21 | 19 | |
| 18/19 | 8 | 29 | |
| 17/18 | 21 | 42 | |
| 16/17 | 21 | 54 | |
| 15/16 | 21 | 42 | |
| 14/15 | 21 | 38 | |
| 13/14 | 30 | 30 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 22/23 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 22/23 | Cho mượn | — | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 25,0 Tr € | |
| 18/19 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 18/19 | Cho mượn | — | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | 37,0 Tr € | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | 20,0 Tr € |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
30,0 Tr €
vào 15 tháng 7, 2016
- 10 thg 11, 2012: €1m, Benfica
- 27 thg 3, 2013: €3,50m, Benfica
- 20 thg 2, 2014: €5m, Benfica
- 20 thg 7, 2014: €15m, Valencia
- 4 thg 8, 2014: €12m, Valencia
- 23 thg 1, 2015: €15m, Valencia
- 1 thg 7, 2015: €20m, Valencia
- 7 thg 4, 2016: €18m, Valencia
- 1 thg 6, 2016: €20m, Valencia
- 15 thg 7, 2016: €30m, Valencia
- 24 thg 1, 2017: €30m, Barcelona
- 5 thg 6, 2017: €25m, Barcelona
- 1 thg 1, 2018: €22m, Barcelona
- 22 thg 3, 2018: €15m, Barcelona
- 19 thg 12, 2018: €28m, Everton
- 8 thg 4, 2020: €22,50m, Everton
- 13 thg 10, 2020: €24m, Everton
- 17 thg 12, 2020: €20m, Everton
- 15 thg 6, 2022: €18m, Everton
- 19 thg 9, 2022: €14m, LOSC Lille
- 27 thg 6, 2023: €16m, LOSC Lille
- 19 thg 12, 2023: €12m, Everton
- 27 thg 5, 2024: €10m, Everton
- 10 thg 12, 2024: €8m, LOSC Lille
- 3 thg 6, 2025: €6m, LOSC Lille
- 15 thg 12, 2025: €4,50m, LOSC Lille
- 7 thg 4, 2026: €3,50m, Columbus
- 2 thg 6, 2026: €3m, Columbus
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
André Gomes đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của André Gomes là LOSC Lille.
André Gomes từng mang áo số mấy?
- André Gomes đã mang áo số 20 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Columbus.
André Gomes chơi vị trí nào?
- André Gomes chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
André Gomes bao nhiêu tuổi?
- André Gomes 33 tuổi, sinh ngày 30 tháng 7, 1993.
Giá trị thị trường của André Gomes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của André Gomes là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 2 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André Gomes là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André Gomes là 30,0 Tr €, vào ngày 15 tháng 7, 2016.
André Gomes đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, André Gomes đã thi đấu 349 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, André Gomes đã ghi được 20 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
André Gomes đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- André Gomes đã thi đấu 29 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha.
André Gomes mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của André Gomes là Bồ Đào Nha.
André Gomes sinh ra ở đâu?
- André Gomes sinh ra tại Grijó, Bồ Đào Nha.
André Gomes cao bao nhiêu?
- Chiều cao của André Gomes là 1,90 m.
André Gomes thuận chân nào?
- André Gomes thuận chân phải.
Hợp đồng của André Gomes kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của André Gomes có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.