CẦU THỦ
Đang thi đấu
André Ramalho
Giá trị thị trường
800,0 N €
26 tháng 5, 2026
Câu lạc bộ
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Hai chân
- Sinh
- 16 tháng 2, 1992
- Nơi sinh
- Ibiúna, Brazil
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Brazil
- Gia nhập CLB từ
- 16 tháng 7, 2024
- Hợp đồng đến
- 31 tháng 12, 2026
Trận tiếp theo
Brasileirão Série A
· Estadio Beira-Rio, Porto Alegre
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
10
Số trận
182
Bàn thắng
6
Kiến tạo
6
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 33 | 3 | 1 | 5 | 0 |
| 22/23 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 28 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 21/22 | Eredivisie | PSV Eindhoven | 20 | 3 | 2 | 4 | 0 |
| 17/18 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Bundesliga | 1.FSV Mainz 05 | 18 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| 15/16 | Bundesliga | Bayer 04 Leverkusen | 19 | 0 | 0 | 5 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2023 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 5 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 2022 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | KNVB Beker | PSV Eindhoven | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2021 | Johan Cruijff Schaal | PSV Eindhoven | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | DFB-Pokal | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Champions League | PSV Eindhoven | 6 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2023 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Europa League | PSV Eindhoven | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2022 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| 2021 | Champions League Qu. | PSV Eindhoven | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 21/22 | Europa League | PSV Eindhoven | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | Fußballclub Red Bull Salzburg | 8 | 0 | 1 | 3 | 0 |
| 16/17 | Europa League | 1.FSV Mainz 05 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Europa League | Bayer 04 Leverkusen | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 2015 | Champions League Qu. | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/16 | Champions League | Bayer 04 Leverkusen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận | Đeo băng đội trưởng |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5 | 17 | — | |
| 2025 | 5 | 31 | 2 | |
| 23/24 | 5 | 48 | 1 | |
| 22/23 | 5 | 52 | 1 | |
| 21/22 | 5 | 36 | 8 | |
| 20/21 | 15 | 9 | — | |
| 19/20 | 15 | 8 | — | |
| 2018 | 15 | 8 | — | |
| 18/19 | 15 | 12 | — | |
| 2017 | 2 | 4 | — | |
| 2016 | 2 | 1 | — | |
| 16/17 | 22 | 26 | — | |
| 15/16 | 2 | 49 | — | |
| 14/15 | 5 | 11 | — | |
| 13/14 | 5 | 13 | — |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 2,5 Tr € | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 16/17 | Cho mượn | — | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 12/13 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 12/13 | Cho mượn | — | |
| 12/13 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 11/12 | Kết thúc cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
800,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
4,5 Tr €
vào 14 tháng 6, 2018
- 6 thg 7, 2012: €100k, Salzburg
- 22 thg 7, 2013: €200k, Salzburg
- 30 thg 7, 2013: €400k, Salzburg
- 16 thg 9, 2013: €800k, Salzburg
- 27 thg 12, 2013: €2m, Salzburg
- 28 thg 3, 2014: €3m, Salzburg
- 8 thg 4, 2015: €2,50m, Salzburg
- 15 thg 2, 2016: €2,50m, Leverkusen
- 22 thg 7, 2016: €2m, Leverkusen
- 7 thg 2, 2017: €2m, Mainz
- 28 thg 12, 2017: €1,50m, Leverkusen
- 30 thg 3, 2018: €2,50m, Salzburg
- 14 thg 6, 2018: €4,50m, Salzburg
- 19 thg 12, 2018: €4m, Salzburg
- 16 thg 12, 2019: €3m, Salzburg
- 8 thg 4, 2020: €2,40m, Salzburg
- 22 thg 7, 2020: €3m, Salzburg
- 4 thg 10, 2021: €3,50m, PSV
- 23 thg 6, 2023: €3m, PSV
- 31 thg 5, 2024: €2,50m, PSV
- 9 thg 12, 2024: €2,50m, Sport Club Corinthians Paulista
- 6 thg 6, 2025: €2m, Sport Club Corinthians Paulista
- 5 thg 9, 2025: €1,50m, Sport Club Corinthians Paulista
- 10 thg 12, 2025: €1,20m, Sport Club Corinthians Paulista
- 12 thg 3, 2026: €1m, Sport Club Corinthians Paulista
- 26 thg 5, 2026: €800k, Sport Club Corinthians Paulista
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
André Ramalho đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của André Ramalho là Sport Club Corinthians Paulista.
André Ramalho từng mang áo số mấy?
- André Ramalho đã mang áo số 5 trong mùa giải 2026. Câu lạc bộ khi đó là Corinthians.
André Ramalho chơi vị trí nào?
- André Ramalho chơi ở vị trí Trung vệ.
André Ramalho bao nhiêu tuổi?
- André Ramalho 34 tuổi, sinh ngày 16 tháng 2, 1992.
Giá trị thị trường của André Ramalho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của André Ramalho là 800,0 N €, được ghi nhận vào ngày 26 tháng 5, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André Ramalho là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André Ramalho là 4,5 Tr €, vào ngày 14 tháng 6, 2018.
André Ramalho đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, André Ramalho đã thi đấu 182 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, André Ramalho đã ghi được 6 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
André Ramalho mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của André Ramalho là Brazil.
André Ramalho sinh ra ở đâu?
- André Ramalho sinh ra tại Ibiúna, Brazil.
André Ramalho cao bao nhiêu?
- Chiều cao của André Ramalho là 1,82 m.
André Ramalho thuận chân nào?
- André Ramalho sử dụng được cả hai chân.
Hợp đồng của André Ramalho kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của André Ramalho có hiệu lực đến 31 tháng 12, 2026.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.