CẦU THỦ
Đang thi đấu
André Silva
Giá trị thị trường
3,0 Tr €
5 tháng 6, 2026
Câu lạc bộ
Tiền đạo
- Vị trí cụ thể
- Tiền đạo trung tâm
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 6 tháng 11, 1995
- Nơi sinh
- Baguim do Monte, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,86 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
- Gia nhập CLB từ
- 18 tháng 8, 2025
- Hợp đồng đến
- 30 tháng 6, 2027
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 25/26
Mùa giải
15
Số trận
382
Bàn thắng
130
Kiến tạo
52
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | LaLiga | Elche CF | 31 | 10 | 0 | 3 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | RB Leipzig | 8 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 24/25 | Bundesliga | SV Werder Bremen | 7 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 23/24 | LaLiga | Real Sociedad | 19 | 3 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | Bundesliga | RB Leipzig | 31 | 4 | 4 | 3 | 0 |
| 21/22 | Bundesliga | RB Leipzig | 33 | 11 | 5 | 1 | 0 |
| 20/21 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 32 | 28 | 8 | 1 | 0 |
| 19/20 | Bundesliga | Eintracht Frankfurt | 25 | 12 | 4 | 2 | 0 |
| 19/20 | Serie A | AC Milan | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | LaLiga | Sevilla FC | 27 | 9 | 2 | 4 | 0 |
| 17/18 | Serie A | AC Milan | 24 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/17 | Liga Portugal | FC Porto | 32 | 16 | 6 | 2 | 0 |
| 15/16 | Liga Portugal | FC Porto | 9 | 1 | 2 | 1 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25/26 | Copa del Rey | Elche CF | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/25 | DFB-Pokal | SV Werder Bremen | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Copa del Rey | Real Sociedad | 5 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| 22/23 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 4 | 2 | 3 | 0 | 0 |
| 2022 | DFL-Supercup | RB Leipzig | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 21/22 | DFB-Pokal | RB Leipzig | 6 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 20/21 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 2 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| 19/20 | DFB-Pokal | Eintracht Frankfurt | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 |
| 18/19 | Copa del Rey | Sevilla FC | 4 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Supercopa | Sevilla FC | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/18 | Italy Cup | AC Milan | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 15/16 | Allianz Cup | FC Porto | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
Cúp châu lục
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24/25 | Champions League | RB Leipzig | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 23/24 | Champions League | Real Sociedad | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/23 | Champions League | RB Leipzig | 8 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 21/22 | Champions League | RB Leipzig | 6 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 21/22 | Europa League | RB Leipzig | 6 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| 19/20 | Europa League | Eintracht Frankfurt | 9 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 18/19 | Europa League | Sevilla FC | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2018 | Europa League Qualifying | Sevilla FC | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 17/18 | Europa League | AC Milan | 10 | 6 | 0 | 1 | 0 |
| 2017 | Europa League Qualifying | AC Milan | 4 | 2 | 1 | 0 | 0 |
| 16/17 | Champions League | FC Porto | 8 | 4 | 2 | 2 | 0 |
| 2016 | Champions League Qu. | FC Porto | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 25/26 | 9 | 34 | |
| 2025 | 9 | 15 | |
| 24/25 | 19 | 26 | |
| 23/24 | 21 | 38 | |
| 22/23 | 19 | 48 | |
| 21/22 | 33 | 52 | |
| 20/21 | 33 | 34 | |
| 19/20 | 33 | 41 | |
| 2019 | 27 | 2 | |
| 18/19 | 12 | 36 | |
| 17/18 | 9 | 57 | |
| 16/17 | 10 | 44 | |
| 15/16 | 19 | 15 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/27 | Không công bố | ||
| 25/26 | Chuyển nhượng | 1,0 Tr € | |
| 24/25 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 24/25 | Cho mượn | — | |
| 23/24 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 23/24 | Cho mượn | — | |
| 21/22 | Chuyển nhượng | 23,0 Tr € | |
| 20/21 | Chuyển nhượng | 3,0 Tr € | |
| 20/21 | Kết thúc cho mượn | — | |
| 19/20 | Cho mượn | — |
Giá trị thị trường
Hiện tại
3,0 Tr €
Cao nhất từ trước đến nay
45,0 Tr €
vào 1 tháng 6, 2021
- 20 thg 2, 2014: €700k, FC Porto B
- 31 thg 7, 2015: €850k, FC Porto B
- 14 thg 3, 2016: €2m, FC Porto B
- 29 thg 7, 2016: €4m, Porto
- 31 thg 10, 2016: €10m, Porto
- 22 thg 2, 2017: €16m, Porto
- 26 thg 6, 2017: €22m, Porto
- 13 thg 10, 2017: €25m, AC Milan
- 7 thg 6, 2018: €22m, AC Milan
- 31 thg 10, 2018: €30m, Sevilla FC
- 21 thg 12, 2018: €35m, Sevilla FC
- 11 thg 6, 2019: €22m, Sevilla FC
- 17 thg 12, 2019: €20m, Frankfurt
- 8 thg 4, 2020: €16m, Frankfurt
- 8 thg 7, 2020: €24m, Frankfurt
- 26 thg 11, 2020: €28m, Frankfurt
- 10 thg 2, 2021: €37m, Frankfurt
- 31 thg 3, 2021: €42m, Frankfurt
- 1 thg 6, 2021: €45m, Frankfurt
- 7 thg 10, 2021: €40m, Leipzig
- 22 thg 12, 2021: €38m, Leipzig
- 9 thg 6, 2022: €32m, Leipzig
- 21 thg 9, 2022: €27m, Leipzig
- 9 thg 11, 2022: €24m, Leipzig
- 29 thg 3, 2023: €20m, Leipzig
- 22 thg 6, 2023: €15m, Leipzig
- 13 thg 10, 2023: €12m, Real Sociedad
- 22 thg 12, 2023: €7,50m, Real Sociedad
- 7 thg 6, 2024: €6m, Real Sociedad
- 20 thg 12, 2024: €5m, Leipzig
- 5 thg 6, 2025: €4m, Werder Bremen
- 2 thg 10, 2025: €3m, Elche CF
- 5 thg 6, 2026: €3m, Elche CF
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
André Silva đang thi đấu cho CLB nào?
- CLB hiện tại của André Silva là Elche CF.
André Silva mang áo số mấy?
- André Silva mang áo số 9. Câu lạc bộ là Elche CF.
André Silva chơi vị trí nào?
- André Silva chơi ở vị trí Tiền đạo trung tâm.
André Silva bao nhiêu tuổi?
- André Silva 30 tuổi, sinh ngày 6 tháng 11, 1995.
Giá trị thị trường của André Silva là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường của André Silva là 3,0 Tr €, được ghi nhận vào ngày 5 tháng 6, 2026.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André Silva là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André Silva là 45,0 Tr €, vào ngày 1 tháng 6, 2021.
André Silva đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, André Silva đã thi đấu 382 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, André Silva đã ghi được 130 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
André Silva đã khoác áo đội tuyển quốc gia bao nhiêu trận?
- André Silva đã thi đấu 53 trận ở cấp độ quốc tế. Đội tuyển được ghi nhận là Bồ Đào Nha. André Silva đã ghi được 19 bàn thắng cho đội tuyển quốc gia.
André Silva mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của André Silva là Bồ Đào Nha.
André Silva sinh ra ở đâu?
- André Silva sinh ra tại Baguim do Monte, Bồ Đào Nha.
André Silva cao bao nhiêu?
- Chiều cao của André Silva là 1,86 m.
André Silva thuận chân nào?
- André Silva thuận chân phải.
Hợp đồng của André Silva kết thúc khi nào?
- Hợp đồng của André Silva có hiệu lực đến 30 tháng 6, 2027.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.