CẦU THỦ
Đang thi đấu
André Onana
Giá trị thị trường
10,0 Tr €
21 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Thủ môn
- Vị trí cụ thể
- Thủ môn
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 2 tháng 4, 1996
- Nơi sinh
- Nkol Ngok, Cameroon
- Chiều cao
- 1,90 m
- Quốc tịch
- Cameroon
- Gia nhập CLB từ
- 11 tháng 9, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
- Người đại diện
- LIAN Sports Group
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
386
Trận giữ sạch lưới
132
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Süper Lig | Trabzonspor | 29 | 35 | 6 | 3 | 0 |
| 24/25 | Premier League | Manchester United | 34 | 44 | 9 | 0 | 0 |
| 23/24 | Premier League | Manchester United | 38 | 58 | 9 | 5 | 0 |
| 22/23 | Serie A | Inter Milan | 24 | 24 | 8 | 1 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 6 | 10 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 20 | 15 | 9 | 1 | 0 |
| 19/20 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 24 | 21 | 8 | 1 | 0 |
| 18/19 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 33 | 28 | 15 | 3 | 0 |
| 17/18 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 33 | 32 | 12 | 3 | 0 |
| 16/17 | Eredivisie | Ajax Amsterdam | 32 | 20 | 15 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | EFL Cup | Manchester United | 1 | 14 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | FA Cup | Manchester United | 2 | 6 | 0 | 0 | 0 |
| 2024 | Community Shield | Manchester United | 1 | 8 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | FA Cup | Manchester United | 5 | 9 | 2 | 1 | 0 |
| 2023 | Supercoppa Italiana | Inter Milan | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Italy Cup | Inter Milan | 3 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| 22/23 | EFL Cup | Manchester United | 2 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 3 | 5 | 1 | 0 | 0 |
| 2019 | Johan Cruijff Schaal | Ajax Amsterdam | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 4 | 4 | 2 | 0 | 0 |
| 17/18 | KNVB Beker | Ajax Amsterdam | 1 | 7 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thua | Trận giữ sạch lưới | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Europa League | Manchester United | 13 | 18 | 2 | 1 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Manchester United | 6 | 15 | 1 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | Inter Milan | 13 | 11 | 8 | 2 | 0 |
| 21/22 | Champions League | Ajax Amsterdam | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 20/21 | Champions League | Ajax Amsterdam | 6 | 7 | 0 | 0 | 0 |
| 19/20 | Champions League | Ajax Amsterdam | 6 | 6 | 3 | 3 | 0 |
| 2019 | Champions League Qu. | Ajax Amsterdam | 4 | 4 | 2 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Ajax Amsterdam | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/19 | Champions League | Ajax Amsterdam | 12 | 13 | 4 | 2 | 0 |
| 2018 | Champions League Qu. | Ajax Amsterdam | 6 | 4 | 3 | 0 | 0 |
| 2017 | Champions League Qu. | Ajax Amsterdam | 2 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | Ajax Amsterdam | 2 | 4 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Europa League | Ajax Amsterdam | 14 | 16 | 6 | 2 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 24 | 29 | |
| 2025 | 24 | 3 | |
| 24/25 | 24 | 53 | |
| 23/24 | 24 | 49 | |
| 22/23 | 24 | 57 | |
| 21/22 | 24 | 21 | |
| 20/21 | 24 | 27 | |
| 19/20 | 24 | 39 | |
| 2018 | 24 | 1 | |
| 18/19 | 24 | 55 | |
| 17/18 | 1 | 40 | |
| 16/17 | 24 | 49 | |
| 2015 | 24 | 5 | |
| 2015 | 24 | 5 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/26 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 25/26 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | 50,2 Tr € | |
| 22/23 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | 150,0 N € | |
| 13/14 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 13/14 | Cho mượn | — | |
| 13/14 | Cho mượn | — | |
| 12/13 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
10,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
45,0 Tr €
vào 18 tháng 12, 2019
- 21 thg 1, 2015: €50k, Ajax U21
- 16 thg 2, 2015: €150k, Ajax U21
- 1 thg 7, 2015: €250k, Ajax U21
- 11 thg 11, 2015: €300k, Ajax U21
- 5 thg 2, 2016: €400k, Ajax U21
- 8 thg 4, 2016: €800k, Ajax U21
- 15 thg 7, 2016: €800k, Ajax
- 18 thg 1, 2017: €3m, Ajax
- 7 thg 6, 2017: €8m, Ajax
- 17 thg 1, 2018: €12m, Ajax
- 12 thg 6, 2018: €15m, Ajax
- 4 thg 10, 2018: €18m, Ajax
- 28 thg 12, 2018: €28m, Ajax
- 13 thg 3, 2019: €35m, Ajax
- 18 thg 12, 2019: €45m, Ajax
- 8 thg 4, 2020: €36m, Ajax
- 9 thg 3, 2021: €30m, Ajax
- 4 thg 10, 2021: €17m, Ajax
- 5 thg 1, 2022: €15m, Ajax
- 8 thg 6, 2022: €12m, Ajax
- 11 thg 11, 2022: €14m, Inter
- 21 thg 3, 2023: €20m, Inter
- 15 thg 6, 2023: €35m, Inter
- 9 thg 10, 2023: €40m, Man Utd
- 27 thg 5, 2024: €35m, Man Utd
- 18 thg 3, 2025: €32m, Man Utd
- 30 thg 5, 2025: €25m, Man Utd
- 1 thg 10, 2025: €20m, Trabzonspor
- 17 thg 12, 2025: €15m, Trabzonspor
- 5 thg 3, 2026: €12m, Trabzonspor
- 21 thg 5, 2026: €10m, Trabzonspor
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
André Onana đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của André Onana là Trabzonspor.
André Onana mang áo số mấy?
- André Onana mang áo số 24. Câu lạc bộ là Trabzonspor.
André Onana chơi vị trí nào?
- André Onana chơi ở vị trí Thủ môn.
André Onana bao nhiêu tuổi?
- André Onana 30 tuổi, sinh ngày 2 tháng 4, 1996.
Giá trị thị trường của André Onana là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của André Onana là 10,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 21 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André Onana là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André Onana là 45,0 Tr €, vào ngày 18 tháng 12, 2019.
André Onana đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, André Onana đã thi đấu 386 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, André Onana đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
André Onana đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- André Onana đã thi đấu 53 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Cameroon.
André Onana mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của André Onana là Cameroon.
André Onana sinh ra ở đâu?
- André Onana sinh ra tại Nkol Ngok, Cameroon.
André Onana cao bao nhiêu?
- Chiều cao của André Onana là 1,90 m.
André Onana thuận chân nào?
- André Onana thuận chân phải.
Hợp đồng của André Onana kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của André Onana có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.