CẦU THỦ
Không có dữ liệu gần đây
Chúng tôi không có dữ liệu thi đấu gần đây của cầu thủ này. Điều đó không có nghĩa là họ đã giải nghệ — nguồn dữ liệu không xác nhận họ đã dừng thi đấu.
André Teixeira
Giá trị thị trường
300,0 N €
30 tháng 5, 2024
Câu lạc bộ gần nhất
Hậu vệ
- Vị trí cụ thể
- Trung vệ
- Chân thuận
- Phải
- Sinh
- 14 tháng 8, 1993
- Nơi sinh
- Porto, Bồ Đào Nha
- Chiều cao
- 1,82 m
- Quốc tịch
- Bồ Đào Nha
Mùa giải
Chỉ tính mùa giải hoàn chỉnh, đến 23/24
Mùa giải
2
Số trận
10
Bàn thắng
0
Kiến tạo
1
Giải VĐQG
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23/24 | Super League 1 | Athlitiki Enosi Kifisias | 7 | 0 | 1 | 2 | 0 |
Cúp quốc nội
| Mùa giải | Giải đấu | Đội bóng | Số trận | Bàn thắng | Kiến tạo | Thẻ vàng | Thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14/15 | Allianz Cup | CF Os Belenenses | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
Số áo
Số áo thi đấu được ghi nhận từ năm 2013.
Câu lạc bộ
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Số | Trận |
|---|---|---|---|
| 2024 | 44 | 8 | |
| 2021 | 4 | 4 | |
| 2019 | 4 | 2 | |
| 2017 | 4 | 2 | |
| 2016 | 4 | 1 | |
| 2015 | 14 | 1 | |
| 14/15 | 2 | 9 | |
| 2013 | 2 | 2 |
Lịch sử chuyển nhượng
| Mùa giải | Đến | Loại | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/25 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Không công bố | |
| 23/24 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 17/18 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 16/17 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 15/16 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 14/15 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do | |
| 13/14 | Chuyển nhượng | Chuyển nhượng tự do |
Giá trị thị trường
Hiện tại
300,0 N €
Cao nhất từ trước đến nay
750,0 N €
vào 14 tháng 5, 2021
- 20 thg 4, 2013: €100k, Belenenses
- 5 thg 11, 2013: €100k, Leixões
- 25 thg 7, 2014: €100k, Belenenses
- 1 thg 7, 2015: €200k, Mafra
- 14 thg 3, 2016: €250k, Mafra
- 30 thg 9, 2016: €250k, Leixões
- 30 thg 6, 2017: €350k, Leixões
- 13 thg 11, 2017: €350k, AEL Limassol
- 31 thg 12, 2018: €450k, AEL Limassol
- 6 thg 1, 2020: €600k, AEL Limassol
- 8 thg 4, 2020: €475k, AEL Limassol
- 6 thg 10, 2020: €600k, AEL Limassol
- 14 thg 5, 2021: €750k, AEL Limassol
- 11 thg 1, 2022: €600k, AEL Limassol
- 20 thg 6, 2022: €500k, AEL Limassol
- 10 thg 1, 2023: €450k, AEL Limassol
- 22 thg 12, 2023: €350k, H. Petah Tikva
- 30 thg 5, 2024: €300k, Athlitiki Enosi Kifisias
Thay đổi gần nhất
Câu hỏi thường gặp
CLB cuối cùng André Teixeira từng thi đấu là đội nào?
- CLB cuối cùng chúng tôi ghi nhận được cho André Teixeira trước đây là Athlitiki Enosi Kifisias.
André Teixeira từng mang áo số mấy?
- André Teixeira đã mang áo số 44 trong mùa giải 2024. Câu lạc bộ khi đó là Kifisia.
André Teixeira chơi vị trí nào?
- André Teixeira chơi ở vị trí Trung vệ.
André Teixeira bao nhiêu tuổi?
- André Teixeira 33 tuổi, sinh ngày 14 tháng 8, 1993.
Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của André Teixeira là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường gần nhất được ghi nhận của André Teixeira là 300,0 N €, vào ngày 30 tháng 5, 2024.
Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André Teixeira là bao nhiêu?
- Giá trị thị trường cao nhất từng được ghi nhận của André Teixeira là 750,0 N €, vào ngày 14 tháng 5, 2021.
André Teixeira đã ghi bao nhiêu bàn thắng?
- Trong các mùa giải chúng tôi có dữ liệu, André Teixeira đã thi đấu 10 trận. Trong các mùa giải được ghi nhận đó, André Teixeira đã ghi được 0 bàn thắng. Các con số này chỉ bao gồm những mùa giải trong dữ liệu của chúng tôi, không phải tổng số toàn bộ sự nghiệp.
André Teixeira mang quốc tịch gì?
- Quốc tịch của André Teixeira là Bồ Đào Nha.
André Teixeira sinh ra ở đâu?
- André Teixeira sinh ra tại Porto, Bồ Đào Nha.
André Teixeira cao bao nhiêu?
- Chiều cao của André Teixeira là 1,82 m.
André Teixeira thuận chân nào?
- André Teixeira thuận chân phải.
Chuyên mục này chưa có bài
Chúng tôi đăng bài mỗi ngày — quay lại sau nhé.