CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
André Horta
Giá trị thị trường
2,0 Tr €
30 tháng 12, 2025
Câu lạc bộ gần nhất
Tiền vệ
- Vị trí cụ thể
- Tiền vệ trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 7 tháng 11, 1996
- Nơi sinh
- Almada, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,67 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Người đại diện
- Proeleven S.A.
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 24/25
Mùa giải
15
Số trận
282
Bàn thắng
15
Kiến tạo
35
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Liga Portugal | SC Braga | 12 | 0 | 4 | 0 | 0 |
| 24/25 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Liga Portugal | SC Braga | 14 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 23/24 | Super League 1 | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 5 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 22/23 | Liga Portugal | SC Braga | 32 | 1 | 4 | 4 | 0 |
| 21/22 | Liga Portugal | SC Braga | 28 | 1 | 3 | 3 | 1 |
| 20/21 | Liga Portugal | SC Braga | 21 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 19/20 | Liga Portugal | SC Braga | 25 | 0 | 2 | 2 | 0 |
| 17/18 | Liga Portugal | SC Braga | 22 | 1 | 6 | 2 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | SL Benfica | 10 | 1 | 1 | 2 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 30 | 2 | 3 | 5 | 0 |
| 14/15 | Liga Portugal | Vitória Setúbal FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Kypello Elladas | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 3 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | Allianz Cup | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Allianz Cup | SC Braga | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Allianz Cup | SC Braga | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 2021 | Supertaça | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | Allianz Cup | SC Braga | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Allianz Cup | SC Braga | 2 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Allianz Cup | SC Braga | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 16/17 | Allianz Cup | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2016 | Supertaça | SL Benfica | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 14/15 | Allianz Cup | Vitória Setúbal FC | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | SC Braga | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Europa League Qualifying | SC Braga | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 24/25 | Europa League | Olympiakos Syndesmos Filathlon Peiraios | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | SC Braga | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | SC Braga | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | SC Braga | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | SC Braga | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Europa League | SC Braga | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Europa League | SC Braga | 5 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 2019 | Europa League Qualifying | SC Braga | 4 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| 17/18 | Europa League | SC Braga | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | SL Benfica | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6 | 1 | — | |
| 2025 | 21 | 8 | — | |
| 24/25 | 10 | 27 | — | |
| 2024 | 5 | 15 | — | |
| 23/24 | 10 | 29 | — | |
| 22/23 | 10 | 44 | 1 | |
| 21/22 | 10 | 46 | — | |
| 20/21 | 15 | 44 | — | |
| 19/20 | 15 | 46 | — | |
| 17/18 | 15 | 37 | — | |
| 16/17 | 8 | 23 | — | |
| 15/16 | 77 | 33 | — | |
| 14/15 | 90 | 10 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | — | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 19/20 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 18/19 | Chuyển nhượng | 5,7 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
2,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
6,0 Tr €
vào 13 tháng 6, 2018
- 17 thg 2, 2015: €200k, Vitória Setúbal
- 1 thg 7, 2015: €250k, Vitória Setúbal
- 7 thg 10, 2015: €500k, Vitória Setúbal
- 24 thg 2, 2016: €1,50m, Vitória Setúbal
- 29 thg 7, 2016: €2m, Benfica
- 31 thg 10, 2016: €4m, Benfica
- 26 thg 6, 2017: €2m, Benfica
- 7 thg 2, 2018: €2,50m, SC Braga
- 16 thg 4, 2018: €5m, SC Braga
- 13 thg 6, 2018: €6m, SC Braga
- 15 thg 12, 2018: €6m, LAFC
- 20 thg 3, 2019: €5m, LAFC
- 27 thg 5, 2019: €4,50m, LAFC
- 30 thg 12, 2019: €5m, SC Braga
- 8 thg 4, 2020: €4m, SC Braga
- 17 thg 8, 2020: €5m, SC Braga
- 28 thg 1, 2021: €4m, SC Braga
- 31 thg 5, 2022: €5m, SC Braga
- 16 thg 6, 2023: €6m, SC Braga
- 6 thg 3, 2024: €5m, Olympiacos
- 8 thg 10, 2024: €4,50m, SC Braga
- 23 thg 5, 2025: €4m, Olympiacos
- 30 thg 12, 2025: €2m, UD Almería
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng André Horta từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho André Horta trước đây là SC Braga.
André Horta từng mang áo số mấy?
- André Horta đã mang áo số 6 trong mùa giải 2025. Câu lạc bộ khi đó là UD Almería.
André Horta chơi vị trí nào?
- André Horta chơi ở vị trí Tiền vệ trung tâm.
André Horta bao nhiêu tuổi?
- André Horta 29 tuổi, sinh ngày 7 tháng 11, 1996.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của André Horta là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của André Horta là 2,0 Tr €, vào ngày 30 tháng 12, 2025.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André Horta là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André Horta là 6,0 Tr €, vào ngày 13 tháng 6, 2018.
André Horta đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, André Horta đã thi đấu 282 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, André Horta đã ghi được 15 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
André Horta đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- André Horta đã thi đấu 9 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. André Horta đã ghi được 3 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
André Horta mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của André Horta là Bồ Đào Nha.
André Horta sinh ra ở đâu?
- André Horta sinh ra tại Almada, Bồ Đào Nha.
André Horta cao bao nhiêu?
- Chiều cao của André Horta là 1,67 m.
André Horta thuận chân nào?
- André Horta thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.